Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 15:06 31/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cấp nước sinh hoạt Trung tâm xã Bằng Hành, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cấp nước sinh hoạt Trung tâm xã Bằng Hành, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân hàng thế giới (WB) và đối ứng NS tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 12/01/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:33 31/12/2019
đến
09:00 12/01/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 12/01/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/01/2020 (11/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cấp nước sinh hoạt Trung tâm xã Bằng Hành, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân hàng thế giới (WB) và đối ứng NS tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tu vấn xây dựng thủy lợi Hà Thành Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn tỉnh Hà Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 24.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cấp nước sinh hoạt hoặc thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Loại công trình: Cấp nước
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3Đội trưởng thi công1Trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐầu mối
1Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu Chương V - Yêu cầu về xây lắp180,0225m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,69m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,78m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,55m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,749m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,61m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,066tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,675tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,487tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,488tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,68m3
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3456100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,46100m2
15Lắp đặt van ren, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
16Lắp đặt clephin, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Khóa nắp bểChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
18Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu Chương V - Yêu cầu về xây lắp132,628m3
19Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2244m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1049m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,197m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0588m3
24Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,07100m2
25Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,077100m2
26Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
27Sản xuất hàng rào lưới thépChương V - Yêu cầu về xây lắp32,3m2
28Lắp dựng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2732tấn
29Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, tường dày >30cm, vữa TH M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1344m3
30Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, tường dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,09m3
31Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, tường dày >30cm, vữa TH M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,81m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04m3
35Lắp dựng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,113tấn
36Sản xuất hàng rào lưới thépChương V - Yêu cầu về xây lắp5,7m2
BTuyến chính
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp516,65m3
2Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp406,92m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm, chiều dày 3,96mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø90 DN90x4,3-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,92100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø75 DN75x3,6-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14,63100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø63 DN63x3,0-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,18100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 DN50x2,4-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,47100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 DN40x2,0-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,93100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 DN25x2,0-PN12,5 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,71100m
10Lắp đặt van 1 chiều DN20Chương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
11Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp90cái
12Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp90cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20 DN20x2,0-PN16 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,135100m
14Lắp đặt hộp đồng hồ bằng InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
15Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15Chương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
16Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,64m3
17Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,48m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,24m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,72m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,65m3
21Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m2
22Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,49100m2
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,49100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52100m
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp90cái
26Vòi rửa vệ sinh (vòi đồng DN15)Chương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
27Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,54m3
28Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,42m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
30Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,412m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,29m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,044tấn
33Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,043100m2
34Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,003100m2
36Lắp đặt van ren, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
37Lắp đặt van ren, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt van ren, ĐK63mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
39Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
40Lắp đặt van xả cặn, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
42Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
43Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
44Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
45Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
46Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
51Lắp đặt clephin, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
CTuyến nhánh
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,38m3
2Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,48m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 DN32x2,0-PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,05100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 DN25x2,0-PN12,5 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,91100m
5Lắp đặt van 1 chiều DN20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
6Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
7Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20 DN20x2,0-PN16 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,012100m
9Lắp đặt hộp đồng hồ bằng InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
10Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
11Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,57m3
12Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,58m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,29m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,86m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,32m3
16Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
17Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m2
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,13100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
21Vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
22Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,71m3
23Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,37m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04m3
25Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
28Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
29Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0002100m2
31Lắp đặt van xả cặn, ĐK32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
34Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,71m3
35Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,89m3
36Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 DN32x2,0-PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,77100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 DN25x2,0-PN12,5 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,22100m
38Lắp đặt van 1 chiều DN20Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
39Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
40Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20 DN20x2,0-PN16 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,036100m
42Lắp đặt hộp đồng hồ bằng InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
43Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
44Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7m3
45Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,73m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,86m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,59m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,97m3
49Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
50Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,13100m2
51Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
54Vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
55Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,77m3
56Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,37m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04m3
58Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2m3
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
61Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
62Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0002100m2
64Lắp đặt van xả cặn, ĐK32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
65Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
67Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp79,42m3
68Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,73m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 DN50x2,4-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,49100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 DN40x2,0-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,61100m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 DN25x2,0-PN12,5 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,59100m
72Lắp đặt van 1 chiều DN20Chương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
73Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
74Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
75Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20 DN20x2,0-PN16 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,075100m
76Lắp đặt hộp đồng hồ bằng InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
77Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15Chương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
78Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,8m3
79Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4m3
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,03m3
83Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m2
84Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,27100m2
85Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,825100m
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,288100m
87Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
88Vòi rửa vệ sinh (vòi đồng DN15)Chương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
89Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,42m3
90Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,74m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,08m3
92Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,28m3
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,05m3
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,007tấn
95Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,007100m2
96Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,005100m2
98Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
99Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
100Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
103Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,07m3
104Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,65m3
105Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 DN32x2,0-PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,66100m
106Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 DN25x2,0-PN12,5 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,84100m
107Lắp đặt van 1 chiều DN20Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
108Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
109Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
110Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20 DN20x2,0-PN16 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m
111Lắp đặt hộp đồng hồ bằng InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
112Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
113Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,35m3
114Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,86m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,43m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3m3
117Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
118Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,043100m2
119Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,065100m2
120Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,198100m
121Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,069100m
122Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
123Vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
124Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,77m3
125Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,37m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04m3
127Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2m3
128Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02m3
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
130Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
131Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0002100m2
133Lắp đặt van xả cặn, ĐK32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
134Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
2Máy đầm dùi1.5 KW1
3Máy đầm bàn1 KW1
4Xe tự đổ ô tô≥ 5T1
5Bơm nước1.1 KW1
6Máy hàn nhiệtHàn ống1
7Máy trắc đạcĐo đạc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
1
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
2
Máy đầm dùi
1.5 KW
1
2
Máy đầm dùi
1.5 KW
1
2
Máy đầm dùi
1.5 KW
1
2
Máy đầm dùi
1.5 KW
1
2
Máy đầm dùi
1.5 KW
1
3
Máy đầm bàn
1 KW
1
3
Máy đầm bàn
1 KW
1
3
Máy đầm bàn
1 KW
1
3
Máy đầm bàn
1 KW
1
3
Máy đầm bàn
1 KW
1
4
Xe tự đổ ô tô
≥ 5T
1
4
Xe tự đổ ô tô
≥ 5T
1
4
Xe tự đổ ô tô
≥ 5T
1
4
Xe tự đổ ô tô
≥ 5T
1
4
Xe tự đổ ô tô
≥ 5T
1
5
Bơm nước
1.1 KW
1
5
Bơm nước
1.1 KW
1
5
Bơm nước
1.1 KW
1
5
Bơm nước
1.1 KW
1
5
Bơm nước
1.1 KW
1
6
Máy hàn nhiệt
Hàn ống
1
6
Máy hàn nhiệt
Hàn ống
1
6
Máy hàn nhiệt
Hàn ống
1
6
Máy hàn nhiệt
Hàn ống
1
6
Máy hàn nhiệt
Hàn ống
1
7
Máy trắc đạc
Đo đạc
1
7
Máy trắc đạc
Đo đạc
1
7
Máy trắc đạc
Đo đạc
1
7
Máy trắc đạc
Đo đạc
1
7
Máy trắc đạc
Đo đạc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu
180,0225 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85
2,69 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6
5,78 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2
11,55 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày
17,749 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2
10,61 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
1,066 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK
0,675 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK
0,487 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao
0,488 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x4
1,68 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,06 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày
1,3456 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,46 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
15 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm
2 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp
16 Lắp đặt clephin, ĐK 90mm
1 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp
17 Khóa nắp bể
2 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp
18 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu
132,628 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
19 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85
6,2244 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 2x4
2,1049 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
6,197 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2
2,2 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao
1,0588 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,07 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45
0,077 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
26 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy
0,06 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
27 Sản xuất hàng rào lưới thép
32,3 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
28 Lắp dựng thép hình
0,2732 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
29 Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, tường dày >30cm, vữa TH M75
2,1344 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
30 Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, tường dày
2,09 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
31 Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, tường dày >30cm, vữa TH M75
0,48 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75
5,81 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
0,3 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
0,04 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
35 Lắp dựng thép hình
0,113 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
36 Sản xuất hàng rào lưới thép
5,7 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
37 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3
516,65 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
38 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85
406,92 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
39 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm, chiều dày 3,96mm
0,06 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø90 DN90x4,3-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm
10,92 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø75 DN75x3,6-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,6mm
14,63 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø63 DN63x3,0-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3mm
1,18 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 DN50x2,4-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,4mm
1,47 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 DN40x2,0-PN8 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mm
1,93 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 DN25x2,0-PN12,5 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mm
3,71 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
46 Lắp đặt van 1 chiều DN20
45 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp
47 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm
90 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp
48 Lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm
90 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20 DN20x2,0-PN16 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2mm
0,135 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
50 Lắp đặt hộp đồng hồ bằng Inox
45 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây