Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 23:19 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, thảm BTN và hệ thống thoát nước đoạn Km39+600 - Km42+00 (qua thị trấn Krông Klang) Quốc lộ 9, tỉnh Quảng Trị
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, thảm BTN và hệ thống thoát nước đoạn Km39+600 - Km42+00 (qua thị trấn Krông Klang) Quốc lộ 9, tỉnh Quảng Trị
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:08 14/09/2022
đến
09:00 06/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
500.000.000 VND
Bằng chữ
Năm trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2022 (03/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, thảm BTN và hệ thống thoát nước đoạn Km39+600 - Km42+00 (qua thị trấn Krông Klang) Quốc lộ 9, tỉnh Quảng Trị
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 7 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuạt đường bộ 2 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP TV ĐT&XD Nghệ An; Địa chỉ: Nhà liền kề D21, khu dân cư Golden city 10, phường Quán bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Quản lý đường bộ II; Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II , địa chỉ: 58 Phan Đăng Lưu - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ II. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/6/2022 (bản gốc hoặc bản công chứng).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ II. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Thanh; Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Hòa. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 hoặc di động 0904575717) Số fax: 02383844439
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
7 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 55.250.250.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.050.050.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Tổng hợp các hợp đồng phải có các hạng mục thi công sau: Móng CPĐD, thảm BTN, rãnh thoát nước dọc (gọi tắt phần đường); xây dựng cầu BTCT DUL (gọi tắt phần cầu). + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 25.783.450.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.783.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.566.900.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự (phần đường hoặc phần cầu) của các Chủ đầu tư (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.75
2Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS):202 người (01 người KCS phần đường và 01 người KCS phần cầu)- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (KCS phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; KCS phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3Đội trưởng thi công:202 người (01 người đội trưởng thi công phần đường và 01 người đội trưởng thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Đội trưởng thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Đội trưởng thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu)Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu55
4Kỹ thuật thi công:202 người (01 người kỹ thuật thi công phần đường và 01 người kỹ thuật thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Kỹ thuật thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Kỹ thuật thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu) .Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường:1- Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công là sửa chữa mặt đường hoặc cầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
6Cán bộ phụ trách thanh toán:1- Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải là công trình thi công hoặc sửa chữa đường bộ).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
7Công nhân kỹ thuật20(Phải có tối thiểu 20 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI LƯỢNG SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
BSửa chữa nền, mặt đường phạm vi mặt đường cũ
1Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ bị rạn nứt mai rùa, hằn lún VBX (KC1)Chương V/Phần II744,8m2
2Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ bị rạn nứt mai rùa nặng, hỏng kết cấu (KC2)Chương V/Phần II110m2
3Tưới dính bám và thảm tăng cường mặt đường cũ (đã trừ phạm vi hoàn trả sửa chữa cống)Chương V/Phần II23.060,85m2
4Cào bóc lớp BTN dày trung bình 3cm (Vuốt nối về đườn cũ)Chương V/Phần II201,3m2
CGia cố lề đường đảm bảo Bm=14,5m
1Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II1.849,98m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm lớp móng dướiChương V/Phần II1.109,99m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp móng trênChương V/Phần II924,99m3
4Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6cmChương V/Phần II6.166,6m2
5Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II6.166,6m2
6Vuốt nối đường ngang bằng BTNChương V/Phần II1.691,25m2
7Vuốt nối đường ngang bằng BTXMChương V/Phần II130m2
DSửa chữa lề đường
1Phá bỏ BTXM gờ chắn bánh cũ (KT: 0.2x0.2x1m)Chương V/Phần II5,84m3
2Vét bùn, đánh cấp đất cấp IIChương V/Phần II380,88m3
3Đào khuôn đất cấp IIIChương V/Phần II3.812,12m3
4Đào rãnh đất cấp IIChương V/Phần II4.085,84m3
5Đắp rãnh bằng đất K95Chương V/Phần II3.580,28m3
6Vuốt nối lề đường bằng BTXM 16MPaChương V/Phần II339,33m3
7Gia cố lề đường bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cmChương V/Phần II35,39m2
8Hoàn trả đường ngang bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cmChương V/Phần II252,45m2
9Hoàn trả sân gia cố bằng BTXM 16MPa dày 10cm trên lớp CPĐD loại II dày 5cmChương V/Phần II1.335,6m2
EBổ sung rãnh chữ nhật
1Đệm móng và di dời thân rãnh, nắp rãnh dọc (tận dụng hoàn toàn)Chương V/Phần II61m
2Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn H=60cm bằng Bê tông cốt thép 20MPaChương V/Phần II1.390m
3Thân rãnh bán lắp ghép H=40cm bằng Bê tông cốt thép 20MPaChương V/Phần II76m
4Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng Bê tông cốt thép 20MPa (tấm loại I)Chương V/Phần II1.450tấm
FSửa chữa rãnh chữ nhật chịu lực
1Tháo dỡ tấm bản cũ (300kg/tấm)Chương V/Phần II2.135tấm
2Di dời, lắp đặt thân rãnh (770kg/CK)Chương V/Phần II1.443CK
3Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cmChương V/Phần II158,73m3
4Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn bằng BTCT 20MPa H=60cm thay thế rãnh cũ bị hư hỏngChương V/Phần II214m
5Cắt, đục BT và sửa chữa, nâng thành rãnh cũ bằng BTCT 20MPa đổ tại chỗChương V/Phần II2.135m
6Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng BTCT 20MPa (tấm loại II)Chương V/Phần II1.946tấm
7Cống hộp qua đường ngang H=60cm đúc sẵn bằng BTCT 20MPaChương V/Phần II297m
8Bổ sung hố thu nướcChương V/Phần II53Hố
GSửa chữa bó vỉa, rãnh biên
1Bó vỉa lắp ghép trên đường chính bằng BTXM 20MPa (L=100cm)Chương V/Phần II1.511m
2Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang bằng BTXM 20MPa (L=30cm)Chương V/Phần II186m
3Rãnh biên bằng BTXM 20MPa, kích thước 50x30x6cmChương V/Phần II1.697m
4Cửa xả bằng Bê tông xi măng 16MPa dày 20cm và Tấm bản cửa xả BTCT 20MPaChương V/Phần II5Cái
HCửa xả
1Đào đất thi công cửa xảChương V/Phần II28,78m3
2Đắp trả đất thi công cửa xảChương V/Phần II8,96m3
3Bê tông xi măng 16MPa dày 20cmChương V/Phần II19,06m3
4Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cmChương V/Phần II4,34m3
5Cắt bê tông tường cánh cũ dày 10cmChương V/Phần II4,04m
6Đục bỏ tường cánh cũChương V/Phần II0,74m3
7Vữa xi măng 8MPa trát khe hở dày 2cmChương V/Phần II0,03m3
8ĐHX vữa xi măng 8MPa dày 30cmChương V/Phần II9,17m3
9Tấm bản cửa xả BTCT 20MPaChương V/Phần II5Tấm
IHệ thống an toàn giao thông
1Di dời cột KmChương V/Phần II2cột
2Di dời cọc tiêu, cọc HChương V/Phần II18cọc
3Thay thế biển báo hình tròn bị hư hỏng D90cmChương V/Phần II2bộ
4Thay thế biển báo hình tam giác bị hư hỏng L=90cmChương V/Phần II34bộ
5Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 240x150cmChương V/Phần II1bộ
6Thay thế biển báo hình vuông bị hư hỏng, KT: 90x90cmChương V/Phần II22bộ
7Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 67,5x135cmChương V/Phần II1bộ
8Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 90x105cmChương V/Phần II2bộ
9Đưa biển báo lên cột cần vươn (Cột biển báo bằng thép mạ kẽm dày 5mm, cao H=6,2m, 2 cần vươn L=6m; biển báo R.420; biển báo R.421)Chương V/Phần II4bộ
10Vạch sơn dày 2mmChương V/Phần II1.830,96m2
11Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mmChương V/Phần II521,7m2
12Bổ sung đinh phản quangChương V/Phần II177cái
13Thay thế, bổ sung hộ lan tôn sóngChương V/Phần II186m
14Gia cố lề đường phạm vi chân hộ lan tôn sóng bằng BTXM 12MPa dày 5cm trên CPĐD loại II dày 5cmChương V/Phần II93m2
JSửa chữa cống bản Km40+144
1Tấm bản giữa bằng BTCT 24MpaChương V/Phần II2Tấm
2Tấm bản biên bằng BTCT 24MpaChương V/Phần II1Tấm
3Mối nối tấm bảnChương V/Phần II2mối nối
4Chốt neo liên kết tấm bản và xà mũChương V/Phần II12Chốt
5Xà mũ cống bằng BTCT 20Mpa đổ tại chỗChương V/Phần II2,94m
6Giằng chống bằng BTCT 20MpaChương V/Phần II3Giằng
7BTXM 16MpaChương V/Phần II117,27m3
8BT nghèo 8MpaChương V/Phần II13,53m3
9Đá hộc xếp khan sân gia cố thượng lưuChương V/Phần II5,87m3
10Đào phá tường ĐHX vữa cống cũChương V/Phần II1,49m3
11Phá dỡ BT không cốt thép bằng búa cănChương V/Phần II11,51m3
12Đào đất cấp 3Chương V/Phần II216,74m3
13Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II64,46m3
14Gia cố mái taluy thượng lưu bằng đá hộc xây vữa 8 Mpa dày 30cmChương V/Phần II49,69m2
15Gia cố lề đường đầu cống thượng lưu bằng BTXM 16Mpa dày 20cm trên CPĐD dày 10cmChương V/Phần II2,48m2
16Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, thân cống, hố thu (L=2,5m)Chương V/Phần II932Cọc
17Bê tông xi măng 20Mpa thành cống hạ lưuChương V/Phần II79,71m3
18Cốt thép D >10Chương V/Phần II3.078,13Kg
19Khoan tạo lỗ D14 và Bơm keo Sikadu 731Chương V/Phần II164Lỗ
20Lớp CP đá dăm loại 2 đệm móng cửa xảChương V/Phần II2,44m3
21Thay thế, bổ sung hộ lan mềmChương V/Phần II24m
KSửa chữa cống D1000 Km40+892
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II58,08m2
2Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cmChương V/Phần II58,08m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trênChương V/Phần II8,71m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dướiChương V/Phần II10,45m3
5Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II17,42m3
6Đào phá cống bản cũ BTCTChương V/Phần II14,4m3
7Đào kết cấu mặt đường cũChương V/Phần II23,09m3
8Thi công ống cống D1000 dài 1mChương V/Phần II19đốt
9Quét nhựa đường ống cốngChương V/Phần II71,63m2
10Mối nốiChương V/Phần II18mối nối
11Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵnChương V/Phần II19m
12Bê tông xi măng 16MpaChương V/Phần II30,75m3
13Cấp phối đá dăm loại II đệm móngChương V/Phần II5,65m3
14Phá tường đầu, tường cánh, bậc nước BTXMChương V/Phần II3,76m3
15Cắt, đào bỏ sân BTChương V/Phần II0,34m3
16Phá bỏ tường gạch xâyChương V/Phần II0,32m3
17Tường gạch chỉ xây vữa 8Mpa dày 30cmChương V/Phần II0,32m3
18Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cmChương V/Phần II2,1m2
19Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 240x90x15cmChương V/Phần II1tấm
20Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 190x90x15cmChương V/Phần II1tấm
21Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa dày 30cmChương V/Phần II12,37m3
22BT nghèo 8Mpa lấp cống cũChương V/Phần II16,08m3
23Ống nhựa PVC D100Chương V/Phần II22,5m
24Đào đất cấp 3Chương V/Phần II206,97m3
25Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II115,69m3
LSửa chữa cống D1000 Km41+162
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II57,83m2
2Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cmChương V/Phần II57,83m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trênChương V/Phần II8,68m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dướiChương V/Phần II10,41m3
5Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II17,35m3
6Đào phá cống bản cũ BTCTChương V/Phần II12,66m3
7Cắt, đào kết cấu mặt đường cũChương V/Phần II22,56m3
8Đào đất cấp 3Chương V/Phần II150,05m3
9Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II108,22m3
10Thi công ống cống D1000 dài 1mChương V/Phần II15đốt
11Quét nhựa đường ống cốngChương V/Phần II56,55m2
12Mối nối thân cốngChương V/Phần II14mối nối
13Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵnChương V/Phần II15m
14Bê tông xi măng 16MpaChương V/Phần II2,64m3
15Bê tông xi măng 20MpaChương V/Phần II7,9m3
16Cốt thépChương V/Phần II1.056,54Kg
17Cấp phối đá dăm loại II đệm móngChương V/Phần II2,43m3
18Phá tường đầu, tường cánh, bậc nước BTXMChương V/Phần II1,55m3
19Cắt, đào bỏ sân BTChương V/Phần II1,81m3
20Phá bỏ tường đá xâyChương V/Phần II2,72m3
21Tường đá hộc xây vữa 8Mpa dày 30cmChương V/Phần II1,31m3
22Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cmChương V/Phần II6m2
23Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 129x207x14cmChương V/Phần II2tấm
24Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 147x118x14cmChương V/Phần II2tấm
25Ống nhựa PVC D100Chương V/Phần II20m
MSửa chữa cống D1000 Km41+447
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II56,86m2
2Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cmChương V/Phần II56,86m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trênChương V/Phần II8,53m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dướiChương V/Phần II10,24m3
5Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II17,06m3
6Cắt, đào kết cấu mặt đường cũChương V/Phần II22,18m3
7Đào đất cấp 3Chương V/Phần II140,79m3
8Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II84,57m3
9Thi công ống cống D1000 dài 1mChương V/Phần II15đốt
10Quét nhựa đường ống cốngChương V/Phần II56,55m2
11Mối nối ống cốngChương V/Phần II14mối nối
12Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵnChương V/Phần II15m
13Bê tông xi măng 16MpaChương V/Phần II8,18m3
14Bê tông xi măng 20MpaChương V/Phần II5,77m3
15Cốt thépChương V/Phần II820,47Kg
16Cấp phối đá dăm loại II đệm móngChương V/Phần II2,98m3
17Cắt, đào bỏ sân BTChương V/Phần II1,52m3
18Phá bỏ tường gạch xâyChương V/Phần II0,33m3
19Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cmChương V/Phần II5m2
20Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 128x170x14cmChương V/Phần II1tấm
21Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 170x84x14cmChương V/Phần II2tấm
22BT nghèo 8Mpa lấp cống cũChương V/Phần II13,93m3
NĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Khối lượng đảm bảo an toàn giao thôngChương V/Phần II1TB
OKHỐI LƯỢNG PHẦN SỬA CHỮA CẦU SA MƯU KM40+492
PKHỐI LƯỢNG PHẦN SỬA CHỮA CẦU
QPhá dỡ cầu cũ
1Cắt, phá dỡ kết cấu BTCTChương V/Phần II296,88m3
2Tháo dỡ và thu hồi lan can thépChương V/Phần II4.918,59Kg
3Phá dỡ kết cấu đá hộc xâyChương V/Phần II428,25m3
RMặt cầu
1Khối lượng thép Chương V/Phần II396,94Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II14.789,8Kg
3Bê tông cường độ 40MPa (Có phụ gia)Chương V/Phần II91,28m3
4Tạo nhám mặt cầuChương V/Phần II589,84m2
5Phun chống thấm mặt cầuChương V/Phần II589,92m2
6Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5Kg/m2 và thảm BTN C16 dày 5cmChương V/Phần II589,92m2
SDầm ngang phần cầu mới
1Khối lượng thép Chương V/Phần II528,03Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II797,27Kg
3Bê tông dầm ngang cường độ 40MPaChương V/Phần II12,04m3
4Khoan lỗ D18 sâu 20cm trong bê tôngChương V/Phần II100lỗ
5Bơm keo Epoxy gắn cốt thépChương V/Phần II1,07lít
TMối nối dọc phần cầu mới
1Khối lượng thép Chương V/Phần II328,15Kg
2Bê tông cường độ 40MPaChương V/Phần II6m3
UỤ neo và cáp DUL ngang
1Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầmChương V/Phần II11,4m2
2Tổng khối lượng thép 10Chương V/Phần II889,5kg
3Tổng khối lượng thép D>18Chương V/Phần II646,52kg
4Bê tông cường độ 40MPaChương V/Phần II5,72m3
5Khoan lỗ D200 sâu 15cm cánh dầm đổ BT ụ neoChương V/Phần II10lỗ
6Khoan lỗ D70 sâu 20cm thân dầm luồn cápChương V/Phần II80lỗ
7Khoan lỗ D22 sâu 15cm trong bt chèn cốt thépChương V/Phần II190lỗ
8Khoan lỗ D16 sâu 10cm trong bt chèn cốt thépChương V/Phần II32lỗ
9Bơm keo epoxy gắn cốt thépChương V/Phần II1,4lít
10Ống HDPE D200, L=17cm chờ đổ bê tông ụ neoChương V/Phần II10ống
11Ống HDPE D70.2, L=17cm luồn cáp ngangChương V/Phần II60ống
12Ống HDPE D70.2, L=48cm luồn cáp ngangChương V/Phần II20ống
13Cáp DUL ngang 3 tao 15.2mmChương V/Phần II825,18kg
14Neo cáp DUL ngang 3 tao 15.2mmChương V/Phần II32bộ
15Ống nhựa HDPE D50/65Chương V/Phần II249,6m
16Vữa không co ngótChương V/Phần II0,03m3
17Bơm mỡ ống nhựa HDPE D50/65mmChương V/Phần II11,23kg
VGờ chắn bánh và lan can tay vịn và lỗ thoát nước mặt cầu
1Khối lượng thép Chương V/Phần II4.228,57Kg
2Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II39,19m3
3Ống nhựa C2 D90 dày 1,4mmChương V/Phần II131,96m
4Khoan tạo lỗ D16, l=100mm và Bơm keo EpoxyChương V/Phần II440lỗ
5Lan can tay vịnChương V/Phần II108m
6Lỗ thoát nước mặt cầuChương V/Phần II12lỗ
WSửa chữa khe co giãn
1Khối lượng thép Chương V/Phần II348,19Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II1.154,58Kg
3Đục BTCT KCG cũChương V/Phần II5,17m3
4Bê tông không co ngót cường độ 40MPaChương V/Phần II7,55m3
5Lắp đặt máng tôn và khe co giãn răng lược MS-RN30 (tận dụng tấm khe cũ)Chương V/Phần II26m
6Lắp đặt máng tôn và khe co giãn răng lược MS-RN30-40A (Tấm khe mới bổ sung)Chương V/Phần II17,8m
7Khoan lỗ D12mm sâu 10cm trong BT và Bơm keo Epoxy gắn cốt thépChương V/Phần II504lỗ
XHệ chồng nề, kê kích
1Gỗ kê nhóm 2Chương V/Phần II4,46m3
2Thép hìnhChương V/Phần II4.202,08Kg
3Kích 100TChương V/Phần II48ca
YSửa chữa gối cầu cũ và xây dựng gối cầu mới
1Khối lượng thép Chương V/Phần II1.447,18Kg
2Bê tông không co ngót cường độ 40MPaChương V/Phần II5,32m3
3Thép bản mạ kẽmChương V/Phần II1.256Kg
4Gối cao su cốt bản thép KT: 400x300x47mmChương V/Phần II32cái
5Khoan lỗ D10mm, sâu 10cm và Bơm keo Epoxy gắn cốt thép (đối với gối cầu cũ)Chương V/Phần II525lỗ
6Đục phá đá kê gối cũ và lớp BT bảo vệ (đối với gối cầu cũ)Chương V/Phần II2,69m3
ZỤ chống chuyển vị
1Ụ chống chuyển vị loại 1Chương V/Phần II4cái
2Ụ chống chuyển vị loại 2Chương V/Phần II4cái
3Ụ chống chuyển vị loại 3Chương V/Phần II4cái
4Ụ chống chuyển vị loại 4Chương V/Phần II4cái
AADầm chủ T 21.0m
1Bê tông dầm cường độ 40MPaChương V/Phần II75,11m3
2Khối lượng thép Chương V/Phần II1.119,47kg
3Khối lượng thép Chương V/Phần II14.754,39kg
4Cáp CĐC 7 tao 12.7mmChương V/Phần II3.734,88kg
5Ống ghen D60/67mmChương V/Phần II660m
6Neo EC (13-7)Chương V/Phần II60bộ
7Vữa không co ngótChương V/Phần II1,78m3
8Vận chuyển và lắp đặt dầmChương V/Phần II6dầm
ABBổ sung phần tai kê bản quá độ ở mố cầu hiện trạng
1Khối lượng thép Chương V/Phần II13,43Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II140,36Kg
3Khối lượng thép >Ø18mmChương V/Phần II36,96Kg
4Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II1,57m3
5Khoan lỗ D16 sâu 15cm và Bơm keo EpoxyChương V/Phần II104lỗ
6Quét nhựa đườngChương V/Phần II6,55m2
ACBản quá độ ( Phần cầu mới và sửa chữa cầu cũ)
1Khối lượng thép Chương V/Phần II2.871,28Kg
2Khối lượng thép >Ø18mmChương V/Phần II4.832,36Kg
3Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II42,84m3
4Bê tông cường độ 8MPaChương V/Phần II9,95m3
5Cao su đàn hồiChương V/Phần II0,3m3
6Quét nhựa đườngChương V/Phần II133,78m2
7Ống PVC D30, L=0.2mChương V/Phần II6,8m
ADMố cầu
1Khối lượng thép Chương V/Phần II49,53Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II13.595,17Kg
3Khối lượng thép >Ø18Chương V/Phần II3.646,46Kg
4Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II274,88m3
5Bê tông cường độ 8MPaChương V/Phần II10,14m3
6Quét nhựa đườngChương V/Phần II436,97m2
7Cọc khoan nhồi D800mmChương V/Phần II52,12m
8San ủi mặt bằngChương V/Phần II427,02m3
9Đào đất thi công mố C2Chương V/Phần II1.244,66m3
10Đắp trả đất thi công mố K95Chương V/Phần II1.099,95m3
AETrụ cầu
1Khối lượng thép Chương V/Phần II34,43Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II3.820,52Kg
3Khối lượng thép >Ø18Chương V/Phần II3.210,22Kg
4Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II56,77m3
5Bê tông cường độ 8MPaChương V/Phần II1,56m3
6Quét nhựa đườngChương V/Phần II43,26m2
7Cọc khoan nhồi D800mmChương V/Phần II60,12m
8Đắp đảo thi công trụChương V/Phần II255m3
9Xếp bao tải sét gia cố taluyChương V/Phần II627bao
10Bạt lótChương V/Phần II247,5m2
11Thanh thải đảoChương V/Phần II349,05m3
12Đào đất thi công mố C2Chương V/Phần II167,6m3
13Đắp trả đất thi công mố K95Chương V/Phần II100,48m3
AFSửa chữa mố cầu cũ hiện trạng
1Phá dỡ bê tôngChương V/Phần II34,86m3
2Đào đất cấp IIChương V/Phần II328,71m3
3Thép 10Chương V/Phần II5.767,68kg
4Thép D>18Chương V/Phần II374,22kg
5Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II59,55m3
6Bê tông cường độ 8MPaChương V/Phần II1,04m3
7Khoan lỗ D16, L=150mm và Bơm keo epoxyChương V/Phần II450lỗ
8Quét nhựa đườngChương V/Phần II177,71m2
AGHoàn trả kết cấu mặt đường sau mố
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tc 0.5kg/m2 và thảm BTNC16 dày 6cmChương V/Phần II78,16m2
2Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám tc 1.0kg/m2 và thảm BTNC19 dày 6cmChương V/Phần II78,16m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trênChương V/Phần II11,28m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dướiChương V/Phần II13,09m3
5Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II12,51m3
6Đắp đất K95Chương V/Phần II272,97m3
AHChân khay, tứ nón, bậc lên xuống, hộ lan, biển báo
1Đào đấtChương V/Phần II1.283,19m3
2Đắp đất K95Chương V/Phần II949,97m3
3Đá dăm đệmChương V/Phần II99,82m3
4Bê tông cường độ 16MPaChương V/Phần II266,21m3
5Ống thoát nước PVC D100Chương V/Phần II108m
6Vải địa kỹ thuậtChương V/Phần II120,74m2
7Đá 4x6Chương V/Phần II9,74m3
8Đắp đất sétChương V/Phần II6,65m3
9Đá hộc xây vữa 8MpaChương V/Phần II278,12m3
10Vòng vây ngăn nước và thanh thảiChương V/Phần II112,89m
AIGia cường cầu cũ
1Dán sợi Các bon dày 1mmChương V/Phần II174,99m2
2Dán sợi Thủy tinh dày 1.3mmChương V/Phần II45,8m2
3Mài tạo phẳng, vệ sinh bề mặt bê tông, TB=2mmChương V/Phần II120,28m2
4Quét keo dính bám Epoxy dính bámChương V/Phần II120,28m2
5Trám vữa không co ngót cường độ cao dày TB=5mmChương V/Phần II120,28m2
6Quét sơn kháng tia UV bảo vệ bề mặt ngoài tấm sợiChương V/Phần II19,1m2
AJĐường công vụ phục vụ TC mố
1Đào đất C2Chương V/Phần II663,68m3
2Đắp đất K95Chương V/Phần II372,25m3
3Đào khuôn C3Chương V/Phần II32,63m3
4Vét hữu cơChương V/Phần II20,28m3
5Mặt đường công vụ bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V/Phần II51,35m3
AKBệ đúc dầm
1San ủi mặt bằng bãi đúc dầm + chứa dầmChương V/Phần II200m3
2Đất đắp đầm chặt K95 dày TB 30cmChương V/Phần II600m3
3Đường đi bằng CPĐD loại II dày 20cmChương V/Phần II42,6m3
4Bệ đúc dầm BTCT cường độ 25MPaChương V/Phần II1TB
5Thanh kê dầm BTCT cường độ 25MPaChương V/Phần II2Thanh
ALĐà giáo quang treo
1Đà giáo quang treo thi công (cầu Sa Mưu)Chương V/Phần II1TB
AMKHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
ANSửa chữa mặt đường phạm vi mặt đường cũ
1Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa nặng, hỏng kết cấu (KC2)Chương V/Phần II147m2
2Tưới dính bám và thảm tăng cường mặt đường cũ bằng BTN C16Chương V/Phần II530,16m2
3Cào bóc lớp BTN dày trung bình 3cm vuốt nối đường cũChương V/Phần II514,58m2
AOGia cố lề đường đảm bảo Bm=14,5m
1Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II73,29m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm lớp móng dướiChương V/Phần II43,97m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp móng trênChương V/Phần II36,64m3
4Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6cmChương V/Phần II244,3m2
5Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II244,3m2
APSửa chữa lề đường, rãnh dọc
1Vét bùn, đánh cấp đất cấp IIChương V/Phần II137,28m3
2Đào khuôn đất cấp IIIChương V/Phần II115,24m3
3Đào rãnh đất cấp IIChương V/Phần II61,48m3
4Đắp rãnh bằng đất K95Chương V/Phần II759,89m3
5Gia cố lề đường bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cmChương V/Phần II20,27m2
6Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn H=60cm bằng BTCT 20MPaChương V/Phần II20m
7Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng BTCT 20MPaChương V/Phần II20tấm
8Bổ sung hố thu nướcChương V/Phần II1vị trí
AQSửa chữa bó vỉa, rãnh biên
1Bó vỉa lắp ghép trên đường chính (L=100cm)Chương V/Phần II20m
2Rãnh biên, kích thước 50x30x6cmChương V/Phần II20m
ARHệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn dày 2mmChương V/Phần II99,65m2
2Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mmChương V/Phần II39,35m2
3Bổ sung đinh phản quangChương V/Phần II8cái
4Hộ lan mềm khoang 2mChương V/Phần II132m
5Biển báo tên cầuChương V/Phần II2Bộ
ASĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Khối lượng đảm bảo an toàn giao thôngChương V/Phần II1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tưới nhũ tươngThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
2Máy lu bánh thép 6-8TThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
3Máy lu bánh thép 10-12TThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
4Máy lu bánh lốp > 25TThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
5Máy rải BTNThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
6Trạm trộn BTN ≥ 80T/hThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
7Máy cào bóc chuyên dụngThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
8Máy nén khí (thổi bụi)Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
9Máy san tự hànhThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
10Máy rải CPĐDThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
11Lu rung > 10T, công suất rung > 25TThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
12Ô tô 7-12TThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.6
13Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơnThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
14Ô tô >2,5 TThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
15Máy đào bánh lốpThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
16Máy ủiThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
17Đầm cócThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
18Máy trộn bê tôngThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.4
19Máy đầm bê tôngThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.4
20Máy cắt, uốn thépThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
21Búa cănThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
22Ô tô gắn cần cẩuThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
23Thiết bị khoan cọc nhồiThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
24Xe chở dầmThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
25Cần cẩu 25 - 40TThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
26Máy đào bánh xíchThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
27Kích 250 TThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
28Máy bơm bê tông 50 m3/hThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
29Tời điện 5 TThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
30Máy cắt cáp 10 kWThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
31Máy luồn cáp 15 KWThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
32Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ)Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tưới nhũ tương
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
2
Máy lu bánh thép 6-8T
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
2
3
Máy lu bánh thép 10-12T
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
2
4
Máy lu bánh lốp > 25T
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
5
Máy rải BTN
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
6
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
7
Máy cào bóc chuyên dụng
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
8
Máy nén khí (thổi bụi)
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
9
Máy san tự hành
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
10
Máy rải CPĐD
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
11
Lu rung > 10T, công suất rung > 25T
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
12
Ô tô 7-12T
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
6
13
Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
14
Ô tô >2,5 T
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
15
Máy đào bánh lốp
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
2
16
Máy ủi
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
17
Đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
2
18
Máy trộn bê tông
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
4
19
Máy đầm bê tông
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
4
20
Máy cắt, uốn thép
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
2
21
Búa căn
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
2
22
Ô tô gắn cần cẩu
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
23
Thiết bị khoan cọc nhồi
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
24
Xe chở dầm
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
25
Cần cẩu 25 - 40T
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
2
26
Máy đào bánh xích
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
27
Kích 250 T
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
2
28
Máy bơm bê tông 50 m3/h
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
1
29
Tời điện 5 T
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
30
Máy cắt cáp 10 kW
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
31
Máy luồn cáp 15 KW
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
32
Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ)
Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ bị rạn nứt mai rùa, hằn lún VBX (KC1)
744,8 m2 Chương V/Phần II
2 Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ bị rạn nứt mai rùa nặng, hỏng kết cấu (KC2)
110 m2 Chương V/Phần II
3 Tưới dính bám và thảm tăng cường mặt đường cũ (đã trừ phạm vi hoàn trả sửa chữa cống)
23.060,85 m2 Chương V/Phần II
4 Cào bóc lớp BTN dày trung bình 3cm (Vuốt nối về đườn cũ)
201,3 m2 Chương V/Phần II
5 Móng đất K98 dày 30cm
1.849,98 m3 Chương V/Phần II
6 Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm lớp móng dưới
1.109,99 m3 Chương V/Phần II
7 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp móng trên
924,99 m3 Chương V/Phần II
8 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6cm
6.166,6 m2 Chương V/Phần II
9 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cm
6.166,6 m2 Chương V/Phần II
10 Vuốt nối đường ngang bằng BTN
1.691,25 m2 Chương V/Phần II
11 Vuốt nối đường ngang bằng BTXM
130 m2 Chương V/Phần II
12 Phá bỏ BTXM gờ chắn bánh cũ (KT: 0.2x0.2x1m)
5,84 m3 Chương V/Phần II
13 Vét bùn, đánh cấp đất cấp II
380,88 m3 Chương V/Phần II
14 Đào khuôn đất cấp III
3.812,12 m3 Chương V/Phần II
15 Đào rãnh đất cấp II
4.085,84 m3 Chương V/Phần II
16 Đắp rãnh bằng đất K95
3.580,28 m3 Chương V/Phần II
17 Vuốt nối lề đường bằng BTXM 16MPa
339,33 m3 Chương V/Phần II
18 Gia cố lề đường bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cm
35,39 m2 Chương V/Phần II
19 Hoàn trả đường ngang bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cm
252,45 m2 Chương V/Phần II
20 Hoàn trả sân gia cố bằng BTXM 16MPa dày 10cm trên lớp CPĐD loại II dày 5cm
1.335,6 m2 Chương V/Phần II
21 Đệm móng và di dời thân rãnh, nắp rãnh dọc (tận dụng hoàn toàn)
61 m Chương V/Phần II
22 Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn H=60cm bằng Bê tông cốt thép 20MPa
1.390 m Chương V/Phần II
23 Thân rãnh bán lắp ghép H=40cm bằng Bê tông cốt thép 20MPa
76 m Chương V/Phần II
24 Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng Bê tông cốt thép 20MPa (tấm loại I)
1.450 tấm Chương V/Phần II
25 Tháo dỡ tấm bản cũ (300kg/tấm)
2.135 tấm Chương V/Phần II
26 Di dời, lắp đặt thân rãnh (770kg/CK)
1.443 CK Chương V/Phần II
27 Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cm
158,73 m3 Chương V/Phần II
28 Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn bằng BTCT 20MPa H=60cm thay thế rãnh cũ bị hư hỏng
214 m Chương V/Phần II
29 Cắt, đục BT và sửa chữa, nâng thành rãnh cũ bằng BTCT 20MPa đổ tại chỗ
2.135 m Chương V/Phần II
30 Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng BTCT 20MPa (tấm loại II)
1.946 tấm Chương V/Phần II
31 Cống hộp qua đường ngang H=60cm đúc sẵn bằng BTCT 20MPa
297 m Chương V/Phần II
32 Bổ sung hố thu nước
53 Hố Chương V/Phần II
33 Bó vỉa lắp ghép trên đường chính bằng BTXM 20MPa (L=100cm)
1.511 m Chương V/Phần II
34 Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang bằng BTXM 20MPa (L=30cm)
186 m Chương V/Phần II
35 Rãnh biên bằng BTXM 20MPa, kích thước 50x30x6cm
1.697 m Chương V/Phần II
36 Cửa xả bằng Bê tông xi măng 16MPa dày 20cm và Tấm bản cửa xả BTCT 20MPa
5 Cái Chương V/Phần II
37 Đào đất thi công cửa xả
28,78 m3 Chương V/Phần II
38 Đắp trả đất thi công cửa xả
8,96 m3 Chương V/Phần II
39 Bê tông xi măng 16MPa dày 20cm
19,06 m3 Chương V/Phần II
40 Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cm
4,34 m3 Chương V/Phần II
41 Cắt bê tông tường cánh cũ dày 10cm
4,04 m Chương V/Phần II
42 Đục bỏ tường cánh cũ
0,74 m3 Chương V/Phần II
43 Vữa xi măng 8MPa trát khe hở dày 2cm
0,03 m3 Chương V/Phần II
44 ĐHX vữa xi măng 8MPa dày 30cm
9,17 m3 Chương V/Phần II
45 Tấm bản cửa xả BTCT 20MPa
5 Tấm Chương V/Phần II
46 Di dời cột Km
2 cột Chương V/Phần II
47 Di dời cọc tiêu, cọc H
18 cọc Chương V/Phần II
48 Thay thế biển báo hình tròn bị hư hỏng D90cm
2 bộ Chương V/Phần II
49 Thay thế biển báo hình tam giác bị hư hỏng L=90cm
34 bộ Chương V/Phần II
50 Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 240x150cm
1 bộ Chương V/Phần II

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây