Thông báo mời thầu

Xây lắp (gồm: Xây dựng + ATGT)

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:32 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường 4-4, 5-5 xã Suối Đá
Gói thầu
Xây lắp (gồm: Xây dựng + ATGT)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp đường 4-4, 5-5 xã Suối Đá
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:15 13/09/2022
đến
15:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
294.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (20/02/2023)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ủi quang nền đường
111,0112 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
2 Đào rãnh dọc đất cấp 1
38,5921 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
3 Đào nền đường đất cấp 2
2,6815 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
4 Đào đất hữu cơ xữ lý nền (Bóc màu nền đường)
7,4624 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
5 Đắp sỏi đỏ với độ chặt k=0.98
152,7834 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
6 Mua sỏi đỏ
19.849,4792 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
7 Làm rãnh xương cá dài
18,104 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm (đường làm mới)
0,234 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm
313,4607 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm
313,4607 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
11 Láng nhựa ba lớp dày 3,5cm TC 4,5kg/m2
313,4607 100m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
12 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly
46,0546 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
13 Làm cọc tiêu BTCT
120 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
14 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ ống tráng kẽm D80mm (1 biển)
44 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
15 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ ống tráng kẽm D80mm (2 biển)
9 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
16 Bê tông đá 1x2 M150 móng
3,8016 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
17 Biển báo (biển tam giác) cạnh 70cm
60 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
18 Biển báo chỉ dẫn HCN 1,6m x 2,0m
1 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
19 Bê tông móng cọc lộ giới đá 1x2 M.150
1,95 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
20 Bê tông cọc lộ giới đá 1x2 M.200 cọc lộ giới
1,04 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
21 Ván khuôn cọc lộ giới
0,3744 100 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
22 Sơn cọc lộ giới
13,338 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
23 Sơn phân làn (sơn dẻo nhiệt) dày 1.5mm
405 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
24 Sơn vạch giảm tốc (sơn dẻo nhiệt) dày 6mm
66 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
25 Đào móng (ĐC1) bằng máy đào 0,8m3
2,1995 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
26 Đào móng (ĐC2) bằng máy đào 0,8m3
4,399 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
27 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95
4,399 100m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
28 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤2,5m
53,334 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
29 Bê tông móng đá 1x2 M.200; rộng
78,931 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
30 Bê tông tường đá 1x2; dày ≤ 45cm; cao ≤4m M.200
30,678 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 1m đk ống
2 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 1m đk ống
6 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 2m đk ống d600mm
20 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống
25 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 4m đk ống
6 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 4m đk ống d800mm
4 đoạn ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
32 mối nối Theo chương V và bản vẽ thiết kế
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm
8 mối nối Theo chương V và bản vẽ thiết kế
39 Ván khuôn gỗ móng
1,1176 100 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
40 Ván khuôn tường chiều dày
3,5422 100 m2 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
41 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly
2,1995 100 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
42 Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren
39 bộ Theo chương V và bản vẽ thiết kế
43 Long đền vuông Φ24 (60x60x6)
156 cái Theo chương V và bản vẽ thiết kế
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II
11,7 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
11,349 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
0,975 m3 Theo chương V và bản vẽ thiết kế
47 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột
39 cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế
48 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn
39 cần đèn Theo chương V và bản vẽ thiết kế
49 Lắp choá đèn ở độ cao
39 choá Theo chương V và bản vẽ thiết kế
50 Biển báo ATGT (biển tam giác) (biển W.245a, W.227, P.127)
6 biển Theo chương V và bản vẽ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (gồm: Xây dựng + ATGT)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (gồm: Xây dựng + ATGT)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 28

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây