Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220713104-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị Tên dự án là: Nâng cấp trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, 12 phòng học và trang thiết bị Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Krông Năng, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ Đại học trở lên (Tối thiểu 02 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện; 01 người có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 10 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí … | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,738 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,882 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,921 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,857 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,961 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,751 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến đắp nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,751 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,751 | 100m3/km |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,782 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,898 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,297 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,585 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,772 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,536 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,579 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,375 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,476 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,397 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,505 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,559 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,459 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,282 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,312 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,821 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,345 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,925 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,048 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,842 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,605 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,857 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,882 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,829 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,637 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,851 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,12 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (8x8x18), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,214 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,166 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,337 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 782,361 | m2 |
| 47 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,248 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 693,79 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,752 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,39 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 263,744 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285,658 | m2 |
| 53 | Láng sê nô tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 206,184 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 206,184 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 712,08 | m |
| 56 | Đắp chỉ phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,48 | m |
| 57 | Lót nền nhà đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,726 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,462 | m3 |
| 59 | Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EPOXY | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 319,26 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194,6 | m2 |
| 61 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,723 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,906 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,906 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,928 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,928 | tấn |
| 66 | Bu lông M25 L=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 67 | Bu lông M10 L=0.05m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 68 | Giằng cáp có tăng đơ L=4.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 69 | Bu lông M12 L=1.1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 70 | SX Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,748 | m2 |
| 71 | SX Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,562 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,281 | m2 |
| 73 | khoá cửa bằng khoá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 654,587 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,325 | 100m2 |
| 76 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,72 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.530,399 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 665,544 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.502,153 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 693,79 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,898 | 100m |
| 82 | Lắp đặt lơi nhựa, co nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống tràn D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn 250W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 97 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế neo dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 104 | Lắp đặt tủ tổng KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,354 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,101 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,136 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,941 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,367 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,315 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,999 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,522 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,522 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,522 | 100m3/km |
| 11 | Lót nền nhà đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,943 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,837 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,066 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,873 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,514 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,388 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,681 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,82 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,043 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,563 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,39 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,74 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,058 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,675 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,563 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,606 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,581 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,721 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,566 | tấn |
| 32 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 lanh tô ô văng, lam, giằng, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,238 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, lam, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,589 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,541 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,009 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,168 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,469 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,807 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,495 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,744 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,739 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,446 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,596 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,321 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,924 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,688 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,223 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,889 | m3 |
| 50 | Gia công lắp dựng Vách kính khung sắt mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,74 | m2 |
| 51 | Gia công lan can sắt hành lang tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,03 | m2 |
| 53 | Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 273,814 | m2 |
| 54 | Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315,554 | m2 |
| 55 | Khoá cửa bằng khoá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,224 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,104 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,104 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 789,616 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,524 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 598,99 | m2 |
| 62 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,32 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,953 | 100m |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D27 chống tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.341,939 | m2 |
| 69 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,794 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.490,242 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 612,79 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,546 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,556 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 658,877 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 233,95 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 392,3 | m |
| 77 | Cắt roan lõm âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,8 | m |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,23 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,23 | m2 |
| 80 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,148 | m2 |
| 81 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,832 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.137,655 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,94 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,968 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.834,006 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.683,769 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.565,75 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.952,026 | m2 |
| 89 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact hpl chịu nước 100% loại 1450 PSI dày 18mm, phụ kiện INÔX 304 (Bao gồm vách ngăn, cửa vách ngăn, vật liệu phụ hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,702 | m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt xoay treo sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.320 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.270 | m |
| 105 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa và vòi rửa, phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khoá D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co nhựa ĐK 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 135 | Đào đất chôn đường ống cấp nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,369 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,355 | m3 |
| 137 | Đắp đất móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,013 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,427 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt bơn nước 7,5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bảng nhựa gắn aptomat bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đào giếng thấm đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,656 | m3 |
| 146 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 147 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,691 | m3 |
| 148 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,414 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 151 | Xây bằng gạchXMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,692 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 153 | Lát gạch thẻ đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,46 | m2 |
| 154 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,203 | m2 |
| 156 | Láng bể tự hoại vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,883 | m2 |
| C | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào bể nước PCCC, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,233 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,324 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,955 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,146 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,76 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189 | m2 |
| 18 | Lắp đặt van phao D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 21 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,509 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,697 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,74 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,218 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,218 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,48 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,435 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,218 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,218 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt co STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp, họng chữa cháy ngoài nhà trọn bộ: Khớp, van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp, tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hoả đường kính D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống chữa cháy D65, L=20m ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng phun D65/19 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bình |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2. MT5 loại 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bình |
| 60 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Phương tiện phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy máy điện (Bao gồm máy bơm và các phụ kiện kèm theo hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ nổ (Bao gồm máy bơm và các phụ kiện kèm theo hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 64 | Giỏ lọc DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van một chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp van báo động DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp chống rung D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc áo suất 2 ngưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 (dây điện ba pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn EXITchỉ dẫn lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, ắc quy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp nguồn hoạt động 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt trung báo cháy 8 ZONE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 88 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại 50~100m dạng gương, 3 độ nhạy cân chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Ắc quy 12V20AH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bộ nguồn UPS 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, , diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 93 | Đào đất mương chống sét, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m3 |
| 94 | Đắp đất mương chống sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt Kim thu sét Liva BX175, BK 111m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Trụ đỡ kim STK D42, cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 99 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | mối |
| 100 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Bu lông cố định dây thoát sét vào kim | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 102 | Móc cố định dây thoát sét vào tường D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 103 | Ốc xiếc cáp chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Bộ đếm sét CDR401 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN CHUẨN BỊ MĂT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phát quang khu vực xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,499 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | gốc cây |
| 4 | San gạt, lu lèn khu vực xây dựng tạo dốc bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,071 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền khu vực xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,677 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,677 | 100m3/km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,677 | 100m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 264 | Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào đất bánh xích, bánh lốp | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | ≥ 06 tấn | 2 |
| 3 | Máy san ủi tự hành | ≥ 108CV* | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, vữa | ≥ 250 lít* | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | độ đúng chuẩn cao | 1 |
| 13 | Máy tời (hoặc máy vận thăng) | 10kg | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào đất bánh xích, bánh lốp |
≥ 0,8 m3 |
1 |
2 |
Xe tải tự đổ |
≥ 06 tấn |
2 |
3 |
Máy san ủi tự hành |
≥ 108CV* |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5KW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
≥ 1KW |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
≥ 1KW |
1 |
7 |
Máy cắt gạch, đá |
≥1,7KW |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông, vữa |
≥ 250 lít* |
2 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
≥ 5KW |
2 |
10 |
Máy hàn |
≥ 23KW |
2 |
11 |
Máy khoan cầm tay |
≥ 0,5KW |
2 |
12 |
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ |
độ đúng chuẩn cao |
1 |
13 |
Máy tời (hoặc máy vận thăng) |
10kg |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,738 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,882 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | 20,921 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,857 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 9,961 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền | 2,751 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất đến đắp nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | 2,751 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 2,751 | 100m3/km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 57,782 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,898 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,297 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,585 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,772 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 23,536 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 21,579 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,375 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,476 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,397 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,505 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,559 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,459 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 9,282 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 8,312 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,821 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,925 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,376 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,048 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,842 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,605 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,9 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,857 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,226 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,882 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,829 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,408 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,16 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,637 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,851 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,256 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | 100,12 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (8x8x18), chiều dày | 12,214 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | 42,166 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | 14,337 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 782,361 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,248 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 693,79 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 47,752 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 68,39 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong những sự trụy lạc có thể có, du lịch là hình thức tốt nhất mà tôi biết; đó là hình thức mà người ta nghĩ ra khi họ đã chán tất cả các loại khác. "
Gustave Flaubert
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.