Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
TUYẾN 1: CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ 413 ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
5.97 |
m3 |
||
3 |
Đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất III |
0.0189 |
100m3 |
||
4 |
Đắp cát nền móng công trình |
1.3 |
m3 |
||
5 |
Rải nilon chống thấm bê tông |
0.7631 |
100m2 |
||
6 |
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 |
10.29 |
m3 |
||
7 |
Nhựa đường làm khe co giãn |
6.12 |
Kg |
||
8 |
Vận chuyển đất ra bãi đổ thải |
0.786 |
10m³/1km |
||
9 |
Đào móng - Cấp đất III |
0.1478 |
100m3 |
||
10 |
Đắp cát hoàn trả mang rãnh, cát lót móng |
5.259 |
m3 |
||
11 |
Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
1.628 |
m3 |
||
12 |
Xây thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
4.664 |
m3 |
||
13 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
21.2 |
m2 |
||
14 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.0766 |
100m2 |
||
15 |
Gia công lắp dựng tấm đan, |
0.1489 |
Tấn |
||
16 |
Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 |
1.628 |
M3 |
||
17 |
Lắp đặt tấm đan |
22 |
1 cấu kiện |
||
18 |
Vận chuyển đất ra bãi đổ thải |
1.478 |
10m3/1km |
||
19 |
TUYẾN 2-3: CỨNG HÓA ĐƯỜNG KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY CƠ KHÍ HÀ BẮC |
||||
20 |
Đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất III |
2.7108 |
100m3 |
||
21 |
Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.0401 |
100m3 |
||
22 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
1.001 |
100m3 |
||
23 |
Đắp cát nền móng công trình |
2.82 |
m3 |
||
24 |
Rải nilon chống thấm bê tông |
7.2425 |
100m2 |
||
25 |
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 |
144.91 |
m3 |
||
26 |
Nhựa đường làm khe co giãn |
58.14 |
Kg |
||
27 |
Gỗ làm khe giãn |
0.015 |
m3 |
||
28 |
Vận chuyển đất ra bãi đổ thải |
26.707 |
10m³/1km |
||
29 |
TUYẾN 5-6: XÂY DỰNG ĐƯỜNG NỐI TỪ KHU TẬP THỂ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN RA ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG |
||||
30 |
Đào nền đường - Cấp đất III |
1.4825 |
100m3 |
||
31 |
Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.005 |
100m3 |
||
32 |
Đắp nền móng công trình |
41.6395 |
m3 |
||
33 |
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 |
113.5 |
m3 |
||
34 |
Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 |
52.118 |
m3 |
||
35 |
Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 |
4.489 |
10m |
||
36 |
Rải nilon chống thấm |
5.679 |
100m2 |
||
37 |
Nhựa đường làm khe co giãn |
144.5807 |
Kg |
||
38 |
Gỗ làm khe giãn |
0.0211 |
m3 |
||
39 |
Vận chuyển đất ra bãi đổ thải |
14.775 |
10m³/1km |
||
40 |
TUYẾN 7: NGÕ 1 ĐƯỜNG GIÁP VĂN PHÚC |
||||
41 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
9.59 |
m3 |
||
42 |
Đào nền đường - Cấp đất III |
0.1919 |
100m3 |
||
43 |
Đắp nền móng công trình |
4.04 |
m3 |
||
44 |
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 |
23.19 |
m3 |
||
45 |
Rải nilon chống thấm |
1.187 |
100m2 |
||
46 |
Nhựa đường làm khe co giãn |
9.2241 |
Kg |
||
47 |
Vận chuyển đất ra bãi đổ thải |
2.878 |
10m³/1km |
||
48 |
TUYẾN 8: CẢI TẠO NGÁCH 61, NGÕ 82, ĐƯỜNG ĐÔNG THÀNH |
||||
49 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
0.33 |
m3 |
||
50 |
Đào nền đường - Cấp đất III |
0.0009 |
100m3 |