Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km2+785 -:-Km5+800, Km42+300-:-Km45+500 Quốc lộ 19D, tỉnh Gia Lai Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 636.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 31.815.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.363.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ quyết toán; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VNĐ. (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình) Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 30 | có danh sách của nhà thầu kèm theo | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km2+785-Km5+800 | |||
| B | *\Nền đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 145,21 | 1 m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Mô tả theo chương V | 27,1 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 194,29 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 70,87 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Mô tả theo chương V | 38,16 | 1 m3 |
| 6 | Đào tạo diện thi công | Mô tả theo chương V | 22,75 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 2.042,8027 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả theo chương V | 2.409,81 | 1 m3 |
| C | *\Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 117,26 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 50,81 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 66,46 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 25,4 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 33,23 | 1m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 58,63 | 1 m3 |
| D | *\Mặt đường | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 9.231,53 | 1 m2 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 624,4 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 312,2 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh) | Mô tả theo chương V | 2.259,73 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 11.312,87 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 11.312,87 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 (trên đường cũ) | Mô tả theo chương V | 1,836 | 10m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 3.5cm | Mô tả theo chương V | 18,36 | 1 m2 |
| E | *\Gia cố rãnh | |||
| F | I-Gia cố rãnh dọc bằng tấm lát BT | |||
| 1 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 9,23 | 1 m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 142,42 | 1 m2 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 8,33 | 1 m3 |
| G | Tấm lát BT | |||
| 1 | Gỗ đệm khe co giãn đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 0,033 | 1 m3 |
| 2 | BT tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 26,45 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 206,35 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm lát BT (53Kg/tấm) | Mô tả theo chương V | 1.190 | Cái |
| 5 | (AK.41114VD) VXM M100 tấm lát | Mô tả theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| H | Chân khay rãnh tấm lát | |||
| 1 | Đào chân khay | Mô tả theo chương V | 2,67 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 25,95 | 1 m2 |
| 4 | BT chân khay đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 2,67 | 1 m3 |
| I | *\An toàn giao thông | |||
| J | I-Biển báo | |||
| K | I.1-Biển báo trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 2 | Gắn màng phản quang trên biển báo | Mô tả theo chương V | 1,4 | m2 |
| L | I.2-Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90, Lt=2.99m | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Cái |
| M | II-Cọc tiêu | |||
| 1 | Cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang) | Mô tả theo chương V | 170 | 1 Cái |
| N | III-Cọc H | |||
| 1 | Cọc H | Mô tả theo chương V | 19 | 1 Cái |
| O | IV-Cột Km | |||
| 1 | Trục lên đặt lại cột Km | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| P | V-Tường hộ lan mềm | |||
| Q | V.1-Tường hộ lan trục lên đặt lại | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V | 16,77 | 1 m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 16,77 | 1 m3 |
| 3 | Thép neo CB400-V d14mm | Mô tả theo chương V | 0,2033 | Tấn |
| 4 | Trục lên, lắp dặt lại THL | Mô tả theo chương V | 264 | 1 m |
| 5 | Mắt phản quang | Mô tả theo chương V | 88 | Cái |
| R | V.2-Tường hộ lan làm mới | |||
| 1 | Tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 274 | 1 m |
| S | VI-Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 125,85 | 1 m2 |
| T | VII-Tiêu phản quang | |||
| 1 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 42 | Cái |
| U | *\Cống D75,L=47.8m/4Cống,nối 9.05m | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn) | Mô tả theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 53,58 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 4,56 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,1773 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả theo chương V | 46,98 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 8 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 25,73 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D75,1m/ống | Mô tả theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| V | Mối nối BT | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 17,75 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,37 | 1 m3 |
| W | Mối nối cống VXM | |||
| 1 | (AK.41115VD) Vữa xi măng M150 mối nối | Mô tả theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Quét nhựa nóng mối nối | Mô tả theo chương V | 9,5 | 1 m2 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 27,64 | 1 m3 |
| 4 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 27,98 | 1 m2 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 23,83 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 21,28 | 1 m3 |
| 7 | Đắp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 6,32 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn nâng gối hố thu | Mô tả theo chương V | 8,53 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nâng gối hố thu, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,74 | 1 m3 |
| X | *\Cống BTCT D100,nối THL,L=29.4/3Cống | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn) | Mô tả theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 2,27 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 14,12 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cống CB400-V d10mm | Mô tả theo chương V | 0,0286 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0094 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả theo chương V | 6,91 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 9 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 3,77 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100,1m/ống | Mô tả theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| Y | Mối nối BT | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 4,94 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 10,96 | 1 m3 |
| 4 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 5,43 | 1 m2 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 7,67 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 7,43 | 1 m3 |
| 7 | Đắp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,03 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn nâng gối hố thu | Mô tả theo chương V | 5,99 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nâng gối hố thu, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| Z | *\Cống H75x75,L=13.33m,Km3+267.22, (tận dụng nối 5.03m) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn) | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 33,9 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 2,19 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cống CB400-V d10mm | Mô tả theo chương V | 0,1167 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0888 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả theo chương V | 33 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 9 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 14,05 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H75x75 L=1m/ống (TL 0.808tấn/1ống) | Mô tả theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| AA | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 4,2 | 1 m2 |
| 2 | (AK.41114VD) Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả theo chương V | 0,016 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép mối nối CB240-T | Mô tả theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 0,53 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,035 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 12,47 | 1 m3 |
| 7 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 11,11 | 1 m2 |
| 8 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 8,03 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 12,19 | 1 m3 |
| 10 | Đắp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| AB | *\ Chi phí ĐBGT phục vụ thi công | |||
| AC | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| AD | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 112 | Cái |
| AE | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 408 | Cái |
| AF | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng điện | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây điện | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 3 | Công suất tiêu thụ | Mô tả theo chương V | 493 | KW |
| 4 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 32 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | Bóng |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 2 | Đôi |
| AG | Đoạn Km42+300-Km45+500 | |||
| AH | *\Nền đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 32,07 | 1 m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Mô tả theo chương V | 37,37 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 62,18 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 253,85 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Mô tả theo chương V | 79,33 | 1 m3 |
| 6 | Đào tạo diện thi công | Mô tả theo chương V | 49,84 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển điều phối đất cự ly 1Km | Mô tả theo chương V | 106,6381 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất để đắp tại mỏ | Mô tả theo chương V | 1.683,2593 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả theo chương V | 2.656,97 | 1 m3 |
| AI | *\Xử lý mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 336,04 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 309,94 | 1 m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 26,1 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 154,97 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 13,05 | 1m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 168,02 | 1 m3 |
| AJ | *\Mặt đường | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 16.561,08 | 1 m2 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 269,76 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả theo chương V | 134,88 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh) | Mô tả theo chương V | 3.647,25 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 17.460,29 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 17.460,29 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 0.5Kg/m2 (trên đường cũ) | Mô tả theo chương V | 15,479 | 10m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày TB 3.5cm | Mô tả theo chương V | 154,79 | 1 m2 |
| AK | *\Gia cố lề | |||
| AL | I-Gia cố lề (đoạn có gia cố rãnh cũ+gia cố mái taluy) | |||
| 1 | Bê tông lề đá 1x2 M200 dày 22cm (kể cả bù vênh) | Mô tả theo chương V | 188,05 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lề | Mô tả theo chương V | 511,6 | 1 m2 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 669,65 | 1 m2 |
| 4 | Cắt khe gia cố lề | Mô tả theo chương V | 62,5 | 1m |
| 5 | Matit chèn khe | Mô tả theo chương V | 26,68 | Kg |
| AM | II-Gia cố lề (đoạn có gia cố mương lắp ghép) | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 189,91 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 94,96 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 94,96 | 1 m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 633,04 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 633,04 | 1 m2 |
| AN | *\Vuốt nối đường giao | |||
| AO | I-Vuốt nối BTN | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả theo chương V | 6,69 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | Mô tả theo chương V | 13,77 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 8,16 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 8,16 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 54,38 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 54,38 | 1 m2 |
| AP | II-Vuốt đất | |||
| 1 | Mua đất để đắp tại mỏ cự | Mô tả theo chương V | 21,3005 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | Mô tả theo chương V | 18,85 | 1 m3 |
| AQ | *\Gia cố rãnh | |||
| AR | I-Gia cố rãnh dọc bằng tấm lát BT | |||
| 1 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 43,07 | 1 m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 332,09 | 1 m2 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 19,42 | 1 m3 |
| AS | Tấm lát BT | |||
| 1 | Gỗ đệm khe co giãn đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | BT tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 61,7 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 481,36 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm lát BT (53Kg/tấm) | Mô tả theo chương V | 2.776 | Cái |
| 5 | (AK.41114VD) VXM M100 tấm lát | Mô tả theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| AT | Chân khay rãnh tấm lát | |||
| 1 | Đào chân khay | Mô tả theo chương V | 3,89 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả theo chương V | 34,6 | 1 m2 |
| 4 | BT chân khay đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 3,56 | 1 m3 |
| AU | *\Mương bê tông KT(60xH)cm, lắp ghép | |||
| 1 | Đào mương | Mô tả theo chương V | 401,35 | 1 m3 |
| AV | I-Phần mương lắp ghép (60x50)cm | |||
| 1 | Đệm móng mương đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 61,83 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 221,9 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mương lắp ghép | Mô tả theo chương V | 2.987,76 | 1 m2 |
| 4 | CT thân mương d10mm CB400V | Mô tả theo chương V | 4,1976 | Tấn |
| 5 | CT thân mương d12mm CB400V | Mô tả theo chương V | 6,712 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt mương lắp ghép ( | Mô tả theo chương V | 687 | 1c/kiện |
| 7 | (AK.41115VD) VXM M150 mối nối mương | Mô tả theo chương V | 2,06 | 1m3 |
| AW | II-Tấm đan mương | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 1,0374 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d10mm CB400V | Mô tả theo chương V | 5,867 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d12mm CB400V | Mô tả theo chương V | 3,6754 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 596,32 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 85,19 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương ( | Mô tả theo chương V | 687 | 1c/kiện |
| AX | III-Chân khay | |||
| 1 | Đào chân khay | Mô tả theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 4 | BT chân khay đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| AY | *\An toàn giao thông | |||
| AZ | I-Biển báo | |||
| BA | I.1-Biển báo trục lên, đặt lại | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Cái |
| 2 | Gắn màng phản quang trên biển báo | Mô tả theo chương V | 2,45 | m2 |
| BB | I.2-Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90,Lt=2.99m | Mô tả theo chương V | 25 | 1 Cái |
| BC | II-Cọc tiêu | |||
| 1 | Cọc tiêu mới (có gắng màng phản quang) | Mô tả theo chương V | 229 | 1 Cái |
| BD | III-Cọc H | |||
| 1 | Cọc H | Mô tả theo chương V | 28 | 1 Cái |
| BE | IV-Cột Km | |||
| 1 | Trục lên đặt lại cột Km | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Cái |
| BF | V-Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 150 | 1 m |
| BG | VI-Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 214,04 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 8,56 | 1 m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 11,55 | m2 |
| BH | VII-Tiêu phản quang | |||
| 1 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | Mô tả theo chương V | 38 | Cái |
| BI | *\Cống dọc bản 70xH,L=16m/2Cống | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 32,57 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=14mm | Mô tả theo chương V | 0,2604 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 12,03 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép gối đan d | Mô tả theo chương V | 0,1218 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 18,56 | 1m2 |
| 9 | Bêtông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,39 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan ( | Mô tả theo chương V | 18 | 1c/kiện |
| 11 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 19,79 | 1 m3 |
| 12 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 17,92 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 14,92 | 1 m3 |
| BJ | *\Cống D75,Km42+831.49,nối THL 3.02m | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn) | Mô tả theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 9,22 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,72 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0591 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả theo chương V | 15,66 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 8 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 8,58 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D75,1m/ống | Mô tả theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| BK | Mối nối BT | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 4,44 | 1m2 |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| BL | Mối nối cống VXM | |||
| 1 | (AK.41115VD) Vữa xi măng M150 mối nối | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1m3 |
| 2 | Quét nhựa nóng mối nối | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1 m2 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 8,21 | 1 m3 |
| 4 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 6,95 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,52 | 1 m3 |
| 7 | Đắp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1,52 | 1 m3 |
| BM | *\Cống H75x75,Km43+43.34,nối 2.02m | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn) | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 9,89 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cống CB400-V d10mm | Mô tả theo chương V | 0,0467 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cống CB240-T d | Mô tả theo chương V | 0,0355 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả theo chương V | 13,2 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 9 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả theo chương V | 5,62 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H75x75 L=1m/ống (TL 0.808tấn/1ống) | Mô tả theo chương V | 2 | 1cấukiện |
| BN | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 2 | (AK.41114VD) Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả theo chương V | 0,006 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép mối nối CB240-T | Mô tả theo chương V | 0,0015 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 0,21 | 1m2 |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,014 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả theo chương V | 7,95 | 1 m3 |
| 7 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 3,4 | 1 m2 |
| 8 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 7,03 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 10 | Đắp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn nâng tường đầu TL | Mô tả theo chương V | 0,92 | 1m2 |
| 12 | Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| BO | *\Cống 2d100,Km43+337.01,sửa chữa THL | |||
| 1 | Ván khuôn nâng tường đầu TL | Mô tả theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 2 | Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| BP | *\Cống d100,Km44+295.50,sửa chữa THL | |||
| 1 | Ván khuôn nâng tường đầu TL | Mô tả theo chương V | 5,16 | 1m2 |
| 2 | Bê tông nâng tường đầu TL, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,08 | 1 m3 |
| BQ | *\ Chi phí ĐBGT phục vụ thi công | |||
| BR | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| BS | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 168 | Cái |
| BT | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 612 | Cái |
| BU | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bóng điện | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây điện | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 3 | Công suất tiêu thụ | Mô tả theo chương V | 739 | KW |
| 4 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 48 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 2 | Bóng |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 2 | Đôi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Lu bánh thép 3-6T | Lu bánh thép 3-6T | 1 |
| 2 | Lu bánh thép ≥10T | Lu bánh thép ≥10T | 2 |
| 3 | Lu rung ≥25T | Lu rung ≥25T | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥16T | Lu bánh lốp ≥16T | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ các loại | Ôtô tự đổ các loại | 3 |
| 7 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Máy đào ≤ 1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy cào bóc | Máy cào bóc | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san | Máy san | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h | 1 |
| 12 | Ôtô tưới nước | Ôtô tưới nước | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Lu bánh thép 3-6T |
Lu bánh thép 3-6T |
1 |
2 |
Lu bánh thép ≥10T |
Lu bánh thép ≥10T |
2 |
3 |
Lu rung ≥25T |
Lu rung ≥25T |
1 |
4 |
Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch |
Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch |
1 |
5 |
Lu bánh lốp ≥16T |
Lu bánh lốp ≥16T |
1 |
6 |
Ôtô tự đổ các loại |
Ôtô tự đổ các loại |
3 |
7 |
Máy đào ≤ 1,6m3 |
Máy đào ≤ 1,6m3 |
1 |
8 |
Máy cào bóc |
Máy cào bóc |
1 |
9 |
Máy rải bê tông nhựa |
Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
1 |
10 |
Máy san |
Máy san |
2 |
11 |
Trạm trộn bê tông nhựa |
+ Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h |
1 |
12 |
Ôtô tưới nước |
Ôtô tưới nước |
1 |
13 |
Phòng thí nghiệm hiện trường |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | 145,21 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Đánh cấp nền đường | 27,1 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Đào nền đường | 194,29 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Đào rãnh dọc | 70,87 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Đào khuôn đường | 38,16 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Đào tạo diện thi công | 22,75 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Mua đất để đắp tại mỏ | 2.042,8027 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Đắp đất nền đường K0.95 tận dụng | 2.409,81 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | 117,26 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng máy lu 25T) | 50,81 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm (bằng đầm cóc) | 66,46 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng máy) | 25,4 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới (bằng đầm cóc) | 33,23 | 1m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (bằng máy) | 58,63 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Cào tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | 9.231,53 | 1 m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Lu xử lý khuôn đường K98 dày 30cm | 624,4 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | 312,2 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả bù vênh) | 2.259,73 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Tưới nhũ tương thấm bám TCN 1Kg/m2 | 11.312,87 | 1 m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 7cm | 11.312,87 | 1 m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0.5Kg/m2 (trên đường cũ) | 1,836 | 10m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C16 dày 3.5cm | 18,36 | 1 m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Đào rãnh dọc | 9,23 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Lớp giấy dầu | 142,42 | 1 m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | BT đáy rãnh đá 1x2 M150 | 8,33 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Gỗ đệm khe co giãn đáy rãnh | 0,033 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | BT tấm lát đá 1x2 M200 | 26,45 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn tấm lát | 206,35 | 1 m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Lắp đặt tấm lát BT (53Kg/tấm) | 1.190 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | (AK.41114VD) VXM M100 tấm lát | 1,06 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | Đào chân khay | 2,67 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | Đệm dăm sạn dày 10cm | 2,52 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn chân khay | 25,95 | 1 m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | BT chân khay đá 1x2 M150 | 2,67 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | 4 | 1 Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Gắn màng phản quang trên biển báo | 1,4 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Biển báo tam giác A90, Lt=2.99m | 9 | 1 Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Cọc tiêu mới (có gắn màng phản quang) | 170 | 1 Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Cọc H | 19 | 1 Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 40 | Trục lên đặt lại cột Km | 2 | 1 Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 41 | Đào đất hố móng | 16,77 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 42 | BT móng đá 1x2 M150 | 16,77 | 1 m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 43 | Thép neo CB400-V d14mm | 0,2033 | Tấn | Mô tả theo chương V | ||
| 44 | Trục lên, lắp dặt lại THL | 264 | 1 m | Mô tả theo chương V | ||
| 45 | Mắt phản quang | 88 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 46 | Tường hộ lan | 274 | 1 m | Mô tả theo chương V | ||
| 47 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | 125,85 | 1 m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 48 | Tiêu dẫn hướng chữ nhật (2 biển/1 trụ) | 42 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 49 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng búa căn) | 3,12 | m3 | Mô tả theo chương V | ||
| 50 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | 3,2 | 1 m3 | Mô tả theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chất lượng không phải là một hành động, nó là một thói quen. "
Aristotle
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.