Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 14:10 07/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km2+785 -:-Km5+800, Km42+300-:-Km45+500 Quốc lộ 19D, tỉnh Gia Lai
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km2+785 -:-Km5+800, Km42+300-:-Km45+500 Quốc lộ 19D, tỉnh Gia Lai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 27/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:05 07/09/2022
đến
15:00 27/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 27/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
636.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/09/2022 (25/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km2+785 -:-Km5+800, Km42+300-:-Km45+500 Quốc lộ 19D, tỉnh Gia Lai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Gia Lai. Địa chỉ: Số 170 Trường Chinh – thành phố PleiKu – tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông An Bình. Địa chỉ: Số 70 Tạ Quang Bửu – thành phố PleiKu – tỉnh Gia Lai; + Nhà thầu giám sát thi công; quản lý dự án.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 636.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 31.815.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.363.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ. (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình) Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu..33
3Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình30có danh sách của nhà thầu kèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐoạn Km2+785-Km5+800
B*\Nền đường
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V145,211 m3
2Đánh cấp nền đườngMô tả theo chương V27,11 m3
3Đào nền đườngMô tả theo chương V194,291 m3
4Đào rãnh dọcMô tả theo chương V70,871 m3
5Đào khuôn đườngMô tả theo chương V38,161 m3
6Đào tạo diện thi côngMô tả theo chương V22,751 m3
7Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V2.042,80271 m3
8Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả theo chương V2.409,811 m3
C*\Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V117,261 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V50,811 m3
3Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V66,461 m3
4Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V25,41 m3
5Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V33,231m3
6Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V58,631 m3
D*\Mặt đường
1Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V9.231,531 m2
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V624,41 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V312,21 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V2.259,731 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V11.312,871 m2
6Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cmMô tả theo chương V11.312,871 m2
7Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 (trên đường cũ)Mô tả theo chương V1,83610m2
8Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 3.5cmMô tả theo chương V18,361 m2
E*\Gia cố rãnh
FI-Gia cố rãnh dọc bằng tấm lát BT
1Đào rãnh dọcMô tả theo chương V9,231 m3
2Lớp giấy dầuMô tả theo chương V142,421 m2
3BT đáy rãnh đá 1x2 M150Mô tả theo chương V8,331 m3
GTấm lát BT
1Gỗ đệm khe co giãn đáy rãnhMô tả theo chương V0,0331 m3
2BT tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V26,451 m3
3Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V206,351 m2
4Lắp đặt tấm lát BT (53Kg/tấm)Mô tả theo chương V1.190Cái
5(AK.41114VD) VXM M100 tấm látMô tả theo chương V1,061 m3
HChân khay rãnh tấm lát
1Đào chân khayMô tả theo chương V2,671 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả theo chương V2,521 m3
3Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V25,951 m2
4BT chân khay đá 1x2 M150Mô tả theo chương V2,671 m3
I*\An toàn giao thông
JI-Biển báo
KI.1-Biển báo trục lên, đặt lại
1Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lạiMô tả theo chương V41 Cái
2Gắn màng phản quang trên biển báoMô tả theo chương V1,4m2
LI.2-Biển báo đặt mới
1Biển báo tam giác A90, Lt=2.99mMô tả theo chương V91 Cái
MII-Cọc tiêu
1Cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang)Mô tả theo chương V1701 Cái
NIII-Cọc H
1Cọc HMô tả theo chương V191 Cái
OIV-Cột Km
1Trục lên đặt lại cột KmMô tả theo chương V21 Cái
PV-Tường hộ lan mềm
QV.1-Tường hộ lan trục lên đặt lại
1Đào đất hố móngMô tả theo chương V16,771 m3
2BT móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V16,771 m3
3Thép neo CB400-V d14mmMô tả theo chương V0,2033Tấn
4Trục lên, lắp dặt lại THLMô tả theo chương V2641 m
5Mắt phản quangMô tả theo chương V88Cái
RV.2-Tường hộ lan làm mới
1Tường hộ lanMô tả theo chương V2741 m
SVI-Vạch sơn
1Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V125,851 m2
TVII-Tiêu phản quang
1Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)Mô tả theo chương V42Cái
U*\Cống D75,L=47.8m/4Cống,nối 9.05m
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V3,12m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V3,21 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V53,581 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V4,561 m3
5Gia công cốt thép cống CB240-T d Mô tả theo chương V0,17731 tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V46,981 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,891 m3
8Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V25,731 m2
9Lắp đặt cống tròn BTCT D75,1m/ốngMô tả theo chương V91 đoạn ống
VMối nối BT
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V17,751 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,371 m3
WMối nối cống VXM
1(AK.41115VD) Vữa xi măng M150 mối nốiMô tả theo chương V0,31 m3
2Quét nhựa nóng mối nốiMô tả theo chương V9,51 m2
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V27,641 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V27,981 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V23,831 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V21,281 m3
7Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V6,321 m3
8Ván khuôn nâng gối hố thuMô tả theo chương V8,531 m2
9Bê tông nâng gối hố thu, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,741 m3
X*\Cống BTCT D100,nối THL,L=29.4/3Cống
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V0,76m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V2,271 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V14,121 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,191 m3
5Gia công cốt thép cống CB400-V d10mmMô tả theo chương V0,02861 tấn
6Gia công cốt thép cống CB240-T d Mô tả theo chương V0,00941 tấn
7Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V6,911 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,351 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V3,771 m2
10Lắp đặt cống tròn BTCT D100,1m/ốngMô tả theo chương V11 đoạn ống
YMối nối BT
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V4,941 m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,621 m3
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V10,961 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V5,431 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V7,671 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V7,431 m3
7Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V3,031 m3
8Ván khuôn nâng gối hố thuMô tả theo chương V5,991 m2
9Bê tông nâng gối hố thu, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,141 m3
Z*\Cống H75x75,L=13.33m,Km3+267.22, (tận dụng nối 5.03m)
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V1,2m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V1,411 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V33,91 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V2,191 m3
5Gia công cốt thép cống CB400-V d10mmMô tả theo chương V0,11671 tấn
6Gia công cốt thép cống CB240-T d Mô tả theo chương V0,08881 tấn
7Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V331 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,621 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V14,051 m2
10Lắp đặt ống cống H75x75 L=1m/ống (TL 0.808tấn/1ống)Mô tả theo chương V51 đoạn ống
AAMối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V4,21 m2
2(AK.41114VD) Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả theo chương V0,0161 m3
3Gia công cốt thép mối nối CB240-TMô tả theo chương V0,0038Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,531 m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,0351 m3
6Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V12,471 m3
7Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V11,111 m2
8Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V8,031 m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V12,191 m3
10Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V2,611 m3
AB*\ Chi phí ĐBGT phục vụ thi công
ACI. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V32Cái
ADII. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V6Cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V1Cái
3Biển báo trònMô tả theo chương V2Cái
4Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V112Cái
AEIII. Cọc tiêu di động
1Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,051m3
2Dây nhựaMô tả theo chương V250m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V4,491 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,461 m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V408Cái
AFIV. Điện chiếu sáng
1Bóng điệnMô tả theo chương V4Cái
2Dây điệnMô tả theo chương V350m
3Công suất tiêu thụMô tả theo chương V493KW
4Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V321 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V2Bóng
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V4Cái
7Găng tay bảo hộMô tả theo chương V2Đôi
AGĐoạn Km42+300-Km45+500
AH*\Nền đường
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V32,071 m3
2Đánh cấp nền đườngMô tả theo chương V37,371 m3
3Đào nền đườngMô tả theo chương V62,181 m3
4Đào rãnh dọcMô tả theo chương V253,851 m3
5Đào khuôn đườngMô tả theo chương V79,331 m3
6Đào tạo diện thi côngMô tả theo chương V49,841 m3
7Vận chuyển điều phối đất cự ly 1KmMô tả theo chương V106,63811 m3
8Mua đất để đắp tại mỏMô tả theo chương V1.683,25931 m3
9Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả theo chương V2.656,971 m3
AI*\Xử lý mặt đường
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V336,041 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V309,941 m3
3Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V26,11 m3
4Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V154,971 m3
5Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc)Mô tả theo chương V13,051m3
6Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V168,021 m3
AJ*\Mặt đường
1Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V16.561,081 m2
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cmMô tả theo chương V269,761 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả theo chương V134,881 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V3.647,251 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V17.460,291 m2
6Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cmMô tả theo chương V17.460,291 m2
7Tưới nhũ tương thấm bám TCN 0.5Kg/m2 (trên đường cũ)Mô tả theo chương V15,47910m2
8Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày TB 3.5cmMô tả theo chương V154,791 m2
AK*\Gia cố lề
ALI-Gia cố lề (đoạn có gia cố rãnh cũ+gia cố mái taluy)
1Bê tông lề đá 1x2 M200 dày 22cm (kể cả bù vênh)Mô tả theo chương V188,051 m3
2Ván khuôn lềMô tả theo chương V511,61 m2
3Lớp giấy dầuMô tả theo chương V669,651 m2
4Cắt khe gia cố lềMô tả theo chương V62,51m
5Matit chèn kheMô tả theo chương V26,68Kg
AMII-Gia cố lề (đoạn có gia cố mương lắp ghép)
1Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V189,911 m3
2Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V94,961 m3
3Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V94,961 m3
4Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V633,041 m2
5Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cmMô tả theo chương V633,041 m2
AN*\Vuốt nối đường giao
AOI-Vuốt nối BTN
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả theo chương V6,691 m3
2Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)Mô tả theo chương V13,771 m3
3Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)Mô tả theo chương V8,161 m3
4Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)Mô tả theo chương V8,161 m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả theo chương V54,381 m2
6Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cmMô tả theo chương V54,381 m2
APII-Vuốt đất
1Mua đất để đắp tại mỏ cựMô tả theo chương V21,30051 m3
2Đắp đất nền đường K0.95 tận dụngMô tả theo chương V18,851 m3
AQ*\Gia cố rãnh
ARI-Gia cố rãnh dọc bằng tấm lát BT
1Đào rãnh dọcMô tả theo chương V43,071 m3
2Lớp giấy dầuMô tả theo chương V332,091 m2
3BT đáy rãnh đá 1x2 M150Mô tả theo chương V19,421 m3
ASTấm lát BT
1Gỗ đệm khe co giãn đáy rãnhMô tả theo chương V0,08m3
2BT tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V61,71 m3
3Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V481,361 m2
4Lắp đặt tấm lát BT (53Kg/tấm)Mô tả theo chương V2.776Cái
5(AK.41114VD) VXM M100 tấm látMô tả theo chương V2,461 m3
ATChân khay rãnh tấm lát
1Đào chân khayMô tả theo chương V3,891 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả theo chương V0,341 m3
3Ván khuôn móng chân khayMô tả theo chương V34,61 m2
4BT chân khay đá 1x2 M150Mô tả theo chương V3,561 m3
AU*\Mương bê tông KT(60xH)cm, lắp ghép
1Đào mươngMô tả theo chương V401,351 m3
AVI-Phần mương lắp ghép (60x50)cm
1Đệm móng mương đá 4x6Mô tả theo chương V61,831 m3
2Bê tông thân mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V221,91 m3
3Ván khuôn mương lắp ghépMô tả theo chương V2.987,761 m2
4CT thân mương d10mm CB400VMô tả theo chương V4,1976Tấn
5CT thân mương d12mm CB400VMô tả theo chương V6,7121 tấn
6Lắp đặt mương lắp ghép ( Mô tả theo chương V6871c/kiện
7(AK.41115VD) VXM M150 mối nối mươngMô tả theo chương V2,061m3
AWII-Tấm đan mương
1Cốt thép tấm đan d Mô tả theo chương V1,03741 tấn
2Cốt thép tấm đan d10mm CB400VMô tả theo chương V5,8671 tấn
3Cốt thép tấm đan d12mm CB400VMô tả theo chương V3,67541 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V596,321 m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V85,191 m3
6Lắp đặt tấm đan mương ( Mô tả theo chương V6871c/kiện
AXIII-Chân khay
1Đào chân khayMô tả theo chương V0,651 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả theo chương V0,111 m3
3Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V4,81 m2
4BT chân khay đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,541 m3
AY*\An toàn giao thông
AZI-Biển báo
BAI.1-Biển báo trục lên, đặt lại
1Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lạiMô tả theo chương V71 Cái
2Gắn màng phản quang trên biển báoMô tả theo chương V2,45m2
BBI.2-Biển báo đặt mới
1Biển báo tam giác A90,Lt=2.99mMô tả theo chương V251 Cái
BCII-Cọc tiêu
1Cọc tiêu mới (có gắng màng phản quang)Mô tả theo chương V2291 Cái
BDIII-Cọc H
1Cọc HMô tả theo chương V281 Cái
BEIV-Cột Km
1Trục lên đặt lại cột KmMô tả theo chương V31 Cái
BFV-Tường hộ lan mềm
1tường hộ lanMô tả theo chương V1501 m
BGVI-Vạch sơn
1Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V214,041 m2
2Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mmMô tả theo chương V8,561 m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 4mm (màu vàng)Mô tả theo chương V11,55m2
BHVII-Tiêu phản quang
1Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)Mô tả theo chương V38Cái
BI*\Cống dọc bản 70xH,L=16m/2Cống
1Đào móng cốngMô tả theo chương V32,571 m3
2Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V3,341 m3
3Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mmMô tả theo chương V0,26041 tấn
4Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả theo chương V0,0711 tấn
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V12,031 m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,681 m3
7Cốt thép gối đan d Mô tả theo chương V0,1218Tấn
8Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V18,561m2
9Bêtông gối đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,391 m3
10Lắp đặt tấm đan ( Mô tả theo chương V181c/kiện
11Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V19,791 m3
12Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V17,921 m2
13Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V14,921 m3
BJ*\Cống D75,Km42+831.49,nối THL 3.02m
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V0,54m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V0,981 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V9,221 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,721 m3
5Gia công cốt thép cống CB240-T d Mô tả theo chương V0,0591Tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V15,661 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,631 m3
8Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V8,581 m2
9Lắp đặt cống tròn BTCT D75,1m/ốngMô tả theo chương V31 đoạn ống
BKMối nối BT
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V4,441m2
2Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,841 m3
BLMối nối cống VXM
1(AK.41115VD) Vữa xi măng M150 mối nốiMô tả theo chương V0,121m3
2Quét nhựa nóng mối nốiMô tả theo chương V3,81 m2
3Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V8,211 m3
4Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V3,91 m2
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V6,951 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V3,521 m3
7Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V1,521 m3
BM*\Cống H75x75,Km43+43.34,nối 2.02m
1Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)Mô tả theo chương V0,32m3
2Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)Mô tả theo chương V1,81 m3
3Đào móng cốngMô tả theo chương V9,891 m3
4Đệm móng cống đá 4x6Mô tả theo chương V1,231 m3
5Gia công cốt thép cống CB400-V d10mmMô tả theo chương V0,0467Tấn
6Gia công cốt thép cống CB240-T d Mô tả theo chương V0,0355Tấn
7Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V13,21 m2
8Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,611 m3
9Sơn phòng nước ống cốngMô tả theo chương V5,621 m2
10Lắp đặt ống cống H75x75 L=1m/ống (TL 0.808tấn/1ống)Mô tả theo chương V21cấukiện
BNMối nối ống cống
1Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V1,681 m2
2(AK.41114VD) Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả theo chương V0,0061 m3
3Gia công cốt thép mối nối CB240-TMô tả theo chương V0,0015Tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,211m2
5Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,0141 m3
6Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới)Mô tả theo chương V7,951 m3
7Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V3,41 m2
8Láng VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V7,031 m2
9Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả theo chương V4,41 m3
10Đắp xà bần chống xói (tận dụng)Mô tả theo chương V2,121 m3
11Ván khuôn nâng tường đầu TLMô tả theo chương V0,921m2
12Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,161 m3
BO*\Cống 2d100,Km43+337.01,sửa chữa THL
1Ván khuôn nâng tường đầu TLMô tả theo chương V5,041m2
2Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,991 m3
BP*\Cống d100,Km44+295.50,sửa chữa THL
1Ván khuôn nâng tường đầu TLMô tả theo chương V5,161m2
2Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,081 m3
BQ*\ Chi phí ĐBGT phục vụ thi công
BRI. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V48Cái
BSII. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V6Cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V1Cái
3Biển báo trònMô tả theo chương V2Cái
4Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V168Cái
BTIII. Cọc tiêu di động
1Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,051m3
2Dây nhựaMô tả theo chương V250m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V4,491 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,461 m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V612Cái
BUIV. Điện chiếu sáng
1Bóng điệnMô tả theo chương V4Cái
2Dây điệnMô tả theo chương V350m
3Công suất tiêu thụMô tả theo chương V739KW
4Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V481 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V2Bóng
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V4Cái
7Găng tay bảo hộMô tả theo chương V2Đôi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Lu bánh thép 3-6TLu bánh thép 3-6T1
2Lu bánh thép ≥10TLu bánh thép ≥10T2
3Lu rung ≥25TLu rung ≥25T1
4Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạchLò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5Lu bánh lốp ≥16TLu bánh lốp ≥16T1
6Ôtô tự đổ các loạiÔtô tự đổ các loại3
7Máy đào ≤ 1,6m3Máy đào ≤ 1,6m31
8Máy cào bócMáy cào bóc1
9Máy rải bê tông nhựaMáy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10Máy sanMáy san2
11Trạm trộn bê tông nhựa+ Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
12Ôtô tưới nướcÔtô tưới nước1
13Phòng thí nghiệm hiện trườngPhòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Lu bánh thép 3-6T
Lu bánh thép 3-6T
1
2
Lu bánh thép ≥10T
Lu bánh thép ≥10T
2
3
Lu rung ≥25T
Lu rung ≥25T
1
4
Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
1
5
Lu bánh lốp ≥16T
Lu bánh lốp ≥16T
1
6
Ôtô tự đổ các loại
Ôtô tự đổ các loại
3
7
Máy đào ≤ 1,6m3
Máy đào ≤ 1,6m3
1
8
Máy cào bóc
Máy cào bóc
1
9
Máy rải bê tông nhựa
Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
1
10
Máy san
Máy san
2
11
Trạm trộn bê tông nhựa
+ Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
1
12
Ôtô tưới nước
Ôtô tưới nước
1
13
Phòng thí nghiệm hiện trường
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ
145,21 1 m3 Mô tả theo chương V
2 Đánh cấp nền đường
27,1 1 m3 Mô tả theo chương V
3 Đào nền đường
194,29 1 m3 Mô tả theo chương V
4 Đào rãnh dọc
70,87 1 m3 Mô tả theo chương V
5 Đào khuôn đường
38,16 1 m3 Mô tả theo chương V
6 Đào tạo diện thi công
22,75 1 m3 Mô tả theo chương V
7 Mua đất để đắp tại mỏ
2.042,8027 1 m3 Mô tả theo chương V
8 Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng
2.409,81 1 m3 Mô tả theo chương V
9 Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ
117,26 1 m3 Mô tả theo chương V
10 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T)
50,81 1 m3 Mô tả theo chương V
11 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc)
66,46 1 m3 Mô tả theo chương V
12 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy)
25,4 1 m3 Mô tả theo chương V
13 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc)
33,23 1m3 Mô tả theo chương V
14 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy)
58,63 1 m3 Mô tả theo chương V
15 Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ
9.231,53 1 m2 Mô tả theo chương V
16 Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm
624,4 1 m3 Mô tả theo chương V
17 Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới
312,2 1 m3 Mô tả theo chương V
18 Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh)
2.259,73 1 m3 Mô tả theo chương V
19 Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2
11.312,87 1 m2 Mô tả theo chương V
20 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cm
11.312,87 1 m2 Mô tả theo chương V
21 Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 (trên đường cũ)
1,836 10m2 Mô tả theo chương V
22 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 3.5cm
18,36 1 m2 Mô tả theo chương V
23 Đào rãnh dọc
9,23 1 m3 Mô tả theo chương V
24 Lớp giấy dầu
142,42 1 m2 Mô tả theo chương V
25 BT đáy rãnh đá 1x2 M150
8,33 1 m3 Mô tả theo chương V
26 Gỗ đệm khe co giãn đáy rãnh
0,033 1 m3 Mô tả theo chương V
27 BT tấm lát đá 1x2 M200
26,45 1 m3 Mô tả theo chương V
28 Ván khuôn tấm lát
206,35 1 m2 Mô tả theo chương V
29 Lắp đặt tấm lát BT (53Kg/tấm)
1.190 Cái Mô tả theo chương V
30 (AK.41114VD) VXM M100 tấm lát
1,06 1 m3 Mô tả theo chương V
31 Đào chân khay
2,67 1 m3 Mô tả theo chương V
32 Đệm dăm sạn dày 10cm
2,52 1 m3 Mô tả theo chương V
33 Ván khuôn chân khay
25,95 1 m2 Mô tả theo chương V
34 BT chân khay đá 1x2 M150
2,67 1 m3 Mô tả theo chương V
35 Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại
4 1 Cái Mô tả theo chương V
36 Gắn màng phản quang trên biển báo
1,4 m2 Mô tả theo chương V
37 Biển báo tam giác A90, Lt=2.99m
9 1 Cái Mô tả theo chương V
38 Cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang)
170 1 Cái Mô tả theo chương V
39 Cọc H
19 1 Cái Mô tả theo chương V
40 Trục lên đặt lại cột Km
2 1 Cái Mô tả theo chương V
41 Đào đất hố móng
16,77 1 m3 Mô tả theo chương V
42 BT móng đá 1x2 M150
16,77 1 m3 Mô tả theo chương V
43 Thép neo CB400-V d14mm
0,2033 Tấn Mô tả theo chương V
44 Trục lên, lắp dặt lại THL
264 1 m Mô tả theo chương V
45 Mắt phản quang
88 Cái Mô tả theo chương V
46 Tường hộ lan
274 1 m Mô tả theo chương V
47 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm
125,85 1 m2 Mô tả theo chương V
48 Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ)
42 Cái Mô tả theo chương V
49 Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn)
3,12 m3 Mô tả theo chương V
50 Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy)
3,2 1 m3 Mô tả theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 227

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây