Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 20:12 01/10/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Hùng Lãm 2, xã Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
20:10 06/10/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:12 29/09/2021
đến
20:10 06/10/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:10 06/10/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2021 (04/04/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Hùng Lãm 2, xã Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thái Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 02043874392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thái Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 02043874392

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thái Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 02043874392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thái Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 02043874392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Thái: Nguyễn Văn Mạnh Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 0982605584
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục tương tự như nền, mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, sơn kẻ đường...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng Công trình1Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV53
2Cán bộ kỹ thuật7Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )31
3Cán bộ phụ trách về an toàn lao động1Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
4Đội trưởng đội kỹ thuật thi công6Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 06 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN 1:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4471100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0107100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,81m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5481100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5481100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4349100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136,51m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,6931100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,6931100m2
10Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT252,6874tấn
11Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1732100m
12Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1496100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1496100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1496100m3/1km
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2787100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2787100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2787100m3/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,67m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,67m3
20Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,958100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,61m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT509,52m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,67m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7469tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7915100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4791cấu kiện
BTUYẾN 1A:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0123100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,13m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4028100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4028100m2
5Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,7755tấn
6Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7992100m
7Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1776100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1776100m3
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1776100m3/1km
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m3/1km
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,44m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,44m3
15Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,18m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,53m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,44m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7333tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2768100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT741cấu kiện
CTUYẾN 1B:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0024100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,43m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8585100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8585100m2
5Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,0481Tấn
DTUYẾN 2:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5908m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5908100m3
3Vận chuyển phế 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5908100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4295100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT239,48m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1685100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1685100m2
8Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT243,5425Tấn
9Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,16100m
10Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m3/1km
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5913100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5913100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5913100m3/1km
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4m3
18Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,34m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210,85m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,982tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,748100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2001cấu kiện
ETUYẾN 2A:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,02m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5562100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5562100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,4813Tấn
FTUYẾN 2B:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,33m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5185100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5185100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,7448Tấn
5Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6588100m
6Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1464100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1464100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1464100m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1351100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1351100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1351100m3/1km
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7m3
14Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,122100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,12m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,23m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5325tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2159100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT611cấu kiện
GTUYẾN 2C:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0079100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0145100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0083100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,27m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2636100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2636100m2
7Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,8979Tấn
8Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6372100m
9Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1416100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1416100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1416100m3/1km
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0608100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0608100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0608100m3/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,13m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,13m3
17Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,118100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,34m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,19m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,13m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5847tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2207100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT591cấu kiện
HTUYẾN 3:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0038100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,225100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,225100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,7036Tấn
IĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN NHƯ THIẾT
1Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0616100m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT604,8m2
3Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0321100m3
4Đắp cát móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,07m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,76m3
6Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,05m3
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT649,78m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,57m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,012100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0045tấn
12Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,864100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,864100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4448100m3
17Mua đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT502,2624m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,795100m3
19Rải ni lông lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2998100m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6074100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106m3
22Gỗ làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07m3
23Nhựa đường làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180,54kg
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6144100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,06m3
26Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,06m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,46m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,2m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,313100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4512tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,05m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1248100m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT961cấu kiện
JTƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3213100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,189100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,38m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,73m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT247,59m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0945100m3
KHỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0176100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0098100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,64m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,05m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0102100m3
LSÂN BÊ TÔNG
1Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0616100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,069100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,75m3
MTẤM ĐAN ĐẬY RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG THÔN HÙNG LÃM 1,2
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,582100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5487tấn
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,8m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2821cấu kiện
NSƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG THÔN NHƯ THIẾT, THÔN HÙNG LÃM
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 6mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168,96m2
ODỊCH CHUYỂN 03 CỘT ĐIỆN LT18D ĐƯỜNG VÀO ĐỀN THÂN CÔNG TÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1383100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1192100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0381tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,01m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0875100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,746410 tấn/1km
12Mua cột bê tông LT18DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cột
13Dựng cột bê tông, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cột
14Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 mối nối
15Mua cáp nhôm lõi thép AC120mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,329Kg
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15km/dây
17Mua thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104,9Kg
18Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2662100kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
22Mua xà thép mạ kẽm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,42Kg
23Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
24Mua sứ đứng PI 45kV ( ty mạ kẽm )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 sứ
26Mua phụ kiện sứ dứng ( Dây buộc cổ sưa đứng định hình )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
27Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144bát
28Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
29Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 chuỗi sứ
30Mua mới cầu dao phụ tải 35KV_630A_16KA A_loại dầu ngoài trờiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 sợi, 1 ruột
33Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cái
34Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144Bát
PBÃI RÁC THÔN HÙNG LÃM 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,231m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2889100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,75m3
4Rải giấy nylon cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,35100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0423100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,25m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,97m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,67m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,67m2
10Làm Biển hiệu '' Bãi tập kết rác thôn Hùng Lãm 1'' và chôn biển hiệuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
QNHÀ XE UBND XÃ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,55m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0374100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,486m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1368100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0652tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,304m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0125100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24910m3/1km
9Gia công hệ khung dànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8719tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8719tấn
11Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2726tấn
12Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2726tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2383100m2
14Phụ kiện mái khổ 400, độ dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,85m
15Lát nền, sàn bằng đá xanh (đá tận dụng), vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,55m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànđầm bê tông2
2Máy đầm dùiđầm bê tông2
3Máy trộn bê tôngđầm bê tông2
4Máy cắt uốn cắt thépcắt uốn cắt thép2
5Máy hànhàn2
6Máy trộn vữatrộn vữa2
7Ô tô tự đổVận chuyển1
8Ô tô tưới nướctưới nước1
9Máy đàođào1
10Máy luđầm1
11Ô tô Cần cẩucẩu2
12Máy ủiủi1
13Đầm cócĐầm3
14Máy toàn đạc hoặc máy thủy bìnhđo đạc1
15Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)sơn kẻ đường1
16Máy rải bê tông nhựarải bê tông nhựa1
17Thiết bị nấu và tưới nhựanấu và tưới nhựa1
18TờiKéo dải cây, dựng cột1
19Máy ép đầu cốtÉp đầu cốt dây điện1
20Máy đo điện trởĐo điện trở1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
2
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
3
Máy trộn bê tông
đầm bê tông
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
4
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
5
Máy hàn
hàn
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
6
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
8
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
9
Máy đào
đào
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
10
Máy lu
đầm
1
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
11
Ô tô Cần cẩu
cẩu
2
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
12
Máy ủi
ủi
1
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
13
Đầm cóc
Đầm
3
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
đo đạc
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
15
Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
sơn kẻ đường
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
16
Máy rải bê tông nhựa
rải bê tông nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
17
Thiết bị nấu và tưới nhựa
nấu và tưới nhựa
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
18
Tời
Kéo dải cây, dựng cột
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
19
Máy ép đầu cốt
Ép đầu cốt dây điện
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1
20
Máy đo điện trở
Đo điện trở
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,4471 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0107 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
54,81 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,5481 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,5481 100m3/1km Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,4349 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
136,51 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
10,6931 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
10,6931 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
10 Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):
252,6874 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
11 Cắt đường bê tông
5,1732 100m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
12 Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
1,1496 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,1496 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
1,1496 100m3/1km Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,2787 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,2787 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
2,2787 100m3/1km Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
41,67 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
41,67 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
20 Ván khuôn móng dài
0,958 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
112,61 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
509,52 m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
41,67 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
4,7469 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
1,7915 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
479 1cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,0123 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
50,13 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
29 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
2,4028 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
2,4028 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
31 Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):
40,7755 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
32 Cắt đường bê tông
0,7992 100m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
33 Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
0,1776 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,1776 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
35 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,1776 100m3/1km Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,16 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,16 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,16 100m3/1km Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
6,44 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
6,44 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
41 Ván khuôn móng dài
0,148 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
16,18 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
73,53 m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,44 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
0,7333 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,2768 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
74 1cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0024 100m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
10,43 m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT
50 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
1,8585 100m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây