Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 25T
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 10T
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
3 |
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
4 |
Máy rải Bê tông nhựa - năng suất ≥ 130CV
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
5 |
Ô tô tải – trọng tải ≥ 2,5T
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
6 |
Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6T
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
7 |
Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10T
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
8 |
Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80m3
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
9 |
Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,50m3
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
10 |
Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 8,5T
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
11 |
Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 16T
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
12 |
Máy lu rung – trọng lượng tĩnh ≥ 12T
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
13 |
Máy ủi – công suất ≥ 110CV
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
14 |
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50m3/h
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
15 |
Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
16 |
Thiết bị sơn kẻ vạch
* Tài liệu kèm theo và để đối chiếu:
+ Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) nếu là thiết bị thuê. |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV |
1.2623 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, lớp dưới, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 |
0.6311 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 |
0.6311 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
4.2075 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm |
1.8452 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
1.8452 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 |
118.5192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC16), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm |
105.8047 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 |
141.5547 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC16), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
141.5547 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng KL đào) |
2.3714 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
113.028 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
254.715 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm |
125.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I |
45.7323 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng KL đào) |
29.7644 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm. Cấp tải TC |
393 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm. Cấp tải TC |
1 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm. Cấp tải cao |
15 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm |
354 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm |
817 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Vữa ximang M100 |
9.912 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn bê tông móng cống) |
14.34 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 150 (kể cả ván khuôn bê tông lót móng cống) |
57.525 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=6mm |
0.3177 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mm |
3.3659 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=14mm |
0.2146 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Gia công cấu kiện thép hình, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg |
7.2185 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt cấu kiện thép hình, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg |
7.2185 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) (kể cả ván khuôn nắp hố ga) |
15.848 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Trải tấm nilon |
0.7795 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công cốt thép hầm, đường kính cốt thép D= 20mm |
0.2819 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện 200 - 500kg |
112 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 150 (kể cả ván khuôn móng hố thu) |
2.646 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) (kể cả ván khuôn thân hố thu) |
12.348 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m |
0.0666 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1125 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Gia công cấu kiện thép hình, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg. Thép mạ kẽm |
0.8089 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt cấu kiện thép hình, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg |
0.8089 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Gia công cấu kiện thép tấm, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg. Thép mạ kẽm |
1.0959 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt cấu kiện thép tấm, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
1.0959 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 150 (kể cả ván khuôn móng hố ga) |
14.336 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) (kể cả ván khuôn thân hố ga) |
102.662 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m |
0.0045 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m |
0.1079 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0237 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao <= 6m |
0.2872 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 150 (kể cả ván khuôn móng cửa xả) |
1.06 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |