Thông báo mời thầu

Xây lăp + Dự phòng

Tìm thấy: 20:54 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp tuyến đường Tân Phú, Nam Phú xã Quang Phú
Gói thầu
Xây lăp + Dự phòng
Chủ đầu tư
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp tuyến đường Tân Phú, Nam Phú xã Quang Phú
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố,ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:49 20/07/2022
đến
10:00 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
29.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lăp + Dự phòng
Tên dự án là: Nâng cấp tuyến đường Tân Phú, Nam Phú xã Quang Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố,ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TH Ánh Dương, địa chỉ: Số 36, Đường Bàu Tró, Phường Hải Thành, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&C Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Bình - Chủ tịch UBND xã Quang Phú Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913300247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010; 0917611786

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởngcông trình11. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)51
2Cán bộ kỹ thuậtthi công11. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).31
3Cán bộ KCS, PCCC, ATLD&VSMT1. Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).31
4Đội ngũ công nhân kỹ thuật10- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục Giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,99m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V289,3525tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V289,3525tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,99m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,99m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V323,01m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,17m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V723,22m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới )Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,4m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,98m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V417,84m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V588,82m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V588,82m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V723,22m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V723,22m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,86m3
21Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V209,03m2
22Lắp đặt bó vĩa thẳng, chiều dài bó vĩa 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V348,97m
23Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,41m3
24Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V82,38m2
25Bê tông vĩa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,54m3
26Lót 01 lớp bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,39m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
BHạng mục Thoát nước Mưa
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V563,0481m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V563,0481m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V563,0481m3
4Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,088m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,54m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,168m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,7974m3
8Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V182kg
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, gối đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3725m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, D600C (H30T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,251 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu,dài 4m, D600TC (H13T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,251 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64mối nối
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,797m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.221,91kg
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.400,19kg
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70mối nối
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V711 đoạn ống
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V148,09m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V148,09m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V148,09m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,86m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,28m3
25Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V322,59m2
26Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.634,2kg
27Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8kg
28Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(850x850) 40 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(850x850) 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(860x430x30) 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
31Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(400x400x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V825,6kg
35Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cấu kiện
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6582m3
38Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V298,76m2
39Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V541,1kg
40Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4kg
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
42Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(860x430x30) 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
43Cừ Larsen III ( Khấu hao vl cọc: 1 tháng 1,17% + hao hụt sứt mẻ đầu cọc 3 lần đóng nhổ 3,5%*3 =11,67%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
44Đóng cọc thcừ larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
45Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V150m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định1
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải >=7 Tcó giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định2
3Máy lu rung tự hành công suất >= 16 TCòn sử dụng tốt1
4Máy lu bánh thép tự hành công suất >= 8,5 TCòn sử dụng tốt1
5Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lítCòn sử dụng tốt1
6Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kWCòn sử dụng tốt1
7Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kgCòn sử dụng tốt1
8Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất >= 130CVCòn sử dụng tốt1
9Máy thủy bình.Còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3
có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định
1
2
Ô tô vận tải thùng - trọng tải >=7 T
có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định
2
3
Máy lu rung tự hành công suất >= 16 T
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy lu bánh thép tự hành công suất >= 8,5 T
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất >= 130CV
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình.
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
1.740,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T
289,3525 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
289,3525 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
1.740,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm
262,99 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm
323,01 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)
331,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
723,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
13,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới )
535,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40
13,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đường
170,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
417,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
588,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
588,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
723,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
723,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
13,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
13,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
11,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn bó vĩa
209,03 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp đặt bó vĩa thẳng, chiều dài bó vĩa 1m
348,97 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2
21,41 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn rãnh
82,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông vĩa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 dày 10cm
106,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lót 01 lớp bạt sọc
1.065,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
563,0481 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
563,0481 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
563,0481 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm
27,088 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
68,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn móng cống
125,168 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)
299,7974 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
182 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, gối đỡ cống
41,3725 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, D600C (H30T)
16,25 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu,dài 4m, D600TC (H13T)
47,25 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
64 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
21,797 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
1.221,91 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm
3.400,19 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm
70 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 75mm
71 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
148,09 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
148,09 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
148,09 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)
90,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
5,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lăp + Dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lăp + Dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 78

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây