Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 11:29 16/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Ki ốt chợ Thị trấn Hải Lăng
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Ki ốt chợ Thị trấn Hải Lăng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đấu giá QSD đất thị trấn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:30 28/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:58 15/09/2022
đến
08:30 28/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 28/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/09/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Xây dựng Ki ốt chợ Thị trấn Hải Lăng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đấu giá QSD đất thị trấn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng HD QT + Thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Lăng ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 320.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình chợ hoặc dân dụng tương tự khác có đầy đủ công tác Xây dựng phần thô, phần hoàn thiện và hệ thống cấp điện, cấp nước. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh. (đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.494.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2Kỹ thuật thi công xây dựng1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3Kỹ thuật thi công cấp thoát nước1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4Kỹ thuật phụ trách thi công điện1Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần xây lắp:
1Đào móng cột, trụ- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,921m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,77181m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6544m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2428100m2
5Bê tông móng M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7183m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
7Bê tông cột M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5943m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7646100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7945m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,354m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2191tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2727tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3437m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1185m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9005m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1258100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6874tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,206m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2315100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6834tấn
25ống thoát nước sê nô fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m
26Co cút D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27ống thoát thông dầm và nước tràn L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
28Cầu cản rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0; 60x120x2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.275,1666kg
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2751tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2751tấn
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9799100m2
33NócMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2344m2
34Ke chống bão loại 5cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V989,95cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,22081m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,948m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,198m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3022m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,6m
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5312m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,58m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V423,8302m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V348,7292m2
44Cửa kéo liên doanh Đài Loan hoặc tương đương - cửa kéo có lá u dày 1mm nhíp đặc (trọn bộ+phụ kiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,138m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,138m2
46Khóa ổ việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
47Cửa sổ 2 lá mở trượt bằng cửa nhựa lỏi thép kính trắng an toàn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
48Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh GQ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Cửa thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8ly kết hợp pa nô tôn dày 1ly (bao gồm bản lề chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
50Khung ngoại cửa đi thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0lyMô tả kỹ thuật theo Chương V158,256kg
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
52Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,931m
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0563m3
54Lát nền, sàn Tiết diện gạch KT: 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,443m2
55Láng nền, sàn sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,95m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, bằng kova CT11A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,5m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4568100m2
59Bình khí CO2+hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Bình khí MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BPhần cấp điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tương đương Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
2Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V14bảng
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt quạt Đảo ChiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt các automat 1-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt tủ chứa 2 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
10Lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2x 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
14Lắp đặt hộp nối dây và hộp chờ dây gắn đồng hồ điện cho mổi ki ốtMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
15Hộp điện vỏ sơn tỉnh điện KT: 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
17Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
18Hộp tổng đựng Fđồng hồ loại 1 hộp 04 đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Công tơ điện 01 tổng và 7 cho 07 ki ốtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
CPhần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
DTháo dở tường rào
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép + bốc xếp, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4798m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép + bốc xếp, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9629m3
ETháo dở nhà để xe củ và quày trưng bày
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,3864m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,477tấn
3Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6352m3
FĐổ phần bê tông giữa ki ốt và lề đường
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
2Bê tông nền M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8619m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6192m2
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6192m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan cầm tayĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2Máy đầm bànĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3Máy đầm dùiĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4Máy cắt gạch đáĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
5Máy cắt uốn cắt thépĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6Máy hànĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
7Máy trộn bê tôngĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tayĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan cầm tay
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
1
Máy khoan cầm tay
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
2
Máy đầm bàn
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
2
Máy đầm bàn
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
3
Máy đầm dùi
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
3
Máy đầm dùi
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
4
Máy cắt gạch đá
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
4
4
Máy cắt gạch đá
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
4
5
Máy cắt uốn cắt thép
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
5
Máy cắt uốn cắt thép
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
6
Máy hàn
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
3
6
Máy hàn
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
3
7
Máy trộn bê tông
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
7
Máy trộn bê tông
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
8
Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
8
Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ- Cấp đất III
25,92 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng - Cấp đất III
15,7718 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6
6,6544 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2428 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông móng M250, đá 2x4
6,7183 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1584 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông cột M250, đá 2x4
4,5943 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,7646 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
27,7945 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
67,354 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2191 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2727 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,0601 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,409 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75
16,3437 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40
35,1185 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2
18,9005 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,1258 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
1,6874 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm
0,218 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2
19,206 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,2315 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,506 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
1,6834 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 ống thoát nước sê nô fi 90
34,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Co cút D90
24 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 ống thoát thông dầm và nước tràn L=250
22 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Cầu cản rác bằng INOX
8 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0; 60x120x2ly
1.275,1666 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Gia công xà gồ thép
1,2751 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp dựng xà gồ thép
1,2751 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly
1,9799 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Nóc
23,2344 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ke chống bão loại 5cái/1m2
989,95 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
81,2208 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
199,948 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
342,198 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
11,3022 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75
78,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Trát xà dầm, vữa XM M75
6,5312 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Trát trần, vữa XM M75
212,58 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
423,8302 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
348,7292 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Cửa kéo liên doanh Đài Loan hoặc tương đương - cửa kéo có lá u dày 1mm nhíp đặc (trọn bộ+phụ kiên)
68,138 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn
68,138 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Khóa ổ việt tiệp
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Cửa sổ 2 lá mở trượt bằng cửa nhựa lỏi thép kính trắng an toàn 5mm
2,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh GQ hoặc tương đương
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cửa thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8ly kết hợp pa nô tôn dày 1ly (bao gồm bản lề chốt)
12,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Khung ngoại cửa đi thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0ly
158,256 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN KHỞI QUẢNG TRỊ như sau:

  • Có quan hệ với 313 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,96 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 28,46%, Xây lắp 44,62%, Tư vấn 21,03%, Phi tư vấn 5,89%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 396.797.262.965 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 381.762.270.872 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,79%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây