Thông báo mời thầu

Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm

Tìm thấy: 16:49 15/10/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng chính quyền điện tử huyện Cam Lộ giai đoạn 2021-2025 định hướng đến năm 2030
Gói thầu
Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng chính quyền điện tử huyện Cam Lộ giai đoạn 2021-2025 định hướng đến năm 2030
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 22/10/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:43 15/10/2021
đến
17:00 22/10/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 22/10/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cam Lộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm
Xây dựng chính quyền điện tử huyện Cam Lộ giai đoạn 2021-2025 định hướng đến năm 2030
370 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cam Lộ , địa chỉ: Khu phố 2 - Thị trấn Cam Lộ
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá đối với các thiết bị chính như sau: + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 – 2021. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu hàng hóa là nhập khẩu); giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị chính như: Máy tính; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. + Có cam kết cung cấp hàng mẫu (thiết bị chính) trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. Đối với hàng hóa là sản phẩm phần mềm: Giấy chứng nhận bản quyền đối với hàng hóa cung cấp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu chứng minh năng lực, Kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Văn hóa & Thông tin huyện Cam Lộ, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, Khu phố 2, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phần mềm Phòng họp trực tuyến không giấy tờ và biểu quyết trên máy tính 1 Hệ thống - Thời gian thuê: 2 năm - Danh sách các chức năng: + Quản lý thông tin kỳ họp. + Cung cấp tài liệu và tra cứu thông tin trực tuyến. + Lịch công tác. + API cung cấp thông tin kỳ họp, tài liệu. + Hệ thống biểu quyết. + Liên kết với các thiết bị trình chiếu
2 Module tích hợp số liệu hành chính công 1 Bộ - Thời gian thuê: 2 năm - Danh sách tính năng: + Tích hợp dữ liệu hành chính công + Tích hợp dữ liệu hệ thống Camera giám sát tại bộ phận một cửa
3 Tivi 4K 55 inch 1 Cái Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
4 Máy tính để bàn 1 Bộ Core i5/8Gb/256GB SSD VGA Card 2GB CPU: Intel Core i5-10400 ( 2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng ) RAM: 8GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit
5 Màn hình máy tính 24" 1 Cái Kích thước màn hình: 24 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) Công nghệ màn hình: 144Hz, Freesync, Curved Screen 1800R, Flicker free Technology Độ tương phản: 3000:1 Thời gian đáp ứng: 4ms Góc nhìn: 178°(Dọc) / 178°(Ngang)
6 Bộ chia HDMI 1 Bộ Chuyển đổi 1 đầu vào tín hiệu HDMI 1.4 cho 4 đầu ra tín hiệu HDMI 1.4 - Truyền video và âm thanh cùng một lúc - HDMI 1.4 hỗ trợ độ phân giải 4K 30Hz và hiển thị 3D
7 Cáp HDMI (20m) 1 Chiếc Thông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D
8 Tivi 4K 70 inch 2 Thiết bị Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 75 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
9 Giá treo tivi và thiết bị phụ trợ 2 Bộ gắn cố Định vào góc tường điều chỉnh được gốc quay - Đinh vít nở gắn vào tường và nền
10 Tivi 4K 55 inch 1 Cái Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
11 Kệ Tivi 1 Cái thiết kế bánh xe tiện dụng
12 Cáp HDMI 20m 3 Chiếc Thông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D
13 Laptop Core i5/4Gb/256GB SSD 14'' 46 Thiết bị Intel® Core™ i5-10210U Processor 1.6 GHz (6M Cache, up to 4.2 GHz, 4 cores) , 4GB DDR4 SO-DIMM, 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD N/A", 14.0-inch, 48WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion
14 Laptop (cảm ứng-màn hình) 6 Thiết bị Intel Core i5 - 1135G7 (up to 4.20 Ghz, 8MB)/ RAM 8GB DDR4/ 512GB SSD/ Nvidia Geforce MX330 2GB/ 14 inch FHD/ Touch/ FP/ 3 Cell 40 Whr/ Win 10/ 1 Yr Premium Support
15 Đầu ghi Camera 32 kênh 4K 1 Bộ Tối đa 32 kênh IP 12MP • H.265/H.265+/H.264/H.264+ • Băng thông in/out: 256/256Mbps • Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI 4K & VGA 1080P độc lập • Hỗ trợ 4 ổ cứng • Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 16/4 • Nguồn cấp 100~240 VAC • 1U, 445X400X71mm, 5kg
16 Ổ cứng HDD 10TB 3.5" SATA 2 Cái 10TB 3.5 inch 7200RPM, SATA3 6GB/s , 256MB Cache- (ST10000VE0008) Ổ cứng chuyên dụng cho các hệ thống Camera Hỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7 Trang bị bộ cảm biến duy trì hiệu năng hoạt động Hỗ trợ phát dẫn ATA Tiêu thụ điện năng rất thấp
17 Camera IP 18 Bộ Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS • Độ phân giải 4Mp-2688x1520@25fps • Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4/6/8mm) • Độ nhạy sáng [email protected] • Hồng ngoại 30m • 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR • Khe cắm thẻ nhớ microSD 128GB (max) • Phát hiện khuôn mặt • Nguồn 12VDC, PoE • IP67, Φ111×82.4mm, 610g
18 Nguồn-Adapter 18 Cái Adapter điện tử ngoài trời có đầy đủ tụ bù, cuộn cảm Điện áp vào: AC 220V/ 50Hz. Điện áp ra: DC: 12V / 2A
19 Thẻ nhớ 64Gb lưu trữ độc lập 18 Cái Thẻ nhớ chuyên dụng 64GB cho camera, gắn trên mắt camera
20 Thuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng) 8 Thuê bao Thuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng)
21 Card Capture tín hiệu và dây USB 2 Bộ Card Capture tín hiệu và dây USB
22 Dây cáp tín hiệu HDMI 10m 4 Sợi Dây cáp tín hiệu HDMI 10m
23 Dây cáp tín hiệu HDMI 2m 2 Sợi Dây cáp tín hiệu HDMI 2m
24 Bộ chia HDMI 1 ra 4 2 Bộ Bộ chia HDMI 1 ra 4
25 Dây nối âm thanh 3.5mm 2 Sợi Dây nối âm thanh 3.5mm
26 Chi phí nhân công và vật tư 2 Gói Chi phí nhân công và vật tư
27 Tài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm) 2 Gói Tài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm)
28 Máy tính để bàn Core i5/8Gb/256GB SSD 1 Bộ VGA Card 2GB CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng) RAM: 8GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit
29 Màn hình máy tính 24" 1 Cái Kích thước màn hình:24 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) Công nghệ màn hình: 144Hz, Freesync, Curved Screen 1800R, Flicker free Technology Độ tương phản: 3000:1 Thời gian đáp ứng: 4ms Góc nhìn: 178°(Dọc) / 178°(Ngang)
30 Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm 1 Cái Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm
31 Camera họp trực tuyến 1 Bộ Độ phân giải: (16: 9) 1920 x 1080 - SmartFrame để điều chỉnh FOV tự động để phù hợp với tất cả người tham gia - True WDR lên đến 120dB: Công nghệ bù ngược sáng tuyệt vời để tối ưu hóa cân bằng ánh sáng trong các điều kiện có độ tương phản cao - Thu phóng: Thu phóng tổng cộng 18X (thu phóng quang học 12X) - Trường nhìn (DFOV): 82 ° - Xoay: ± 170 °, Nghiêng: + 90 ° (lên) -30 ° (xuống)
32 Cáp USB 2.0 nối dài 5m 1 Sợi Cáp USB 2.0 nối dài 5m
33 Dây âm thanh 3.5mm VA 10m 2 Sợi Dây âm thanh 3.5mm VA 10m
34 Ổ cắm 6 lỗ 2 Cái Ổ cắm 6 lỗ
35 Chi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên 4 Gói Chi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên
36 Đường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng) 1 Gói Đường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng)
37 Router 4 cổng 2 Cái Router 4 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ-45. 1 cổng Gigabit Ethernet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45, 2 cổng USB Chịu tải lên đến 200 user. Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp như Leasedline, L2VPN, L3VPN, MegaNET
38 Bộ phát wifi 12 Cái Với 2 anten Dual-band (2.4/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 2x2 MU-MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. - Hoạt động ở 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/nb/g - Tốc độ lên tới 1167Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 867Mbps cho băng tần 5Ghz) cho phạm vi phủ sóng lên tới 165 mét - Bán kính 83 mét trong môi trường không vật cản. - Với 2 cổng mạng 10/100/1000: 1 cổng hỗ trợ PoE In, 1 cổng hỗ trợ Data.
39 Nguồn POE 24v 1A 12 Cái Hỗ trợ nguồn điện dải rộng: 100-240V@50-60hz. DC24V-1A - Đầu vào: 1 x RJ45 (DATA IN) - Đầu ra 1 x RJ45 POE (DATA+POWER)
40 Switch 24 Port 5 Cái 24 cổng LAN Gigabit, RJ45. 4 cổng combo LAN SFP/RJ45. VLAN: Tag base 802.1q, Port based, MAC base, VoIP... STP/RSTP, LACP, IGMP Snooping, QoS. Bảo mật: Port Security, IP Source Guard, Loop protection, DoS, Storm control, ACL.
41 Converter Quang 6 Cái Khoảng cách truyền cáp quang tối đa 20km Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps
42 Thuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB 2 Gói Thuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB
43 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 24,804 m2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,8303 m3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
45 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 14,68 m Tháo dỡ khuôn cửa gỗ
46 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công 8,799 m2 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8303 m3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 10,3156 m2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
49 Bả bằng bột bả vào tường 10,3156 m2 Bả bằng bột bả vào tường
50 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,3156 m2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ
51 Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm 3,57 m2 .
52 Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương hãng KINLONG 1 Bộ .
53 Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm 5,229 m2 .
54 Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay tương đương hãng KINLONG 1 Bộ .
55 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 1 máy .
56 Máy điều hòa âm trần 1 chiều 25.000BTU S-25PU1H5 1 máy .
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 Cái .
58 Nhân công vận chuyển vách kính, cửa sổ, cửa đi vào kho 3 Công .
59 Bảng hiệu KT: 2930x350mm bằng khung thép mạ kẽm, nền khung sử dụng tấm Alumium kết hợp chữ nổi Aluminium bóng gương màu mạ vàng cao 165mm trước cửa phòng "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ" 1 Bộ .
60 Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine 29,1464 m2 .
61 Ốp vách ngăn bằng nhựa PVC giả đá 9,5062 m2 .
62 Chữ nổi Aluminium "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ" 1 bộ .
63 Biển + logo và chữ đắp nổi bằng Alumi - logo huyện Cam Lộ làm đường kính 350mm- chữ đắp nổi bằng alumi gương vàng theo thiết kế 1 bộ .
64 Đèn led thanh chạy quanh khung vách màn hình 1 bộ .
65 Nhân công lắp đặt biển + đèn 5 công .
66 Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine 17,7048 m2 .
67 Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6,7 m .
68 Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6,7 m .
69 Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine 20,044 m2 .
70 Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 20,2 m .
71 Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 7,8 m .
72 Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine 16,1121 m2 .
73 Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 19,658 m .
74 Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 4,4 m .
75 Bạt 2 da in tranh 24,3698 m2 .
76 Khung sắt 30x60x1,4ly 38,52 m .
77 Lắp dựng khung sắt, khung nhôm 29,484 m2 .
78 Bàn làm việc ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Maleamin, bàn có yếm mắt trước, bên dưới có học CPU 1 cái .
79 Tủ phụ dưới bàn làm việc có 3 hộc kéo, sử dụng ray xi mạ bảy màu ba tầng bi giảm chấn 1 cái .
80 Tủ kỹ thuật ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Meleamine chi tiết phần hông được cắt CNC tạo khe thông gió. 2 Cái .
81 Rèm sáo, chất liệu vải Polyeser, hệ khung Standard, hệ kéo Royal-Pro 9,945 m2 .
82 Ghế dành cho nhân viên, ghế xoay tựa lưới 1 cái .
83 Thi công trần thạch cao chống ẩm tấm phẳng kết hợp khung xương chìm 45,7905 m2 .
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 45,7905 m2 .
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,7905 m2 .
86 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W tương đương đèn 110/9W 14 bộ .
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5 100 m .
88 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 4 bộ .
89 Bù công vệ sinh, tháo dở các thiết bị điện cũ 2 công .
90 Lắp đặt cáp HDMI 8 10m .
91 Cài đặt thiết bị điều khiển kết nối âm thanh 2 1 thiết bị .
92 Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) 2 1 thiết bị .
93 Lắp đặt ổ cắm nổi 10 1 ổ cắm .
94 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Dây điện PVC 2x0,75 10 10m .
95 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, Dây internet Cat6 UTP 120 10m .
96 Bấm đầu RJ 45 90 1 đầu .
97 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Dây điện PVC 2x0,75 64 10m .
98 Lắp đặt ổ cắm nổi 18 1 ổ cắm .
99 Phụ kiện lắp đặt (Hộp đấu dây, phích cắm, ổ cắm, đinh vít, tic kê, dây rút, băng keo, ruột gà, ...) 1 gói .
100 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera 18 1 hệ thống .
101 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay 4 1 hệ thống .
102 Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) 2 1 thiết bị .
103 Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router FC/SCSI 2 1 thiết bị .
104 Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng 5 1 thiết bị .
105 Lắp đặt tủ Tủ máy chủ Từ 15 đến 33U 2 1 tủ .
106 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, Dây internet Cat6 UTP 155 10m .
107 Bấm đầu RJ 45 200 1 đầu .
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 3,5 10m .
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300 m .
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300 m .
111 Lắp đặt Đế mặt nổi Sino 25 hộp .
112 Lắp đặt ổ cắm đôi 25 cái .
113 Lắp đặt ổ cắm ba 5 cái .
114 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1 1 bộ odf .
115 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 2 1 bộ odf .
116 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,14 1 km cáp .

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 370 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Phần mềm Phòng họp trực tuyến không giấy tờ và biểu quyết trên máy tính 1 Hệ thống 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Module tích hợp số liệu hành chính công 1 Bộ 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Tivi 4K 55 inch 1 Cái
4 Máy tính để bàn 1 Bộ
5 Màn hình máy tính 24" 1 Cái
6 Bộ chia HDMI 1 Bộ
7 Cáp HDMI (20m) 1 Chiếc
8 Tivi 4K 70 inch 2 Thiết bị
9 Giá treo tivi và thiết bị phụ trợ 2 Bộ
10 Tivi 4K 55 inch 1 Cái
11 Kệ Tivi 1 Cái
12 Cáp HDMI 20m 3 Chiếc
13 Laptop Core i5/4Gb/256GB SSD 14'' 46 Thiết bị
14 Laptop (cảm ứng-màn hình) 6 Thiết bị
15 Đầu ghi Camera 32 kênh 4K 1 Bộ
16 Ổ cứng HDD 10TB 3.5" SATA 2 Cái
17 Camera IP 18 Bộ
18 Nguồn-Adapter 18 Cái
19 Thẻ nhớ 64Gb lưu trữ độc lập 18 Cái
20 Thuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng) 8 Thuê bao
21 Card Capture tín hiệu và dây USB 2 Bộ
22 Dây cáp tín hiệu HDMI 10m 4 Sợi
23 Dây cáp tín hiệu HDMI 2m 2 Sợi
24 Bộ chia HDMI 1 ra 4 2 Bộ
25 Dây nối âm thanh 3.5mm 2 Sợi
26 Chi phí nhân công và vật tư 2 Gói
27 Tài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm) 2 Gói
28 Máy tính để bàn Core i5/8Gb/256GB SSD 1 Bộ
29 Màn hình máy tính 24" 1 Cái
30 Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm 1 Cái
31 Camera họp trực tuyến 1 Bộ
32 Cáp USB 2.0 nối dài 5m 1 Sợi
33 Dây âm thanh 3.5mm VA 10m 2 Sợi
34 Ổ cắm 6 lỗ 2 Cái
35 Chi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên 4 Gói
36 Đường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng) 1 Gói
37 Router 4 cổng 2 Cái
38 Bộ phát wifi 12 Cái
39 Nguồn POE 24v 1A 12 Cái
40 Switch 24 Port 5 Cái
41 Converter Quang 6 Cái
42 Thuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB 2 Gói
43 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 24,804 m2
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,8303 m3
45 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 14,68 m
46 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công 8,799 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8303 m3
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 10,3156 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường 10,3156 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,3156 m2
51 Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm 3,57 m2
52 Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương hãng KINLONG 1 Bộ
53 Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm 5,229 m2
54 Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay tương đương hãng KINLONG 1 Bộ
55 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 1 máy
56 Máy điều hòa âm trần 1 chiều 25.000BTU S-25PU1H5 1 máy
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 Cái
58 Nhân công vận chuyển vách kính, cửa sổ, cửa đi vào kho 3 Công
59 Bảng hiệu KT: 2930x350mm bằng khung thép mạ kẽm, nền khung sử dụng tấm Alumium kết hợp chữ nổi Aluminium bóng gương màu mạ vàng cao 165mm trước cửa phòng "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ" 1 Bộ
60 Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine 29,1464 m2
61 Ốp vách ngăn bằng nhựa PVC giả đá 9,5062 m2
62 Chữ nổi Aluminium "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ" 1 bộ
63 Biển + logo và chữ đắp nổi bằng Alumi - logo huyện Cam Lộ làm đường kính 350mm- chữ đắp nổi bằng alumi gương vàng theo thiết kế 1 bộ
64 Đèn led thanh chạy quanh khung vách màn hình 1 bộ
65 Nhân công lắp đặt biển + đèn 5 công
66 Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine 17,7048 m2
67 Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6,7 m
68 Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 6,7 m
69 Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine 20,044 m2
70 Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 20,2 m
71 Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 7,8 m
72 Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine 16,1121 m2
73 Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 19,658 m
74 Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine 4,4 m
75 Bạt 2 da in tranh 24,3698 m2
76 Khung sắt 30x60x1,4ly 38,52 m
77 Lắp dựng khung sắt, khung nhôm 29,484 m2
78 Bàn làm việc ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Maleamin, bàn có yếm mắt trước, bên dưới có học CPU 1 cái
79 Tủ phụ dưới bàn làm việc có 3 hộc kéo, sử dụng ray xi mạ bảy màu ba tầng bi giảm chấn 1 cái
80 Tủ kỹ thuật ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Meleamine chi tiết phần hông được cắt CNC tạo khe thông gió. 2 Cái
81 Rèm sáo, chất liệu vải Polyeser, hệ khung Standard, hệ kéo Royal-Pro 9,945 m2
82 Ghế dành cho nhân viên, ghế xoay tựa lưới 1 cái
83 Thi công trần thạch cao chống ẩm tấm phẳng kết hợp khung xương chìm 45,7905 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 45,7905 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,7905 m2
86 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W tương đương đèn 110/9W 14 bộ
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5 100 m
88 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 4 bộ
89 Bù công vệ sinh, tháo dở các thiết bị điện cũ 2 công
90 Lắp đặt cáp HDMI 8 10m
91 Cài đặt thiết bị điều khiển kết nối âm thanh 2 1 thiết bị
92 Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) 2 1 thiết bị
93 Lắp đặt ổ cắm nổi 10 1 ổ cắm
94 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Dây điện PVC 2x0,75 10 10m
95 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, Dây internet Cat6 UTP 120 10m
96 Bấm đầu RJ 45 90 1 đầu
97 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Dây điện PVC 2x0,75 64 10m
98 Lắp đặt ổ cắm nổi 18 1 ổ cắm
99 Phụ kiện lắp đặt (Hộp đấu dây, phích cắm, ổ cắm, đinh vít, tic kê, dây rút, băng keo, ruột gà, ...) 1 gói
100 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera 18 1 hệ thống
101 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay 4 1 hệ thống
102 Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) 2 1 thiết bị
103 Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router FC/SCSI 2 1 thiết bị
104 Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng 5 1 thiết bị
105 Lắp đặt tủ Tủ máy chủ Từ 15 đến 33U 2 1 tủ
106 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, Dây internet Cat6 UTP 155 10m
107 Bấm đầu RJ 45 200 1 đầu
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 3,5 10m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300 m
111 Lắp đặt Đế mặt nổi Sino 25 hộp
112 Lắp đặt ổ cắm đôi 25 cái
113 Lắp đặt ổ cắm ba 5 cái
114 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1 1 bộ odf
115 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 2 1 bộ odf
116 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,14 1 km cáp

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành: 01 người. 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quản lý dự án PMP quốc tế còn hiệu lực 3 2
2 Cán bộ kỹ thuật phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm thử phần mềm: 5 người 5 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin có tối thiểu một trong các chứng chỉ quốc tế OCA, OCP, MCSA, CCNA còn hiệu lực 3 2
3 Cán bộ kỹ thuật cài đặt, quản trị cấu hình hệ thống phần mềm: 02 người 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ quốc tế về quản trị mạng CCNP còn hiệu lực 3 2
4 Cán bộ kỹ thuật đào tạo, triển khai phần mềm: 09 người 9 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin 3 2
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phần mềm Phòng họp trực tuyến không giấy tờ và biểu quyết trên máy tính
1 Hệ thống - Thời gian thuê: 2 năm - Danh sách các chức năng: + Quản lý thông tin kỳ họp. + Cung cấp tài liệu và tra cứu thông tin trực tuyến. + Lịch công tác. + API cung cấp thông tin kỳ họp, tài liệu. + Hệ thống biểu quyết. + Liên kết với các thiết bị trình chiếu
2 Module tích hợp số liệu hành chính công
1 Bộ - Thời gian thuê: 2 năm - Danh sách tính năng: + Tích hợp dữ liệu hành chính công + Tích hợp dữ liệu hệ thống Camera giám sát tại bộ phận một cửa
3 Tivi 4K 55 inch
1 Cái Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
4 Máy tính để bàn
1 Bộ Core i5/8Gb/256GB SSD VGA Card 2GB CPU: Intel Core i5-10400 ( 2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng ) RAM: 8GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit
5 Màn hình máy tính 24"
1 Cái Kích thước màn hình: 24 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) Công nghệ màn hình: 144Hz, Freesync, Curved Screen 1800R, Flicker free Technology Độ tương phản: 3000:1 Thời gian đáp ứng: 4ms Góc nhìn: 178°(Dọc) / 178°(Ngang)
6 Bộ chia HDMI
1 Bộ Chuyển đổi 1 đầu vào tín hiệu HDMI 1.4 cho 4 đầu ra tín hiệu HDMI 1.4 - Truyền video và âm thanh cùng một lúc - HDMI 1.4 hỗ trợ độ phân giải 4K 30Hz và hiển thị 3D
7 Cáp HDMI (20m)
1 Chiếc Thông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D
8 Tivi 4K 70 inch
2 Thiết bị Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 75 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
9 Giá treo tivi và thiết bị phụ trợ
2 Bộ gắn cố Định vào góc tường điều chỉnh được gốc quay - Đinh vít nở gắn vào tường và nền
10 Tivi 4K 55 inch
1 Cái Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMI
11 Kệ Tivi
1 Cái thiết kế bánh xe tiện dụng
12 Cáp HDMI 20m
3 Chiếc Thông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D
13 Laptop Core i5/4Gb/256GB SSD 14''
46 Thiết bị Intel® Core™ i5-10210U Processor 1.6 GHz (6M Cache, up to 4.2 GHz, 4 cores) , 4GB DDR4 SO-DIMM, 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD N/A", 14.0-inch, 48WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion
14 Laptop (cảm ứng-màn hình)
6 Thiết bị Intel Core i5 - 1135G7 (up to 4.20 Ghz, 8MB)/ RAM 8GB DDR4/ 512GB SSD/ Nvidia Geforce MX330 2GB/ 14 inch FHD/ Touch/ FP/ 3 Cell 40 Whr/ Win 10/ 1 Yr Premium Support
15 Đầu ghi Camera 32 kênh 4K
1 Bộ Tối đa 32 kênh IP 12MP • H.265/H.265+/H.264/H.264+ • Băng thông in/out: 256/256Mbps • Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI 4K & VGA 1080P độc lập • Hỗ trợ 4 ổ cứng • Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 16/4 • Nguồn cấp 100~240 VAC • 1U, 445X400X71mm, 5kg
16 Ổ cứng HDD 10TB 3.5" SATA
2 Cái 10TB 3.5 inch 7200RPM, SATA3 6GB/s , 256MB Cache- (ST10000VE0008) Ổ cứng chuyên dụng cho các hệ thống Camera Hỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7 Trang bị bộ cảm biến duy trì hiệu năng hoạt động Hỗ trợ phát dẫn ATA Tiêu thụ điện năng rất thấp
17 Camera IP
18 Bộ Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS • Độ phân giải 4Mp-2688x1520@25fps • Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4/6/8mm) • Độ nhạy sáng [email protected] • Hồng ngoại 30m • 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR • Khe cắm thẻ nhớ microSD 128GB (max) • Phát hiện khuôn mặt • Nguồn 12VDC, PoE • IP67, Φ111×82.4mm, 610g
18 Nguồn-Adapter
18 Cái Adapter điện tử ngoài trời có đầy đủ tụ bù, cuộn cảm Điện áp vào: AC 220V/ 50Hz. Điện áp ra: DC: 12V / 2A
19 Thẻ nhớ 64Gb lưu trữ độc lập
18 Cái Thẻ nhớ chuyên dụng 64GB cho camera, gắn trên mắt camera
20 Thuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng)
8 Thuê bao Thuê bao Internet tốc độ 30Mb (06 tháng)
21 Card Capture tín hiệu và dây USB
2 Bộ Card Capture tín hiệu và dây USB
22 Dây cáp tín hiệu HDMI 10m
4 Sợi Dây cáp tín hiệu HDMI 10m
23 Dây cáp tín hiệu HDMI 2m
2 Sợi Dây cáp tín hiệu HDMI 2m
24 Bộ chia HDMI 1 ra 4
2 Bộ Bộ chia HDMI 1 ra 4
25 Dây nối âm thanh 3.5mm
2 Sợi Dây nối âm thanh 3.5mm
26 Chi phí nhân công và vật tư
2 Gói Chi phí nhân công và vật tư
27 Tài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm)
2 Gói Tài khoản phần mềm hội nghị truyền hình (1 năm)
28 Máy tính để bàn Core i5/8Gb/256GB SSD
1 Bộ VGA Card 2GB CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng) RAM: 8GB DDR4 2666MHz Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit
29 Màn hình máy tính 24"
1 Cái Kích thước màn hình:24 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) Công nghệ màn hình: 144Hz, Freesync, Curved Screen 1800R, Flicker free Technology Độ tương phản: 3000:1 Thời gian đáp ứng: 4ms Góc nhìn: 178°(Dọc) / 178°(Ngang)
30 Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm
1 Cái Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm
31 Camera họp trực tuyến
1 Bộ Độ phân giải: (16: 9) 1920 x 1080 - SmartFrame để điều chỉnh FOV tự động để phù hợp với tất cả người tham gia - True WDR lên đến 120dB: Công nghệ bù ngược sáng tuyệt vời để tối ưu hóa cân bằng ánh sáng trong các điều kiện có độ tương phản cao - Thu phóng: Thu phóng tổng cộng 18X (thu phóng quang học 12X) - Trường nhìn (DFOV): 82 ° - Xoay: ± 170 °, Nghiêng: + 90 ° (lên) -30 ° (xuống)
32 Cáp USB 2.0 nối dài 5m
1 Sợi Cáp USB 2.0 nối dài 5m
33 Dây âm thanh 3.5mm VA 10m
2 Sợi Dây âm thanh 3.5mm VA 10m
34 Ổ cắm 6 lỗ
2 Cái Ổ cắm 6 lỗ
35 Chi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên
4 Gói Chi phí vận hành hệ thống 4 phiên đầu tiên
36 Đường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng)
1 Gói Đường truyền kết nối Internet 30Mbps (6 tháng)
37 Router 4 cổng
2 Cái Router 4 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ-45. 1 cổng Gigabit Ethernet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45, 2 cổng USB Chịu tải lên đến 200 user. Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp như Leasedline, L2VPN, L3VPN, MegaNET
38 Bộ phát wifi
12 Cái Với 2 anten Dual-band (2.4/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 2x2 MU-MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. - Hoạt động ở 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/nb/g - Tốc độ lên tới 1167Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 867Mbps cho băng tần 5Ghz) cho phạm vi phủ sóng lên tới 165 mét - Bán kính 83 mét trong môi trường không vật cản. - Với 2 cổng mạng 10/100/1000: 1 cổng hỗ trợ PoE In, 1 cổng hỗ trợ Data.
39 Nguồn POE 24v 1A
12 Cái Hỗ trợ nguồn điện dải rộng: 100-240V@50-60hz. DC24V-1A - Đầu vào: 1 x RJ45 (DATA IN) - Đầu ra 1 x RJ45 POE (DATA+POWER)
40 Switch 24 Port
5 Cái 24 cổng LAN Gigabit, RJ45. 4 cổng combo LAN SFP/RJ45. VLAN: Tag base 802.1q, Port based, MAC base, VoIP... STP/RSTP, LACP, IGMP Snooping, QoS. Bảo mật: Port Security, IP Source Guard, Loop protection, DoS, Storm control, ACL.
41 Converter Quang
6 Cái Khoảng cách truyền cáp quang tối đa 20km Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps
42 Thuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB
2 Gói Thuê bao 1 năm đường truyền Internet 200MB
43 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
24,804 m2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0,8303 m3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
45 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ
14,68 m Tháo dỡ khuôn cửa gỗ
46 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công
8,799 m2 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
0,8303 m3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
10,3156 m2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
49 Bả bằng bột bả vào tường
10,3156 m2 Bả bằng bột bả vào tường
50 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ
10,3156 m2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp, lắp đặt thiết bị và cung cấp phần mềm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 253

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây