Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (phòng): - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực kèm theo danh mục các phép thử phục vụ thí nghiệm của gói thầu. - Trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực kèm theo danh mục các phép thử phục vụ thí nghiệm của gói thầu. |
1 |
2 |
Thiết bị sơn kẻ đường (cái) |
1 |
1 |
Tuyến ĐT.542E |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Bổ sung cọc H trên nền lề BTXM (gồm: Sản xuất cọc H, cắt, phá dỡ bê tông lề, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, bọc tôn, dán phản quang) |
29 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bổ sung cọc H trên nền lề đất (gồm: Sản xuất cọc H, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng, bọc tôn, dán phản quang) |
17 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bọc tôn, dán phản quang cọc H có sẵn |
4 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Dán lại màng phản quang cọc H (cọc hiện hữu đã bọc tôn) |
10 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bổ sung cột Km trên nền lề BTXM (gồm: Sản xuất cột Km, cắt, phá dỡ bê tông lề, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, bọc tôn, dán phản quang) |
1 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bổ sung cột Km trên nền lề đất (gồm: Sản xuất cột Km, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng, bọc tôn, dán phản quang) |
2 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Di dời cột Km hiện hữu (gồm: Đào móng, di dời, đổ bê tông móng, đắp trả móng) |
1 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Thu hồi cọc KM, cọc tiêu, cọc H, cột biển báo về hạt quản lý |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm |
733.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Sơn giảm tốc dày 4mm |
145.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Biển báo tam giác D90 (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
38 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Biển báo tròn D90 (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Biển chữ nhật - Biển báo trường học I.414 (BxH=150x50cm) (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
11 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Biển vuông (0,9x0,9)m (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Biển báo R.122 + Biển phụ (Biển bát giác L=70, biển phụ BxH=70x35cm) (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Biển báo tam giác D70 (gồm: SSản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Biển báo tam giác (D70) + biển chữ nhật (70x40)cm (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Di dời biển báo tam giác D90 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Dán lại mặt biển tam giác L=90cm (gồm: tháo dỡ, dán phản quang và lắp đặt lại) |
29 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Nối cột, bổ sung S.501 (gồm: Cắt bỏ đầu cột, hàn nối cột, bổ sung biển chữ nhật 70x30cm) |
5 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Nối cột, bổ sung biển tam giác (gồm: Tháo mặt biển hiện hữu, cắt bỏ đầu cột, hàn nối cột, lắp đặt lại mặt biển báo hiện hữu, lắp đặt bổ sung biển báo tam giác D90) |
5 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tuyến ĐT.535B |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Bổ sung cọc H trên nền lề BTXM (gồm: Sản xuất cọc H, cắt, phá dỡ bê tông lề, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, bọc tôn, dán phản quang) |
1 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bổ sung cọc H trên nền lề đất (gồm: Sản xuất cọc H, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng, bọc tôn, dán phản quang) |
139 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Dán lại màng phản quang cọc H (cọc hiện hữu đã bọc tôn) |
176 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Di dời cọc H hiện hữu (gồm: Đào móng, di dời, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng) |
20 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cọc H gắn trên hộ lan (Sản xuất, dán phản quang, lắp đặt) |
7 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bổ sung cột Km trên nền lề đất (gồm: Sản xuất cột Km, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng, bọc tôn, dán phản quang) |
15 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Dán lại màng phản quang cọc Km (cọc hiện hữu đã bọc tôn) |
21 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Di dời cột Km hiện hữu (gồm: Đào móng, di dời, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng) |
21 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm |
98.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Sơn giảm tốc dày 4mm |
132 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Biển báo tam giác D90 (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Biển báo tam giác D90 (biển đôi) (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Biển báo tam giác (D90) + biển chữ nhật (90x40)cm (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Biển vuông (0,9x0,9)m (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Nối cột, bổ sung biển tam giác (gồm: Tháo mặt biển hiện hữu, cắt bỏ đầu cột, hàn nối cột, lắp đặt lại mặt biển báo hiện hữu, lắp đặt bổ sung biển báo tam giác D90) |
1 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Tuyến ĐT.533D |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Bổ sung cọc H trên nền lề đất (gồm: Sản xuất cọc H, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng, bọc tôn, dán phản quang) |
203 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bổ sung cột Km trên nền lề đất (gồm: Sản xuất cột Km, đào móng, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng, bọc tôn, dán phản quang) |
17 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bọc tôn, dán phản quang cột Km có sẵn |
6 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Di dời cột Km hiện hữu (gồm: Đào móng, di dời, lắp đặt, đổ bê tông móng, đắp trả móng) |
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Thu hồi cọc KM, cọc tiêu, cọc H, cột biển báo về hạt quản lý |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm |
19.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Sơn giảm tốc dày 4mm |
70.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Biển báo tam giác D90 (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
172 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Biển báo tam giác D90 (biển đôi) (gồm: Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo và cột) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |