Thông báo mời thầu

Xây lắp + Thiết bị

Tìm thấy: 10:34 03/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THPT Phan Bội Châu
Gói thầu
Xây lắp + Thiết bị
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THPT Phan Bội Châu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:21 28/06/2022
đến
15:00 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tên dự án là: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THPT Phan Bội Châu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tân Thiện Phát. Địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở KH&ĐT tỉnh Quảng Bình Người có thẩm quyền: Ông Phan Phong Phú - Giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0985.111.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
5 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
3Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4Phụ trách nghiệm thu khối lượng thanh quyết toán1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
5Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề10có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP CHÍNH NHÀ BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT219,2642m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT73,0881m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,7044m3
4Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT36,76m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT53,8578m3
6Đắp cát móng đá bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,1926m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT96,6613m3
8Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,721m3
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,2643m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT269,0126m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT47,1339m3
12Láng nền Ram dóc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 khía tạo nhámTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,12m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,9996m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49,7169m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT108,3579m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,3539m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,8155m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT160,5752m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT90,6084m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT340,34m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT593,0132m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.026,3514m2
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT255,244m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49,1392m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT841,42kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.162,58kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT815,1kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT664,47kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.820,61kg
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.853,09kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.321,26kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5.060,66kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.852,49kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8.342,04kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.040,24kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT943,89kg
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT682,54kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT93,99kg
39Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT32,142m3
40Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT39,1151m3
41Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41,6845m3
42Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT36,2307m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,9217m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,2528m3
45Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,5579m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,829m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT553,2613m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT988,7903m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT647,2052m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT593,0132m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.026,3514m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT175,92m
53Đắp lô gô trườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20m
54Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT189,7934m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT189,7934m2
56Trát má cửa dày 1,5cm VXM75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT88,124m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DuluxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.114,2819m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DuluxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.799,1955m2
59Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT871,1162m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT43,4256m2
61Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chínhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT26,179m2
62Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,878m2
63Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,2808m2
64Lát đá viền bục giảng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,7472m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT67,8925m2
66Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (gờ chỉ)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,732m2
67Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT129,4041kg
68Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,79m2
69Bu lông M8 L=80Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT54cái
70Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT130,6106kg
71Lắp dựng lan can ram dóc inoxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,04m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 đánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,84m2
73Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT141,1539kg
74Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,868m2
75Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT79,68m2
76Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT44,64m2
77Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT102,88m2
78Gia công hoa sắt cửa inox 15x15x1,2lyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT584,9553kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT108,8m2
80LD lan thang sắt lên mái sắt D18Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,6m
81BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,09m3
82Lắp dựng cửa thăm máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,64m2
83Lắp ống thông dầm thoát nước fi 30 L=300Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT39cái
84Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=300Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21cái
85Lắp rọ sắt chắn rác inox D120Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT171,6m
87Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.057,9235kg
88Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.057,9235kg
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51m2
90Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT611,4532m2
91Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,506m2
92Máng tôn dày 0,5mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,08m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.467,192m2
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1739m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,8244m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,8244m3
97Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT71cấu kiện
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,772m3
99Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,772m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,772m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,473m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,8766m3
103Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,114m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,906m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,726m3
106Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,5344m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,081m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT63,8m2
109Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT253,365kg
110BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,5597m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,6592m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT821 cấu kiện
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7296m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,296m2
BTHÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT85,824m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,846m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,44m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,4262m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,4119m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,9543m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,8381m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,8381m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,8381m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT152,5048m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,4732m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,92m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,033m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,2776m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41,8123m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,3106m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,3106m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,3106m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,6m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,6m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,6m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,6m3
CĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 1x36WTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT48bộ
2Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12WTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19bộ
3Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11WTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần Hatari Ht-W16R6 Thái LanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT32cái
5Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái LanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24cái
6Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20cái
7Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3cái
8Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
9Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT56cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
13LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 40AmpeTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha , 40ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha , 20ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha , 16ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha , 10ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
18Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy Kt110x110x80Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT87hộp
19Lắp tủ điện âm tường gắn 6 MCCB (tương đương SINO)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2hộp
20Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCBTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8hộp
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT60m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10m
23Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT385m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.450m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT650m
26Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.490m
27LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT910m
29LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.045m
30Đầu cốt đồng S25Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9Cái
31Đầu cốt đồng S16Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11Cái
32Ty treo cáp D14 L=400Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
33Kẹp ngưng cápTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
34Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20m
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10(Mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT180m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (Mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51m
38LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16m
39Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cọc
40Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp ITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,41m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,4m3
42Hộp kiểm traTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1hộp
DTHIẾT BỊ RÈM
1Rèm sáoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT108,8m2
ETHIẾT BỊ NỘI THẤT 8 PHÒNG HỌC
1Bảng phấn từ chống lóaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
2Bàn ghế THPT bộ rời có tựaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT176Bộ
3Bàn ghế Giáo viênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8Bộ
FTHIẾT BỊ PCCC
1Bình bột - MFZL4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4Bình
2Bình khí CO2- MT3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2Bảng

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3Cần cẩu- Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4Máy trộn bê tông- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5Máy trộn vữa- Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6Máy phát điện- Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
7Máy cắt uốn thép- Còn sử dụng tốt2
8Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt2
9Máy cắt gạch đá- Còn sử dụng tốt2
10Máy đầm dùi- Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11Máy đầm bàn -Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
2
3
Cần cẩu
- Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
4
Máy trộn bê tông
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
2
5
Máy trộn vữa
- Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
2
6
Máy phát điện
- Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
1
7
Máy cắt uốn thép
- Còn sử dụng tốt
2
8
Máy bơm nước -
Còn sử dụng tốt
2
9
Máy cắt gạch đá
- Còn sử dụng tốt
2
10
Máy đầm dùi
- Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
2
11
Máy đầm bàn -
Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
219,2642 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
73,0881 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
19,7044 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
4 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật
36,76 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
53,8578 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
6 Đắp cát móng đá bằng thủ công
12,1926 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
96,6613 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
8 Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày
18,721 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,2643 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
269,0126 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
47,1339 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
12 Láng nền Ram dóc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 khía tạo nhám
12,12 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
22,9996 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
49,7169 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
108,3579 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
21,3539 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,8155 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
160,5752 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
19 Ván khuôn gỗ xà dầm móng
90,6084 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
340,34 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
593,0132 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
22 Ván khuôn gỗ sàn mái
1.026,3514 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
23 Ván khuôn gỗ lanh tô
255,244 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
49,1392 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
841,42 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2.162,58 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
815,1 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
664,47 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1.820,61 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1.853,09 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1.321,26 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5.060,66 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3.852,49 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8.342,04 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1.040,24 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
943,89 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
682,54 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
93,99 kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
39 Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao
32,142 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
40 Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao
39,1151 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
41 Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao
41,6845 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
42 Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao
36,2307 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
10,9217 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
19,2528 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
45 Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75
1,5579 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
51,829 m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
553,2613 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
988,7903 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
647,2052 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
593,0132 m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây