Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 11:30 29/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Xây dựng
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn chi ngân sách nhà nước năm 2019 (kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 08/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:29 29/10/2019
đến
14:00 08/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 08/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/11/2019 (06/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Xây dựng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn chi ngân sách nhà nước năm 2019 (kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Đường Phân Bội Châu, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm thiết kế quy hoạch xây dựng Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình, số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý xây dựng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Đường Phân Bội Châu, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 291.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V1Khoản
2Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V1Khoản
BPHẦN XÂY DỰNG
CCẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V6,7082m3
2Phá lớp vữa trát tườngChương V451,6885m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường mặt trướcChương V1.990,146m2
4Tháo tấm lợp tônChương V6,1482100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V3,038tấn
6Phá lớp vữa láng sê nôChương V107,3534m2
7Tháo dỡ cửaChương V410,68m2
8Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + chống sétChương V2công
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V271,4m2
10Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V259,3482m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V57,79m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V83,1373m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V83,1373m3
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V273,222m2
15Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Chương V482,1805m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.472,3265m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V273,222m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V107,3534m2
19Màng HDPE chống thấm khò nóng (thi công hoàn thiện)Chương V107,3534m2
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,1482100m2
21Sản xuất xà gồ thépChương V3,038tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V3,038tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V633,7482m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V271,4m2
25Cửa đi nhôm Việt Pháp lắp đặt hoàn thiện ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V106,56m2
26Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp lắp đặt hoàn thiện (bao gồm cả phụ kiện)Chương V263,12m2
27Sơn gỗ 3 nướcChương V57,79m2
28Lắp dựng cửa vào khuônChương V39,6m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V1,52100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmChương V16cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=36mmChương V14100m
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V8cái
33Rọ chắn rácChương V8cái
34Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V28,1854100m2
35Đào móng băng, rộng Chương V25,2m3
36Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V25,2m3
37Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mChương V9cái
38Gia công và đóng cọc chống sétChương V9cọc
39Kéo rải dây tản sét dưới mương đấtChương V63m
40Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmChương V258m
41Bật sắt fi 12 gia cố dây dẫn sétChương V20cái
DCỔNG+ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường >45Chương V13,056m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,914m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,2237m3
4Phá dỡ cột trụ gạch đáChương V0,5156m3
5Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V1,0278m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V17,6361m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V17,6361m3
8Đào xúc đất bằng máy đào Chương V0,1248100m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,16m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,923m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Chương V5,2484m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4686m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0057tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0669tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0142100m2
16Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao Chương V13,056m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V10,577m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V41,4387m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,4387m2
20chữ nổi mạ đồng tên công trìnhChương V1,28m2
21Ốp mica giả đồngChương V0,9273m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V1,0278m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0117tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,1365tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1854100m2
26Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,914m3
27Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,2027m3
28Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V0,4688m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V67,7175m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V7,6625m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,38m2
32Ốp gạch thẻ chân tườngChương V15,3m2
33Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V13,5m
34Thép hộp 40x80Chương V27,4kg
35Lắp dựng sắt hộp tường ràoChương V1,1m2
36Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V2,4m2
ESÂN+ HÒN NON BỘ
1Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giớiChương V149,3210m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cmChương V14,932100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Chương V3,66m3
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấnChương V1,0859100tấn
5Hòn non bộ (bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện)Chương V2hòn
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0874100m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,9133m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V5,8267m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V5,8267m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V1,5896m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,8853m3
12Lát nền, sàn bằng gạch men kính 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V26,6351m2
13Công tác ốp đá thẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75Chương V14,4126m2
FBỒN HOA+ VỈA HÈ
1Đào xúc đất bằng máy đào Chương V0,3237100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V32,37m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V32,37m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V16,8315m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cmChương V68,7m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,0503m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cmChương V32m
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V0,1939m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V2,709m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,709m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 7 tấn, hoạt động tốt1
2Máy rải≥ 130CV, hoạt động tốt1
3Máy lu≥ 10 tấn, hoạt động tốt1
4Máy trộn bê tông≥ 250 lít, hoạt động tốt1
5Máy trộn vữa≥ 80 lít, hoạt động tốt1
6Máy cắt gạch1,7kW, hoạt động tốt1
7Máy hàn23kW, hoạt động tốt1
8Máy khoan bê tông cầm tayHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 7 tấn, hoạt động tốt
1
1
Ô tô tự đổ
≥ 7 tấn, hoạt động tốt
1
1
Ô tô tự đổ
≥ 7 tấn, hoạt động tốt
1
2
Máy rải
≥ 130CV, hoạt động tốt
1
2
Máy rải
≥ 130CV, hoạt động tốt
1
2
Máy rải
≥ 130CV, hoạt động tốt
1
3
Máy lu
≥ 10 tấn, hoạt động tốt
1
3
Máy lu
≥ 10 tấn, hoạt động tốt
1
3
Máy lu
≥ 10 tấn, hoạt động tốt
1
4
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít, hoạt động tốt
1
4
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít, hoạt động tốt
1
4
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít, hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa
≥ 80 lít, hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa
≥ 80 lít, hoạt động tốt
1
5
Máy trộn vữa
≥ 80 lít, hoạt động tốt
1
6
Máy cắt gạch
1,7kW, hoạt động tốt
1
6
Máy cắt gạch
1,7kW, hoạt động tốt
1
6
Máy cắt gạch
1,7kW, hoạt động tốt
1
7
Máy hàn
23kW, hoạt động tốt
1
7
Máy hàn
23kW, hoạt động tốt
1
7
Máy hàn
23kW, hoạt động tốt
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay
Hoạt động tốt
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay
Hoạt động tốt
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Chương V
2 Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
6,7082 m3 Chương V
4 Phá lớp vữa trát tường
451,6885 m2 Chương V
5 Cạo bỏ lớp sơn tường mặt trước
1.990,146 m2 Chương V
6 Tháo tấm lợp tôn
6,1482 100m2 Chương V
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
3,038 tấn Chương V
8 Phá lớp vữa láng sê nô
107,3534 m2 Chương V
9 Tháo dỡ cửa
410,68 m2 Chương V
10 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + chống sét
2 công Chương V
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa
271,4 m2 Chương V
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại
259,3482 m2 Chương V
13 Cạo bỏ lớp sơn gỗ
57,79 m2 Chương V
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
83,1373 m3 Chương V
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
83,1373 m3 Chương V
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
273,222 m2 Chương V
17 Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75
482,1805 m2 Chương V
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ
2.472,3265 m2 Chương V
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ
273,222 m2 Chương V
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100
107,3534 m2 Chương V
21 Màng HDPE chống thấm khò nóng (thi công hoàn thiện)
107,3534 m2 Chương V
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ
6,1482 100m2 Chương V
23 Sản xuất xà gồ thép
3,038 tấn Chương V
24 Lắp dựng xà gồ thép
3,038 tấn Chương V
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước
633,7482 m2 Chương V
26 Lắp dựng hoa sắt cửa
271,4 m2 Chương V
27 Cửa đi nhôm Việt Pháp lắp đặt hoàn thiện ( bao gồm cả phụ kiện)
106,56 m2 Chương V
28 Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp lắp đặt hoàn thiện (bao gồm cả phụ kiện)
263,12 m2 Chương V
29 Sơn gỗ 3 nước
57,79 m2 Chương V
30 Lắp dựng cửa vào khuôn
39,6 m2 Chương V
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm
1,52 100m Chương V
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm
16 cái Chương V
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=36mm
14 100m Chương V
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
8 cái Chương V
35 Rọ chắn rác
8 cái Chương V
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
28,1854 100m2 Chương V
37 Đào móng băng, rộng
25,2 m3 Chương V
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
25,2 m3 Chương V
39 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m
9 cái Chương V
40 Gia công và đóng cọc chống sét
9 cọc Chương V
41 Kéo rải dây tản sét dưới mương đất
63 m Chương V
42 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm
258 m Chương V
43 Bật sắt fi 12 gia cố dây dẫn sét
20 cái Chương V
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường >45
13,056 m3 Chương V
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,914 m3 Chương V
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,2237 m3 Chương V
47 Phá dỡ cột trụ gạch đá
0,5156 m3 Chương V
48 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép
1,0278 m3 Chương V
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
17,6361 m3 Chương V
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
17,6361 m3 Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình như sau:

  • Có quan hệ với 1 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.939.806.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.936.356.971 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,18%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây