Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:33 24/04/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, lề gia cố và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km06+600 - Km07+100, Km57+000 - Km61+680; Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km06+630 - Km07+100, Km57+800 - Km58+423, Km60+250 - Km61+680, Quốc lộ 57B, tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu
Xây lắp công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, lề gia cố và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km06+600 - Km07+100, Km57+000 - Km61+680; Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km06+630 - Km07+100, Km57+800 - Km58+423, Km60+250 - Km61+680, Quốc lộ 57B, tỉnh Bến Tre
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 13/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500156837_2504241709
Ngày phê duyệt
24/04/2025 17:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:28 24/04/2025
đến
08:00 13/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 13/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
986.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Chín trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/05/2025 (10/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần tư vấn kiểm định công trình Toàn Trí Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 95 Nguyên Hồng, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
2 Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Đơn vị thẩm định E-HSMT 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
3 Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
4 Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông Đơn vị quản lý dự án, quản lý hợp đồng của Chủ đầu tư 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu – sức nâng ≥ 06 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
2
2
Máy lu (chiếc) – trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
3
Máy lu (chiếc) – trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
2
4
Máy ủi (chiếc) – công suất ≥ 110 CV. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
5
Máy phun nhựa đường (chiếc) – công suất ≥ 190 CV hoặc Ô tô tưới nhựa – Tải trọng hàng ≥ 7 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu..
1
6
Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa (chiếc) – công suất ≥ 130 CV hoặc năng suất ≥ 40 m3/h. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
7
Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
8
Thiết bị sơn kẻ vạch . Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
9
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
2
10
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
2
11
Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50m3/h Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
12
Ô tô tưới nước, dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
13
Máy lu rung, trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
CÁC HẠNG MỤC KM6+600 - KM7+100 (HUYỆN CHÂU THÀNH)
Theo quy định tại Chương V
2
SỬA CHỮA HHCB MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1 (mặt đường rạn nứt mai rùa, nứt lưới lớn….)
Theo quy định tại Chương V
3
Cày xới mặt đường cũ bị hư hỏng
6.3
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
SỬA CHỮA HHCB MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2 (mặt đường ổ gà, sình lún…...)
Theo quy định tại Chương V
5
Đào bỏ kết cấu hư hỏng dày trung bình 18cm
0.277
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 Dmax = 37,5mm dày trung bình 18cm, K≥0,98
0.277
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ + VUỐT NỐI
Theo quy định tại Chương V
8
Cày tạo nhám mặt đường cũ
34.63
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Bù vênh tạo mui luyện bằng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm dày trung bình 3,8cm, K≥0,98
1.568
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm, K≥0,98 (tăng cường mặt đường 15cm và vuốt nối 7,5cm)
6.555
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 dày 7cm (kể cả tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 1,0 lít/m2)
44.907
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
SỬA CHỮA LỀ GIA CỐ
Theo quy định tại Chương V
13
Đào khuôn đường lề gia cố
0.887
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Lu lèn lề gia cố, độ chặt K≥0,98
5.848
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax = 37,5mm, dày 18cm K≥0,98
1.053
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm, dày 15 cm, K≥0,98
0.877
100m3
Theo quy định tại Chương V
17
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 dày 7cm (kể cả tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 1,0 lít/m2)
5.848
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
Đắp lề đường, độ chặt K≥0,98 (tận dụng đất đào)
3.41
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
Theo quy định tại Chương V
20
Đào đất thi công cống
14.855
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Lót cấp phối đá dăm loại 2 Dmax = 37,5mm tại gối cống VH
22.599
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Bê tông lót móng cống H30, đá 1x2 B12,5 (M150) (kể cả ván khuôn bê tông lót)
10.8
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Bê tông móng cống H30, đá 1x2 B15 (M200) (kể cả ván khuôn bê tông móng)
20.88
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính 600mm
558
cái
Theo quy định tại Chương V
25
Cung cấp và lắp đặt ống cống vỉa hè đường kính 600mm (kể cả jont cao su và đắp mối nối)
837
md
Theo quy định tại Chương V
26
Cung cấp và lắp đặt ống cống đường kính 600mm, H30-XB80 (kể cả jont cao su và đắp mối nối)
90
md
Theo quy định tại Chương V
27
Đắp đất lưng cống, độ chặt K ≥0,90 (tận dụng đất đào)
9.758
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
HỐ GA
Theo quy định tại Chương V
29
Đào đất thi công hố ga
1.42
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Đắp đất hố ga, độ chặt K≥0,90 (tận dụng đất đào)
0.599
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2 B12,5 (M150) (kể cả ván khuôn bê tông lót)
5.88
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Bê tông hố ga, đá 1x2 B20 (M250) (kể cả ván khuôn hố ga)
35.859
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thang hầm, đường kính 16mm
0.128
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 B20 (M250) (kể cả ván khuôn đà hầm hố ga)
5.97
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, đường kính 8mm
0.257
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đà hầm hố ga, đường kính 12mm
0.691
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5mm đà hầm hố ga (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)
0.461
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp dựng đà hầm hố ga
30
cái
Theo quy định tại Chương V
39
Bê tông nắp đan hố ga, đá 1x2 B20 (M250) (kể cả ván khuôn)
1.92
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính 8mm
0.041
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính 12mm
0.446
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình C80x40x4,5mm nắp hố ga (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)
1.146
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Lắp đặt nắp hố ga
60
1cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
44
HỐ THU
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông lót móng hố thu, đá 1x2 B12,5 (M150) (kể cả ván khuôn bê tông lót)
3
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Bê tông hố thu đá 1x2 B20 (M250) (kể cả ván khuôn hố thu)
5.04
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Bê tông liên kết hố thu và khung nắp hố thu đá 1x2 B20 (M250) (kể cả ván khuôn)
0.42
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 6mm
0.022
tấn
Theo quy định tại Chương V
49
Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính 10mm
0.428
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Lắp dựng hố thu nước
30
cái
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây