Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình + thiết bị

Tìm thấy: 12:19 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hoá Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám 1
Gói thầu
Xây lắp công trình + thiết bị
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hoá Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:06 14/09/2022
đến
14:00 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tên dự án là: Nhà văn hoá Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 125 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
125 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.014.346.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 802.869.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô: (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.362.000 VND. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.873.362.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3Cán bộ phụ trách phần điện1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III,- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật119,2254m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5203tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,73m2
4Tháo dỡ trầntheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,6484m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật154,2329m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5423100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5423100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,423310m³/1km
BPHẦN CỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IItheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,48100m
2Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IItheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( phá đầu cọc 0,4m)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật561 mối nối
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,089610m³/1km
CPHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6014100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,256m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5552100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1056100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,9813m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5134tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6234tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3783tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6958m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1921100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0567100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3527100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,526710m³/1km
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,3324m3
DPHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8049100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,517tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1825tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,8483m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,8851m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8753100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6834tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2731tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5771tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0216m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2614100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0369tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2071tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,8352m3
15Ván khuôn gỗ sàn máitheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5203100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4375tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1126100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0617m3
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2338tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0505tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,6753m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1583m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4494m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,985tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,985tấn
27Gia công xà gồ thép C80x40x15x2theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4249tấn
28Lắp dựng xà gồ théptheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4249tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100,16831m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3601100m2
31Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,18m
32Thi công trần bằng Trần nhôm T-Black Lay-in độ bền cao dày 0,7mm ( đã bao gồm khung xương, công lắp đặt)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,4952m2
33Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,61m2
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,44m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,057100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4376100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4376100m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật156,2458m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật443,6245m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,7778m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật187,5322m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật252,0284m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật137,1565m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5m
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,382m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,382m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật201,4604m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,71m2
52Ốp tường gạch viền trang trí, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,821m2
53Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,76m2
54Nhân công đắp chữ Nhà văn hóa tổ dân phố Hoàng Hoa Thám ( nhân công 4/7)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10công
55Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,7049m2
56Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi(không con tiện)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7m
57Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Mua inox chế tạo lan can cầu thangtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,6342kg
59Gia công lan can inox ( hệ số 1.05)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1025tấn
60Gia công, lắp dựng thép hộp mạ kẽm trang trítheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật445,1965kg
61Lắp dựng lan can inoxtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,067m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật336,3456m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật883,1851m2
64Máng nước bằng tôn khổ 600, dày 0.47mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,88m
EBỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0373100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,357m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0734tấn
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,164m3
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,122m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3844m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0218tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩutheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
FPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầntheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp D120theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (bóng compact 25W)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn led panel vuông 600x600/36w)theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
5Lắp đặt đèn sát trần 600x600 48wtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
6Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x350x120mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6modentheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Lắp đặt công tắc 1 hạttheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạttheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạttheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiềutheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10Atheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16Atheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20Atheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32Atheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôitheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cái
17Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6 modentheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật290m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
24Lắp đặt quạt treo tườngtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
GPHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàntheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàntheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàntheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
5Lắp đặt côn thu đường kính 50-32mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt côn thu đường kính 32-25mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn thu đường kính 25-20mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
12Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính50mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van phao điệntheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
22Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
24Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
26Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Cầu chắn rác D90theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòitheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt xi phông inoxtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt xí bệttheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt vòi chậu tiểu namtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Hộp giấytheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt gương soitheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Phụ kiện vệ sinhtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
HCHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
3Sản xuất, lắp dựng dây thép D6 dùng làm bật chântheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16m
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mtheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Hồ lô kim thu séttheo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
IPhần thiết bị
1Bàn hội trường
* Có đợt để tài liệu
* Gỗ sồi tự nhiên 100%
* KT:(2500x550x750)mm.
*Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc
Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Chiếc
2Ghế hội trường * Gỗ sồi bọc đệm da PVC * KT:(420x440x1050)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30Chiếc
3Bục phát biểu * Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí Quốc Huy. * KT:(750x500x1150)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
4Bục tượng bác * Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí đài hoa sen. * KT:(800x500x1350)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
5Tượng Bác Hồ * Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc * KT tượng Bác:(700x580x33)mm, đã bao gồm cả dải hoa sen bao quanh tượng bácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
6Khung chữ : Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn năm : Khung thép hộp mạ kẽm 20x40x2,1mm, nền tấm aLu dày 3mm phông màu đỏ chữ đồng Inox màu vàng gương, Kích thước khung (dài 9m, rộng 0,9m) chiều cao chữ 0,60mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9md
7Ghế gấp (khung inox, đệm tự bọc da PVC) *Đệm tựa bọc da PVC * KT:(460x520x970)mm * Xuất xứ: Việt Nam. *Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO:2015: ISO14001:2015Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
8Máy điều hòa treo tường : Nhãn hiệu Nagakawa, 1 chiều Model: DR18SKC, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h; nguồn cấp điện áp 220-240V~/50Hz/1P; Dải điện áp 198~242v, Công suất định mức1422W, Dòng điện tối đa 8,6A,Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
9Điều hòa đứng: Nhãn hiệu Nagakawa, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) công suất 50.000 BTU Mo đen C50DH gồm 02 cục 01 chiều xuất xứ nhập khẩu ; công xuất tiêu thụ điện 5250W, dòng điện làm việc 8,8A, năng xuất làm lạnh 50.000 BTU/h ích thước thân máy (RxCxS) Cục trong 540x410x1825mm; Cục ngoài 900x350x117mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Ti vi : Ti vi nhãn hiệu Sam Sung (thương hiệu Hàn Quốc, SX Việt Nam) hoặc tương đương màn hình LED UHD 4K kích thước 55" kích thước toàn màn hình: dài 123.01 cm;rộng 70.59 cm; dày 5.74 cm; công nghệ sử lý hình ảnh Dynamic Crystal Display, Real Game Enhancer, Auto Motion Plus, Natural mode support, Mega Contrast, Film mode, Bộ xử lý Crystal 4K, Dual Led, HDR 10+, UHD Dimming; tần sơ quét 120HzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Loa Thùng: Loa thùng Loa thùng đóng hộp liên doanh nhãn hiệu β3 loại PRC Hoặc JBL cao cấp công suất phát 280W; tần số 32 Hz –200 kHz; loa súp Bass 18” cung cấp đầu ra tần số thấp mở rộng; Bộ khếch đại công xuất 700 W - điện nguồn 220VTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Dụng cụ đẩy âm thanh: hàng liên doanh, Thương hiệu CA Sound , mô đen CA20 hoặc KA-450, số lượng 64 xò công xuất 240w, công xuất tiêu thụ 48w, Tỷ số nén nhiễu S/N60dB; guồn điện áp 220V/ 50Hz - 60Hz; Tần số quét 50-20.000 HzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanh: Loại Vang K7 nhập khẩu Hàn Quốc ký hiệu TARGUAR hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
14Míc không dây : hàng nhập khẩu, loại cao cấp không dây nhập khẩu mo đen UGX8 II hiệu SHURE hoặc thương hiệu Zenbos MZ-201 hoặc tương đương, băng tần UHF, khoảng cách sử dụng tối đa 50m, tần số 700 - 770 kHzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
15Giá để loa: Kích thước chiều cao tối đa 1,60m làm bằng thép kẽm không rỉ hoặc Inox; chiều cao giá có thể thay đổi được tùy chế độ sử dụngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
16Dây loa: Lõi đồng, ngoài bọc nhựa PVC, chiều dài tối đa cho lắp đặt 200m và phụ kiện lắp đặt theo dây (Trọn gói)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4Máy thuỷ bìnhPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6Máy cắt, uốn thépPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9Máy phát điệnPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10Máy khoan bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12Máy vận thăng hoặc máy tờiPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
14Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
15Máy cắt, uốn thépPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
16Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
17Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
18Máy phát điệnPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
19Máy khoan bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
20Máy vận thăng hoặc máy tờiPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
21Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
2
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
4
Máy thuỷ bình
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
5
Máy đào
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
6
Máy cắt, uốn thép
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
7
Máy hàn điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
8
Máy cắt gạch đá
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
9
Máy phát điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
10
Máy khoan bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
11
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
12
Máy vận thăng hoặc máy tời
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
13
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
14
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1
15
Máy cắt, uốn thép
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
16
Máy hàn điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
17
Máy cắt gạch đá
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
18
Máy phát điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
19
Máy khoan bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
20
Máy vận thăng hoặc máy tời
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
21
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
119,2254 m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
2,5203 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
26,73 m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tháo dỡ trần
104,6484 m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
154,2329 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
1,5423 100m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,5423 100m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
15,4233 10m³/1km theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
4,48 100m theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,28 100m theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( phá đầu cọc 0,4m)
0,896 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
56 1 mối nối theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,009 100m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,0896 10m³/1km theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m)
0,6014 100m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
6,256 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,5552 100m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,1056 100m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
27,9813 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,5134 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,6234 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,3783 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
23 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
6,6958 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1921 100m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0567 100m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,3527 100m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
3,5267 10m³/1km theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
11,3324 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,8049 100m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,517 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,1825 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
11,8483 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
16,8851 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,8753 100m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6834 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,2731 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,5771 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,0216 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2614 100m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0369 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,2071 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
15,8352 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,5203 100m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,4375 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,1126 100m2 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,0617 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2338 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0505 tấn theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
49 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
90,6753 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,1583 m3 theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây