Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị Tên dự án là: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THPT Phan Bội Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở KH&ĐT tỉnh Quảng Bình Người có thẩm quyền: Ông Phan Phong Phú - Giám đốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0985.111.995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 5 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu khối lượng thanh quyết toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 219,2642 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 73,0881 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,7044 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 53,8578 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,1926 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 96,6613 | m3 |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,721 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,2643 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 269,0126 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 47,1339 | m3 |
| 12 | Láng nền Ram dóc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 khía tạo nhám | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,9996 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49,7169 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 108,3579 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,3539 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,8155 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 160,5752 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 90,6084 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 340,34 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 593,0132 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.026,3514 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 255,244 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49,1392 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 841,42 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2.162,58 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 815,1 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 664,47 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.820,61 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.853,09 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.321,26 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5.060,66 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.852,49 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8.342,04 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.040,24 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 943,89 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 682,54 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 93,99 | kg |
| 39 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 32,142 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 39,1151 | m3 |
| 41 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41,6845 | m3 |
| 42 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 36,2307 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,9217 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,2528 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,5579 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,829 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 553,2613 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 988,7903 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 647,2052 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 593,0132 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.026,3514 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 175,92 | m |
| 53 | Đắp lô gô trường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 189,7934 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 189,7934 | m2 |
| 56 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 88,124 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.114,2819 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2.799,1955 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 871,1162 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,4256 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chính | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,179 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,878 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,2808 | m2 |
| 64 | Lát đá viền bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,7472 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 67,8925 | m2 |
| 66 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (gờ chỉ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,732 | m2 |
| 67 | Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 129,4041 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 69 | Bu lông M8 L=80 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 54 | cái |
| 70 | Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 130,6106 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can ram dóc inox | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 đánh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 73 | Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 141,1539 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,868 | m2 |
| 75 | Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 79,68 | m2 |
| 76 | Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 102,88 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa inox 15x15x1,2ly | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 584,9553 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 108,8 | m2 |
| 80 | LD lan thang sắt lên mái sắt D18 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,6 | m |
| 81 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 83 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 30 L=300 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 39 | cái |
| 84 | Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=300 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Lắp rọ sắt chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 171,6 | m |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.057,9235 | kg |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.057,9235 | kg |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 611,4532 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,506 | m2 |
| 92 | Máng tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.467,192 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,1739 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,8244 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,8244 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,473 | m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,8766 | m3 |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,114 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,081 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 63,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 253,365 | kg |
| 110 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,5597 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,6592 | m2 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 82 | 1 cấu kiện |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,296 | m2 |
| B | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 85,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,4262 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,4119 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,9543 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,8381 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,8381 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,8381 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 152,5048 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,4732 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,033 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,2776 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41,8123 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,3106 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,3106 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,3106 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,6 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 1x36W | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12W | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần Hatari Ht-W16R6 Thái Lan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái Lan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 40Ampe | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 40A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 20A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 16A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 10A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy Kt110x110x80 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 87 | hộp |
| 19 | Lắp tủ điện âm tường gắn 6 MCCB (tương đương SINO) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCB | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 385 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.450 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.490 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 910 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.045 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng S25 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng S16 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | Cái |
| 32 | Ty treo cáp D14 L=400 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Kẹp ngưng cáp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10(Mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 180 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cọc |
| 40 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,4 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 42 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| D | RÈM SÁO | |||
| E | THIẾT BỊ NỘI THẤT 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bảng phấn từ chống lóa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Bàn ghế THPT bộ rời có tựa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 176 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế Giáo viên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | Bộ |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bảng |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Cần cẩu | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước - | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn - | Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
2 |
3 |
Cần cẩu |
- Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
- Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy phát điện |
- Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
- Còn sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy bơm nước - |
Còn sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
- Còn sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy đầm dùi |
- Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy đầm bàn - |
Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 219,2642 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 73,0881 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 19,7044 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 4 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 36,76 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 53,8578 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 6 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | 12,1926 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,6613 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | 18,721 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,2643 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 269,0126 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 47,1339 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 12 | Láng nền Ram dóc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 khía tạo nhám | 12,12 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,9996 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 49,7169 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 108,3579 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,3539 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8155 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 160,5752 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | 90,6084 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 340,34 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 593,0132 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1.026,3514 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 255,244 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 49,1392 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 841,42 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2.162,58 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 815,1 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 664,47 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1.820,61 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1.853,09 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1.321,26 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5.060,66 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3.852,49 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8.342,04 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1.040,24 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 943,89 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 682,54 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 93,99 | kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 39 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | 32,142 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 40 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | 39,1151 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 41 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | 41,6845 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 42 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | 36,2307 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,9217 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 19,2528 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 45 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | 1,5579 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 51,829 | m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 553,2613 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 988,7903 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 647,2052 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | ||
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 593,0132 | m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Bi kịch châm biếm mọi thứ pháp luật không quản nổi, hài kịch châm biếm mọi thứ pháp luật không đụng tới. "
Lessing (Đức)
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.