Thông báo mời thầu

Xây lắp + hạng mục chung

Tìm thấy: 16:04 19/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nông thôn trục xã Phú Lâm, huyện Tiên Du (GĐ2)
Gói thầu
Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông nông thôn trục xã Phú Lâm, huyện Tiên Du (GĐ2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 29/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:03 19/12/2019
đến
16:30 29/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 29/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
115.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/12/2019 (27/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
Tên dự án là: Đường giao thông nông thôn trục xã Phú Lâm, huyện Tiên Du (GĐ2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xa Phú Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Tiên Du; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng AD+; Địa chỉ: Số 9 ngõ 23, đường Hùng Vương, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Tín Thành; Địa chỉ: NR ông Dương Đình Minh, thôn Hồi Quan, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thôn Đông Phù, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xa Phú Lâm

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
“không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xa Phú Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.950.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 338.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác giao thông còn hiệu lực; * Đã từng làm chỉ huy trưởng >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động.53
2kỹ thuật thi công trực tiếp1- Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn;- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động.43
3Cán bộ phụ trách hệ thống điện1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa xí nghiệp công nghiệp hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn;- Đã tham gia phụ trách phụ thi công hệ thống điện >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động.43
4Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước1- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn;- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động43
5Cán bộ trắc đạc1- Là kỹ sư trắc địa.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn;- Đã tham gia phụ trách trắc địa thi công >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động43
6Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường1- Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.43

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào nền đường, đất C2 (Đất tận dụng chuyển sang đắp tuyến 4)Chương V E-HSMT0,954100m³
2Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,954100m³
3Công tác đào phá bê tông nền đườngChương V E-HSMT60,7m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT60,7m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT60,7m3
6Nilong chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT1.508,64m2
7Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT150,86
8Lát gạch Terrazzo KT: 30x30cmChương V E-HSMT1.508,64m2
9Cắt mặt đường BTXMChương V E-HSMT23,910m
10Công tác đào phá bê tông nền đườngChương V E-HSMT15,54m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT15,54m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT15,54m3
13Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,05100m³
14Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT6,21
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChương V E-HSMT224,5m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cmChương V E-HSMT4,5m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, sâu Chương V E-HSMT14,733
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,051100m³
19Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,096100m³
20Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,419100m²
21Bê tông lót móng, rộng Chương V E-HSMT4,6
22Xây tường hố trồng cây bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,06
23Lát gạch lá dừa đơn trên mặt hố trồng câyChương V E-HSMT23,02m2
24Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V E-HSMT10cái
25Cắt mặt đường BTXMChương V E-HSMT110m
26Công tác đào phá bê tông nền đườngChương V E-HSMT0,65m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT0,65m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT0,65m3
29Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,62
30Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT2,83m2
31Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,002100m³
32Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT0,26
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmChương V E-HSMT10m
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT10cái
35Nilong chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT1.226,43m2
36Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT126,64
37Lát gạch Terrazzo KT: 30x30cmChương V E-HSMT1.226,43m2
38Cắt mặt đường BTXMChương V E-HSMT90,310m
39Công tác đào phá bê tông nền đườngChương V E-HSMT58,7m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT58,7m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT58,7m3
42Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,188100m³
43Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT23,48
44Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChương V E-HSMT862m
45Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cmChương V E-HSMT8m
46Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V E-HSMT33cái
47Cắt mặt đường BTXMChương V E-HSMT3,310m
48Công tác đào phá bê tông nền đườngChương V E-HSMT2,15m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT2,15m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT2,15m3
51Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,05
52Trát tường trong rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT9,34m2
53Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,007100m³
54Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT0,86
55Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmChương V E-HSMT33m
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT10cái
57Cắt mặt đường BTXMChương V E-HSMT16,5410m
58Công tác đào phá bê tông nền đườngChương V E-HSMT27,3m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT27,3m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT27,3m3
61Đào nền đường, máy ủi Chương V E-HSMT58,649100m³
62Đào san đất, đất C1Chương V E-HSMT23,7100m³
63Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT23,7100m³
64Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C1Chương V E-HSMT23,7100m³
65Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào khuôn)Chương V E-HSMT23,642100m³
66Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT39,437100m³
67Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới)Chương V E-HSMT15,374100m³
68Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT2,337100m³
69Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT2,337100m³
70Mua đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K98Chương V E-HSMT1.783,419m3
71Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộngChương V E-HSMT8,154100m³
72Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E-HSMT1,9100m²
73Nilong chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT5.435,78m2
74Bê tông mặt đường, dày Chương V E-HSMT1.247,2
75Làm khe coChương V E-HSMT989,86m
76Làm khe giãnChương V E-HSMT189,34m
77Nilong chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT4.207m2
78Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT420,7
79Lát gạch Terrazzo KT: 30x30cmChương V E-HSMT4.207m2
80Bê tông lót móng, rộng Chương V E-HSMT46,77
81Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChương V E-HSMT1.284m
82Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cmChương V E-HSMT133m
83Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V E-HSMT26,82
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT1,788100m²
85Bê tông lót móng, rộng Chương V E-HSMT58,41
86Ván khuôn móng bó vỉa+ đan rãnhChương V E-HSMT4,172100m²
87Lắp đặt đan rãnh 30x50x5cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)Chương V E-HSMT447m2
88Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,638100m²
89Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT12,285
90Xây bó hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT27,027
91Trát tường bó hè, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT90,09m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, sâu Chương V E-HSMT35,606
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,122100m³
94Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,234100m³
95Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C3Chương V E-HSMT0,234100m³
96Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,012100m²
97Bê tông lót móng, rộng Chương V E-HSMT11,127
98Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT12,239
99Lát gạch lá dừaChương V E-HSMT55,634m2
100Đào móng, rộng Chương V E-HSMT1,334100m³
101Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,761100m³
102Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT47,6100m
103Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,573100m³
104Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C1Chương V E-HSMT0,573100m³
105Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V E-HSMT10,5
106Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT52,5
107Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Chương V E-HSMT84
108Bao tải tẩm nhựa đường làm khe lúnChương V E-HSMT0,273100m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V E-HSMT0,238100m
110Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT0,006100m²
111Đào móng, rộng Chương V E-HSMT6,608100m³
112Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,995100m³
113Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK Chương V E-HSMT5đoạn
114Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK Chương V E-HSMT230đoạn
115Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK Chương V E-HSMT695cái
116Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmChương V E-HSMT210mối nối
117Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,05100m³
118Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,199100m²
119Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT7,47
120Xây hố van, hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,22
121Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT150,99m2
122Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,371100m²
123Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK Chương V E-HSMT0,097tấn
124Bê tông mũ mố, rộng Chương V E-HSMT3,26
125Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,152100m²
126Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,329tấn
127Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V E-HSMT2,77
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT48cái
129Sản xuất thang sắtChương V E-HSMT0,264tấn
130Sản xuất lưới chắn rácChương V E-HSMT0,174tấn
131Lắp dựng viên vỉa cửa thuChương V E-HSMT24m
132Đào móng, rộng Chương V E-HSMT7,732100m³
133Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,757100m³
134Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,575100m³
135Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,347100m²
136Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT73,91
137Xây rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT81,63
138Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT460,86m2
139Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT3,436100m²
140Bê tông mũ mố, rộng Chương V E-HSMT14,08
141Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT2,135100m²
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT3,252tấn
143Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V E-HSMT42,04
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT449cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V E-HSMT2,8100m
146Đào móng hố ga, rộng Chương V E-HSMT0,355100m³
147Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,176100m³
148Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,029100m³
149Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT3,24
150Xây hố hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,51
151Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT52,56m2
152Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,236100m²
153Bê tông mũ mố, rộng Chương V E-HSMT2,21
154Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,069100m²
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,123tấn
156Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V E-HSMT1,56
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT19cái
158Lắp dựng viên vỉa cửa thuChương V E-HSMT19m
159Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đan hiện trạngChương V E-HSMT14cái
160Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,004100m³
161Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT0,55
162Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,71
163Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT3,22m2
164Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,168100m²
165Bê tông mũ mố, rộng Chương V E-HSMT1,63
166Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,051100m²
167Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,091tấn
168Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V E-HSMT1,15
169Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT14cái
170Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mmChương V E-HSMT3đoạn
171Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmChương V E-HSMT2đoạn
172Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmChương V E-HSMT9cái
173Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmChương V E-HSMT5mối nối
174Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT20,25100m
175Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V E-HSMT2,52
176Xây móng bằng đá hộc, dày Chương V E-HSMT5,6
177Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao Chương V E-HSMT18,06
178Tháo dỡ cống D600 hiện trạng, đường kính 600mmChương V E-HSMT27,5đoạn
BChiếu sáng tuyến 1 và tuyến 2
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột =8m; Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M16x240, H=8m, dày 3,0mmChương V E-HSMT341 cột
2Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 150W trên cột; Đèn cao áp 2 công suất 150/100, Sodium - SLI-S6Chương V E-HSMT341 bộ
3Kéo dải và lắp đặt dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệChương V E-HSMT1.140m
4Kéo dải Cáp ngầm 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) - Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV, DSTA 3x25+1x16 - Công ty Vạn XuânChương V E-HSMT1.162,8m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây điện dân dụng bọc PVC- bọc dẹt 2x2,5mm2 - Trần PhúChương V E-HSMT3,4100m
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Chương V E-HSMT6,810 đầu cốt
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2Chương V E-HSMT20,410 đầu cốt
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Chương V E-HSMT6,810 đầu cốt
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2.5mm2Chương V E-HSMT13,610 đầu cốt
10Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Chương V E-HSMT10,38100m
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT341 bảng
12Đánh số cột đèn chiếu sángChương V E-HSMT3,410 cột
13Đào móng, rộng Chương V E-HSMT0,955100m³
14Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,666100m²
15Lắp đặt khung móng M16x240x240x525 cột đèn chiếu sángChương V E-HSMT34bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn luồn cáp HDPE D65/50 trong móng cột đènChương V E-HSMT1,088100m
17Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT16,7
18Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 (L=2.5m) cho cột CSChương V E-HSMT341 bộ
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V E-HSMT85m
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,547100m³
21Trát kín chân cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT3,06
22Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,408100m³
23Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT0,408100m³
24Đào móng, rộng Chương V E-HSMT0,141100m³
25Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,031100m³
26Mua ống thép mạ kẽm D65(dày 2.9mm), VinapipeChương V E-HSMT23,3m
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmChương V E-HSMT0,233100m
28Mua gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch KT 22x10,5x6,5cmChương V E-HSMT210viên
29Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,211000 viên
30Mua lưới nilong báo hiệu cápChương V E-HSMT11,64m2
31Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT0,116100m2
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,039100m³
33Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,071100m³
34Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT0,071100m³
35Đào móng hào, rộng Chương V E-HSMT2,403100m³
36Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,965100m³
37Mua gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch KT 22x10,5x6,5cmChương V E-HSMT8.685viên
38Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT8,6851000 viên
39Lưới nilong bảo vệ cápChương V E-HSMT386m2
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT3,86100m2
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,738100m³
42Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,665100m³
43Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT0,665100m³
44Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT161 bộ
45Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, d=10mmChương V E-HSMT72m
46Sản xuất và lắp đặt tai bắt tiếp địa, KT: 4x40x80Chương V E-HSMT4cái
47Lắp Bulong M16x45 (CT3-D16)Chương V E-HSMT4cái
48Đào móng rãnh tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT0,227100m³
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,227100m³
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2, dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCChương V E-HSMT200,53m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mmChương V E-HSMT1,88100m
52Phá dỡ nền gạch lát vỉa hèChương V E-HSMT14,9
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,85
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT2,297m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT2,297m3
56Đào móng hào, rộng Chương V E-HSMT0,05100m³
57Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,018100m³
58Mua gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch KT 22x10,5x6,5cmChương V E-HSMT268viên
59Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,2681000 viên
60Mua lưới nilong bảo vệ cáp ngầmChương V E-HSMT14,9m2
61Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT0,149100m2
62Lớp nilong chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT13,44m2
63Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT1,4
64Láng hè, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT14,9
65Lát gạch Terrazzo KT: 30x30cmChương V E-HSMT14,9m2
66Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,04100m³
67Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT0,04100m³
68Phá dỡ nền gạch lát vỉa hèChương V E-HSMT2,34
69Phá dỡ kết cấu móng không có cốt thépChương V E-HSMT0,3
70Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rờiChương V E-HSMT1,4
71Đào đất hào cáp ngầm chiếu sáng, rộng Chương V E-HSMT0,033100m³
72Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,014100m³
73Mua gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch KT 22x10,5x6,5cmChương V E-HSMT211viên
74Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,2111000 viên
75Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,016100m³
76Mua lưới nilong báo hiệu cápChương V E-HSMT4,68m2
77Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT0,047100m2
78Lắp lại bó vỉa bằng bó vỉa cũ, bó vỉa thẳng 23x26x100cmChương V E-HSMT23,4m
79Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,23
80Láng hè, dày 3cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,07
81Lát gạch Terrazzo KT: 30x30cmChương V E-HSMT2,34m2
82Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,017100m³
83Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT0,017100m³
84Phá dỡ nền gạch xi măngChương V E-HSMT34,6
85Đào đất hào cáp, rộng Chương V E-HSMT0,159100m³
86Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,041100m³
87Mua gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch KT 22x10,5x6,5cmChương V E-HSMT623viên
88Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT01000 viên
89Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,067100m³
90Mua lưới nilong báo hiệu cápChương V E-HSMT27,68m2
91Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT0,277100m2
92Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,042100m³
93Lát gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch cũ)Chương V E-HSMT34,6m2
94Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,092100m³
95Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT0,092100m³
96Đào móng, rộng Chương V E-HSMT0,02100m³
97Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,008100m³
98Mua gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch KT 22x10,5x6,5cmChương V E-HSMT72viên
99Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,0721000 viên
100Mua lưới nilong báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT4m2
101Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,0041000 viên
102Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,011100m³
103Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,009100m³
104Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Chương V E-HSMT0,009100m³
CChiếu sáng tuyến 4
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột =8m; Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M16x240, H=8m, dày 3,0mmChương V E-HSMT521 cột
2Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 150W trên cột; Đèn cao áp 2 công suất 150/100, Sodium - SLI-S6Chương V E-HSMT521 bộ
3Kéo dải và lắp đặt dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệChương V E-HSMT1.752,3m
4Kéo dải Cáp ngầm 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) - Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV, DSTA 3x35+1x16 - Công ty Vạn XuânChương V E-HSMT1.787,4m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây điện dân dụng bọc PVC- bọc dẹt 2x2,5mm2 - Trần PhúChương V E-HSMT5,2100m
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Chương V E-HSMT10,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Chương V E-HSMT30,910 đầu cốt
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2Chương V E-HSMT10,310 đầu cốt
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2.5mm2Chương V E-HSMT20,810 đầu cốt
10Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Chương V E-HSMT15,963100m
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT521 bảng
12Đánh số cột đèn chiếu sángChương V E-HSMT5,210 cột
13Đào móng, rộng Chương V E-HSMT1,461100m³
14Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,019100m²
15Lắp đặt khung móng M16x240x240x525 cột đèn chiếu sángChương V E-HSMT52bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn luồn cáp HDPE D65/50 trong móng cột đènChương V E-HSMT1,664100m
17Bê tông móng, rộng Chương V E-HSMT25
18Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 (L=2.5m) cho cột CSChương V E-HSMT521 bộ
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V E-HSMT130m
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,837100m³
21Trát kín chân cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT4,68
22Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,624100m³
23Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT0,624100m³
24Đào móng, rộng Chương V E-HSMT0,274100m³
25Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,06100m³
26Mua ống thép mạ kẽm D65(dày 2.9mm), VinapipeChương V E-HSMT45,4m
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmChương V E-HSMT0,454100m
28Mua gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch KT 22x10,5x6,5cmChương V E-HSMT408viên
29Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,4081000 viên
30Mua lưới nilong báo hiệu cápChương V E-HSMT22,69m2
31Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT0,227100m2
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,076100m³
33Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,138100m³
34Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT0,138100m³
35Đào móng hào, rộng Chương V E-HSMT4,13100m³
36Đắp cát hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,475100m³
37Mua gạch chỉ bảo vệ cáp, gạch KT 22x10,5x6,5cmChương V E-HSMT13.275viên
38Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT13,2751000 viên
39Lưới nilong bảo vệ cápChương V E-HSMT590m2
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT5,9100m2
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,655100m³
42Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT1,475100m³
43Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km, đất C2Chương V E-HSMT1,475100m³
44Đào móng rãnh tiếp địa, rộng Chương V E-HSMT0,113100m³
45Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT81 bộ
46Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, d=10mmChương V E-HSMT36m
47Sản xuất và lắp đặt tai bắt tiếp địa, KT: 4x40x80Chương V E-HSMT2cái
48Lắp Bulong M16x45 (CT3-D16)Chương V E-HSMT2cái
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,113100m³
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT521 sợi, 1 ruột
51Thí nghiệm APTOMAT 1P - 6A (cửa cột đèn)Chương V E-HSMT521 cái
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V E-HSMT521 vị trí
53Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V E-HSMT1hệ thống
54Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V E-HSMT1hệ thống
DHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V E-HSMT1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V E-HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào Còn hoạt động tốt1
2Máy đầm dùi 1,5kWCòn hoạt động tốt1
3Máy đầm cócCòn hoạt động tốt1
4Máy hàn điện 23kWCòn hoạt động tốt1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 lítCòn hoạt động tốt1
6Máy trộn vữa ≥ 80 lítCòn hoạt động tốt1
7Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt1
8Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt1
9Ô tô tự đổ 5TCòn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy đầm dùi 1,5kW
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy hàn điện 23kW
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
8
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
9
Ô tô tự đổ 5T
Còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất C2 (Đất tận dụng chuyển sang đắp tuyến 4)
0,954 100m³ Chương V E-HSMT
2 Vận chuyển đất, phạm vi
0,954 100m³ Chương V E-HSMT
3 Công tác đào phá bê tông nền đường
60,7 m3 Chương V E-HSMT
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
60,7 m3 Chương V E-HSMT
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
60,7 m3 Chương V E-HSMT
6 Nilong chống mất nước bê tông
1.508,64 m2 Chương V E-HSMT
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2
150,86 Chương V E-HSMT
8 Lát gạch Terrazzo KT: 30x30cm
1.508,64 m2 Chương V E-HSMT
9 Cắt mặt đường BTXM
23,9 10m Chương V E-HSMT
10 Công tác đào phá bê tông nền đường
15,54 m3 Chương V E-HSMT
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
15,54 m3 Chương V E-HSMT
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
15,54 m3 Chương V E-HSMT
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
0,05 100m³ Chương V E-HSMT
14 Bê tông móng, rộng
6,21 Chương V E-HSMT
15 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm
224,5 m Chương V E-HSMT
16 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm
4,5 m Chương V E-HSMT
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, sâu
14,733 Chương V E-HSMT
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,051 100m³ Chương V E-HSMT
19 Vận chuyển đất, phạm vi
0,096 100m³ Chương V E-HSMT
20 Ván khuôn móng dài
0,419 100m² Chương V E-HSMT
21 Bê tông lót móng, rộng
4,6 Chương V E-HSMT
22 Xây tường hố trồng cây bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
5,06 Chương V E-HSMT
23 Lát gạch lá dừa đơn trên mặt hố trồng cây
23,02 m2 Chương V E-HSMT
24 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng
10 cái Chương V E-HSMT
25 Cắt mặt đường BTXM
1 10m Chương V E-HSMT
26 Công tác đào phá bê tông nền đường
0,65 m3 Chương V E-HSMT
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
0,65 m3 Chương V E-HSMT
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
0,65 m3 Chương V E-HSMT
29 Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
0,62 Chương V E-HSMT
30 Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75
2,83 m2 Chương V E-HSMT
31 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
0,002 100m³ Chương V E-HSMT
32 Bê tông móng, rộng
0,26 Chương V E-HSMT
33 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm
10 m Chương V E-HSMT
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng
10 cái Chương V E-HSMT
35 Nilong chống mất nước bê tông
1.226,43 m2 Chương V E-HSMT
36 Bê tông nền, M150, đá 1x2
126,64 Chương V E-HSMT
37 Lát gạch Terrazzo KT: 30x30cm
1.226,43 m2 Chương V E-HSMT
38 Cắt mặt đường BTXM
90,3 10m Chương V E-HSMT
39 Công tác đào phá bê tông nền đường
58,7 m3 Chương V E-HSMT
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
58,7 m3 Chương V E-HSMT
41 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
58,7 m3 Chương V E-HSMT
42 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
0,188 100m³ Chương V E-HSMT
43 Bê tông móng, rộng
23,48 Chương V E-HSMT
44 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm
862 m Chương V E-HSMT
45 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm
8 m Chương V E-HSMT
46 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng
33 cái Chương V E-HSMT
47 Cắt mặt đường BTXM
3,3 10m Chương V E-HSMT
48 Công tác đào phá bê tông nền đường
2,15 m3 Chương V E-HSMT
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
2,15 m3 Chương V E-HSMT
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
2,15 m3 Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + hạng mục chung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + hạng mục chung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 190

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây