Thông báo mời thầu

Xây lắp + Thiết bị

Tìm thấy: 08:06 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Sở Kế hoạch và Đầu tư
Gói thầu
Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án Đầu tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Sở Kế hoạch và Đầu tư
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:01 13/09/2022
đến
08:30 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
34.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tên dự toán là: Đầu tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Về tính hợp lệ: -Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; * Về năng lực, kinh nghiệm: -Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2022; -Tài liệu chứng minh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế và Bảng kê kèm hoá đơn VAT hình thành doanh thu 3 năm; -Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu này; Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để phục vụ đối chiếu theoquy định hoặc yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình chấm xét thầu (nếu cần) và thương thảo hợp đồng
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: - Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng bao gồm: Tên hãng sản xuất, tên nước sản xuất, tên và mã hiệu của thiết bị, năm sản xuất. Ưu tiên những thiết bị được lắp ráp từ ít nguồn chi tiết, thiết bị nhất. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Phải có giấy chứng nhận xuất xứ và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương (CO,CQ); Bản dịch Catalogue sản phầm; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt); - Yêu cầu xuất xứ hàng hoá phải đủ điều kiện chứng tỏ rằng: hàng hoá được sản xuất mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với thiết bị là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì Nhà thầu cần Có Giấy chứng nhận đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam. - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Thời gian bảo hành: từ 12 tháng trở lên.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (áp dụng đối với các thiết bị chính như: máy tính, các bộ phận liên quan đến máy tính, máy in, màn hình hiển thị, bộ micro, loa, amply, máy chiếu, bộ chuyển mạch switch, thiết bị tường lửa,…; Tối thiểu 5 năm, tài liệu chứng minh là cam kết của nhà thầu
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. THIẾT BỊ Máy tính để bàn37Bộ- Chipset: Intel B365 Express LGA1151 - Processor: Intel® Core™ i3 9100 (Upto 4.20GHz 6M Cache) - RAM: 8GB DDR4 Bus 2666Mhz - Ổ cứng: 240SSD - VGA: Intel® UHD Graphics 610 - Lan: 10/100/1000 Mbits/sec - Màn hình: 21.5" LED - Bàn phím/ chuột - Hệ điều hành: FreeDos “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
2Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64Bit Eng37license- Sản phẩm Phần mềm HĐH - Thời hạn bản quyền vĩnh viễn “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
3Máy tính xách tay10Bộ- Bộ VXL: Core i3 1005G1 - Cạc đồ họa: Intel Graphics UHD - Ram: 8Gb DDR4-2666 SDRAM - Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD - Hệ điều hành: Windows 10 Home - Màn hình: 14.0 Inch Full HD “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
4Lưu điện máy để bàn37Chiếc-Công suất: 1000 VA / 600 W -Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) -Điện áp vào danh định: 220 VAC -Điện áp ra: 220 VAC ± 5% -Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí -Thời gian lưu điện: 100% tải: 5 phút; 50% tải: 20 phút “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
5Máy scan3Chiếc-Loại máy Scan: Máy scan phẳng ADF -Khổ giấy: A4/A5 -Tốc độ: 50 tờ/phút 100 ảnh/phút (200dpi với ảnh trắng đen, màu và ảnh không màu) -Độ phân giải: 600 x 600 dpi -Scan hai mặt: Có -Cổng giao tiếp: USB “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
6Máy in23Chiếc- Khổ giấy: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS) - Chức năng: In 2 mặt, in mạng lan - wifi - Bộ nhớ: 1GB - Tốc độ: Lên đến 33 trang/phút - In đảo mặt: Có - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
7Màn hình hiển thị1Chiếc- Kích thước màn hình: 75 inch. - Độ phân giải 4K cho hình ảnh cực nét. - Màu sắc rực rỡ nhờ công nghệ True Color Accuracy. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
8Giá đỡ tivi di động1Chiếc-Được thiết kế cho TV màn hình phẳng tới 80 icnh -Trọng tải tối đa: 90,9kg -Điều chỉnh chiều cao TV: 1350mm (53 ”) ~ 1650mm (65”). -Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
9Bộ Micro chủ tọa, đại biểu17Bộ- Công suất: 1,3 W - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms
10Dây hội thảo nối dài1Sợi- Dây kết nối 5m - Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân - Cho tín hiệu đầu vào “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
11Bộ điều khiển trung tâm1Bộ- Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz - Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC) - Bộ điều khiển điện áp DC 24 V, 6.0 A - Số lượng thiết bị thảo luận tối đa cho đơn vị điều khiển (không có Đơn vị gia hạn) 40 Thiết bị thảo luận trên mỗi line 80; Thiết bị thảo luận trong tổng số 24 V, Max 5.2 A (bảo vệ ngắn mạch) - Điều khiển âm lượng loa thiết bị thảo luận 15 bước 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB) - Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị 12 dB trên mức danh định - Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM) 1 / SQRT (NOM) - Tỷ lệ mẫu 44,1 kHz - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz - Tốc độ Ethernet 1 Gb / giây “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
12Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số1Bộ• Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) • Mức sản lượng tối đa 8V (RMS) • Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB • Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V) • SNR > 90dB • Điện áp đầu vào 220V (50Hz) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
13Micro không dây2Chiếc- Sử dụng mỗi micro 2 pin AA. -Tần số: 640 ~ 690Mhz; Có thể chọn 2 * 100 kênh - Chuyên nghiệp cho KTV - Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh - Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại - Mạch SMT, supercardioid - Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
14Amply1Chiếc- Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24-30V DC - Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá) - Công suất ra: 240W - Đáp ứng tần số: 50-20,000Hz (±3 dB) - Độ méo tiếng: Dưới 1% - Đầu vào: Mic 1-3: -60dB*, 600Ω, cân bằng, phone jack; AUX 1,2: -20dB*, 10kΩ, không cân bằng, RCA pin jack - Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi); Trở kháng cao: 42W (100V); Trở kháng thấp: 4Ω (31V); REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jack; Phnatom Powe DC + 21V (MIC 1) - Tỷ lệ S/N: Hơn 60dB - Điều chỉnh âm sắc: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: + / 10 dB tại 10k Hz - Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
15Loa treo tường4Chiếc- Công Suất 10W (100V/70V line) - Trở kháng 100V line : 1KΩ(10W), 2KΩ(5W), 3.3KΩ(3W), 10KΩ(1W); 70V line : 1.7KΩ(3W), 3.3KΩ(1.5W); - Cường độ âm thanh(1W,1m); 90dB - Đáp ứng tần số: 120 ~20,000Hz “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
16Micro cổ ngỗng1Chiếc- Loại Micro Micro điện dung - Cực thu Cardioid - Trở kháng 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-3 “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
17Máy chiếu hội trường1Chiếc- Cường độ sáng: 3.400 Ansi Lumens - Độ phân giải: FULL HD - WUXGA 1920x1200, - Độ tương phản: 16.000:1; - Nguồn sáng bóng đèn: 225W; - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ bình thường / 15.000 giờ Eco' - Kết nối: Audio In: Mini Jack, Audio In: RCA, Audio Out: Mini Jack, Composite: RCA, HDMI x 2, Network: RJ-45, RS232: DB-9pin, USB, VGA In: Dsub-15pin, VGA Out: Dsub-15pin - Điện năng tiêu thụ: 295 Watt, 100 V to 240 V, 50/60 Hz - Thiết bị kết nối Wifi đi kèm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
18Màn chiếu điện tự động2Chiếc-Kiểu màn chiếu: Điện -Kích cỡ: 180 Inch tỷ lệ 4:3 -Kích thước: 3,66 m x 2,74 m -Mô tả khác: có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white; -Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
19Giá treo máy chiếu xoay 4 chiều có cấu hình đáp ứng1Chiếc-Chất liệu hợp kim nhôm. -Màu trắng. -Kích thước: 0,9m (min) - 1,8m (max). “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
20Bộ quản lý nguồn chuyên dụng1Chiếc-Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA -Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm AC 220V/50Hz – 15A. -Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH8 -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
21Cáp HDMI2Chiếc- Chuẩn cáp: HDMI 1.4 - Chiều dài cáp: 20m - Tốc độ truyền tải hình ảnh, âm thanh: 10,2Gb/s - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
22Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng1Chiếc-Tủ Rack: 10U -Chịu tải: 300kg -Gỗ ép cao cấp, mặt tráng nhựa -Góc được làm bằng sắt dập mạ crom bóng -4 chân có thể quay đa hướng và di chuyển dễ dàng, 2 -bánh có thêm khóa bánh -Cạnh tủ được bọc nhôm dày -Có quạt tản nhiệt chống nóng “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
23II. PHỤ KIỆN MẠNG LAN Bộ chuyển mạch Switch5Bộ- Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP - Bảo mật: 802.1X: RADIUS authentication and accounting, MD5 hash; guest VLAN; unauthenticated VLAN, single/multiple host mode and single/multiple sessions - Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps - Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps - Jumbo Frame: Hỗ trợ 9216 byte - RAM: 512 MB - Bộ nhớ flash: 256 MB - Phương pháp xác thực: SSH, RADIUS, TACACS + - Thuật toán mã hóa SSL - Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3 - Power Dedicated to PoE: 195W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
24Patch Panel 24 Port Cat65Chiếc- Đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất phần cứng khi kết nối với Cat.6 theo tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2. - Patch panel bao gồm 24 port, với kích thước 19inch phù hợp với các tủ rack, ODF hiện nay. - Lớp chống nhiễu giúp tín hiệu truyền tốt nhất, giúp tăng hiệu suất truyền tải. - Cho phép đánh số các ổ cắm để dễ dàng quản lý. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng
25Access Point10Chiếc- Hỗ trợ công nghệ lưới thông minh - Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 - 2 anten Dual-band (2.4Ghz/5Ghz); - Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz - Tốc độ lên tới 1600Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 1300Mbpscho băng tần 5Ghz) ; - 1 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af class 3 cho phép lắp đặt linh hoạt; - Hỗ trợ 75 thiết bị truy cập đồng thời. - Hỗ trợ quản lý và giám sát từ xa - Power over Ethernet (PoE): 802.3af - Max power consumption: 13W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
26Thiết bị tường lửa1Chiếc- Hardware Specifications: + 1 x USB Port; 1 x Console Port; 2x GE RJ45 MGMT/DMZ Ports; 2x GE RJ45 WAN Ports; 2x GE RJ45 HA Ports; 8x GE RJ45 Ports; 8x GE SFP Slots; - System Performance: + Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets): 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps; + Firewall Latency (64 byte UDP packets): 3 μs.... + Firewall Policies : 10000 - System Performance + IPS Throughput: 500 Mbps + NGFW Throughput: 360 Mbps + Threat Protection Throughput: 250 Mbps “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
27Tủ mạng tổng tầng 11Chiếc-Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. - Bánh xe: 4 bánh xe chịu tải “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
28Tủ mạng từng tầng4Chiếc- Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
29Dây mạng4.200Mét“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
30Dây nhảy Cat695Sợiđược bấm, hàn hoặc đúc đầu kết nối Connecter sẵn ở 2 đầu; chiều dài 1m. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
31Máng nhựa: Ghen nhựa SP 24mmx14mm600Mét“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
32Ghen nhựa SP 39mm x18mm180Mét“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
33Ghen nhựa SP 60mmx40mm100Mét“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
34Đầu nối mạng Jack2Hộp“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
35Wallplace (nhân, đế, mặt)95Cái“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
36III. THI CÔNG XÂY LẮP Lắp đặt Gen nổi: Loại Gen hộp 6010mLoại Gen hộp
37Lắp đặt Gen nổi và đi cáp: loại gen hộp từ 34 đến 70(mm)2810mLoại gen hộp từ 34 đến 70(mm) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
38Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan101 TB“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
39Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng)51 TB(Patch Panel ≥ 24 cổng) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
40Lắp đặt ổ cắm nổi Wall Place951 Ổ cắm“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
41Bấm đầu RJ452001 Đầu“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
42Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình và tương đương51 thiết bị“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
43Lắp đặt tủ thiết bị mạng:51 tủloại
44IV.LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy trạm371 thiết bịLoại thiết bị máy trạm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
45Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy in231 thiết bịLoại thiết bị máy in “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
46Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy quét31 thiết bịLoại thiết bị máy quét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
47Cài đặt hệ điều hành cho máy tính371 Thiết bị“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
48Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy in231 Thiết bị“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
49Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy quét31 Thiết bị“Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1I. THIẾT BỊ Máy tính để bàn37BộSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
2Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64Bit Eng37licenseSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
3Máy tính xách tay10BộSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
4Lưu điện máy để bàn37ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
5Máy scan3ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
6Máy in23ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
7Màn hình hiển thị1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
8Giá đỡ tivi di động1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
9Bộ Micro chủ tọa, đại biểu17BộSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
10Dây hội thảo nối dài1SợiSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
11Bộ điều khiển trung tâm1BộSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
12Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số1BộSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
13Micro không dây2ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
14Amply1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
15Loa treo tường4ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
16Micro cổ ngỗng1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
17Máy chiếu hội trường1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
18Màn chiếu điện tự động2ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
19Giá treo máy chiếu xoay 4 chiều có cấu hình đáp ứng1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
20Bộ quản lý nguồn chuyên dụng1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
21Cáp HDMI2ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
22Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
23II. PHỤ KIỆN MẠNG LAN Bộ chuyển mạch Switch5BộSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
24Patch Panel 24 Port Cat65ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
25Access Point10ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
26Thiết bị tường lửa1ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
27Tủ mạng tổng tầng 11ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
28Tủ mạng từng tầng4ChiếcSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
29Dây mạng4.200MétSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
30Dây nhảy Cat695SợiSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
31Máng nhựa: Ghen nhựa SP 24mmx14mm600MétSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
32Ghen nhựa SP 39mm x18mm180MétSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
33Ghen nhựa SP 60mmx40mm100MétSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
34Đầu nối mạng Jack2HộpSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
35Wallplace (nhân, đế, mặt)95CáiSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
36III. THI CÔNG XÂY LẮP Lắp đặt Gen nổi: Loại Gen hộp 6010mSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
37Lắp đặt Gen nổi và đi cáp: loại gen hộp từ 34 đến 70(mm)2810mSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
38Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan101 TBSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
39Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng)51 TBSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
40Lắp đặt ổ cắm nổi Wall Place951 Ổ cắmSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
41Bấm đầu RJ452001 ĐầuSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
42Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình và tương đương51 thiết bịSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
43Lắp đặt tủ thiết bị mạng:51 tủSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
44IV.LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy trạm371 thiết bịSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
45Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy in231 thiết bịSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
46Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy quét31 thiết bịSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
47Cài đặt hệ điều hành cho máy tính371 Thiết bịSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
48Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy in231 Thiết bịSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày
49Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy quét31 Thiết bịSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc90 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.460.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 691.911.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Xác nhận của CĐT về công việc đã hoàn thành với công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.614.460.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). + Thư cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này. + Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung1Có trình độ Đại học liên quan đến các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử-Viễn thông hoặc Điện – điện tử;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực;Có thời gian liên tục trong ngành 3 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tin;Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây.55
2Kỹ thuật viên:3Có trình độ Đại học liên quan đến các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử-Viễn thông hoặc Điện – điện tử;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực;Có ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tin;Đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự trong 03 năm gần đây;33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 I. THIẾT BỊ Máy tính để bàn
37 Bộ - Chipset: Intel B365 Express LGA1151 - Processor: Intel® Core™ i3 9100 (Upto 4.20GHz 6M Cache) - RAM: 8GB DDR4 Bus 2666Mhz - Ổ cứng: 240SSD - VGA: Intel® UHD Graphics 610 - Lan: 10/100/1000 Mbits/sec - Màn hình: 21.5" LED - Bàn phím/ chuột - Hệ điều hành: FreeDos “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
2 Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64Bit Eng
37 license - Sản phẩm Phần mềm HĐH - Thời hạn bản quyền vĩnh viễn “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
3 Máy tính xách tay
10 Bộ - Bộ VXL: Core i3 1005G1 - Cạc đồ họa: Intel Graphics UHD - Ram: 8Gb DDR4-2666 SDRAM - Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD - Hệ điều hành: Windows 10 Home - Màn hình: 14.0 Inch Full HD “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
4 Lưu điện máy để bàn
37 Chiếc -Công suất: 1000 VA / 600 W -Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) -Điện áp vào danh định: 220 VAC -Điện áp ra: 220 VAC ± 5% -Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí -Thời gian lưu điện: 100% tải: 5 phút; 50% tải: 20 phút “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
5 Máy scan
3 Chiếc -Loại máy Scan: Máy scan phẳng ADF -Khổ giấy: A4/A5 -Tốc độ: 50 tờ/phút 100 ảnh/phút (200dpi với ảnh trắng đen, màu và ảnh không màu) -Độ phân giải: 600 x 600 dpi -Scan hai mặt: Có -Cổng giao tiếp: USB “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
6 Máy in
23 Chiếc - Khổ giấy: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS) - Chức năng: In 2 mặt, in mạng lan - wifi - Bộ nhớ: 1GB - Tốc độ: Lên đến 33 trang/phút - In đảo mặt: Có - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
7 Màn hình hiển thị
1 Chiếc - Kích thước màn hình: 75 inch. - Độ phân giải 4K cho hình ảnh cực nét. - Màu sắc rực rỡ nhờ công nghệ True Color Accuracy. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
8 Giá đỡ tivi di động
1 Chiếc -Được thiết kế cho TV màn hình phẳng tới 80 icnh -Trọng tải tối đa: 90,9kg -Điều chỉnh chiều cao TV: 1350mm (53 ”) ~ 1650mm (65”). -Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
9 Bộ Micro chủ tọa, đại biểu
17 Bộ - Công suất: 1,3 W - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms
10 Dây hội thảo nối dài
1 Sợi - Dây kết nối 5m - Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân - Cho tín hiệu đầu vào “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
11 Bộ điều khiển trung tâm
1 Bộ - Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz - Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC) - Bộ điều khiển điện áp DC 24 V, 6.0 A - Số lượng thiết bị thảo luận tối đa cho đơn vị điều khiển (không có Đơn vị gia hạn) 40 Thiết bị thảo luận trên mỗi line 80; Thiết bị thảo luận trong tổng số 24 V, Max 5.2 A (bảo vệ ngắn mạch) - Điều khiển âm lượng loa thiết bị thảo luận 15 bước 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB) - Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị 12 dB trên mức danh định - Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM) 1 / SQRT (NOM) - Tỷ lệ mẫu 44,1 kHz - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz - Tốc độ Ethernet 1 Gb / giây “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
12 Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số
1 Bộ • Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) • Mức sản lượng tối đa 8V (RMS) • Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB • Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V) • SNR > 90dB • Điện áp đầu vào 220V (50Hz) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
13 Micro không dây
2 Chiếc - Sử dụng mỗi micro 2 pin AA. -Tần số: 640 ~ 690Mhz; Có thể chọn 2 * 100 kênh - Chuyên nghiệp cho KTV - Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh - Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại - Mạch SMT, supercardioid - Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
14 Amply
1 Chiếc - Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24-30V DC - Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá) - Công suất ra: 240W - Đáp ứng tần số: 50-20,000Hz (±3 dB) - Độ méo tiếng: Dưới 1% - Đầu vào: Mic 1-3: -60dB*, 600Ω, cân bằng, phone jack; AUX 1,2: -20dB*, 10kΩ, không cân bằng, RCA pin jack - Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi); Trở kháng cao: 42W (100V); Trở kháng thấp: 4Ω (31V); REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jack; Phnatom Powe DC + 21V (MIC 1) - Tỷ lệ S/N: Hơn 60dB - Điều chỉnh âm sắc: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: + / 10 dB tại 10k Hz - Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
15 Loa treo tường
4 Chiếc - Công Suất 10W (100V/70V line) - Trở kháng 100V line : 1KΩ(10W), 2KΩ(5W), 3.3KΩ(3W), 10KΩ(1W); 70V line : 1.7KΩ(3W), 3.3KΩ(1.5W); - Cường độ âm thanh(1W,1m); 90dB - Đáp ứng tần số: 120 ~20,000Hz “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
16 Micro cổ ngỗng
1 Chiếc - Loại Micro Micro điện dung - Cực thu Cardioid - Trở kháng 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-3 “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
17 Máy chiếu hội trường
1 Chiếc - Cường độ sáng: 3.400 Ansi Lumens - Độ phân giải: FULL HD - WUXGA 1920x1200, - Độ tương phản: 16.000:1; - Nguồn sáng bóng đèn: 225W; - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ bình thường / 15.000 giờ Eco' - Kết nối: Audio In: Mini Jack, Audio In: RCA, Audio Out: Mini Jack, Composite: RCA, HDMI x 2, Network: RJ-45, RS232: DB-9pin, USB, VGA In: Dsub-15pin, VGA Out: Dsub-15pin - Điện năng tiêu thụ: 295 Watt, 100 V to 240 V, 50/60 Hz - Thiết bị kết nối Wifi đi kèm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
18 Màn chiếu điện tự động
2 Chiếc -Kiểu màn chiếu: Điện -Kích cỡ: 180 Inch tỷ lệ 4:3 -Kích thước: 3,66 m x 2,74 m -Mô tả khác: có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white; -Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
19 Giá treo máy chiếu xoay 4 chiều có cấu hình đáp ứng
1 Chiếc -Chất liệu hợp kim nhôm. -Màu trắng. -Kích thước: 0,9m (min) - 1,8m (max). “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
20 Bộ quản lý nguồn chuyên dụng
1 Chiếc -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA -Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm AC 220V/50Hz – 15A. -Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH8 -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
21 Cáp HDMI
2 Chiếc - Chuẩn cáp: HDMI 1.4 - Chiều dài cáp: 20m - Tốc độ truyền tải hình ảnh, âm thanh: 10,2Gb/s - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
22 Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng
1 Chiếc -Tủ Rack: 10U -Chịu tải: 300kg -Gỗ ép cao cấp, mặt tráng nhựa -Góc được làm bằng sắt dập mạ crom bóng -4 chân có thể quay đa hướng và di chuyển dễ dàng, 2 -bánh có thêm khóa bánh -Cạnh tủ được bọc nhôm dày -Có quạt tản nhiệt chống nóng “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
23 II. PHỤ KIỆN MẠNG LAN Bộ chuyển mạch Switch
5 Bộ - Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP - Bảo mật: 802.1X: RADIUS authentication and accounting, MD5 hash; guest VLAN; unauthenticated VLAN, single/multiple host mode and single/multiple sessions - Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps - Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps - Jumbo Frame: Hỗ trợ 9216 byte - RAM: 512 MB - Bộ nhớ flash: 256 MB - Phương pháp xác thực: SSH, RADIUS, TACACS + - Thuật toán mã hóa SSL - Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3 - Power Dedicated to PoE: 195W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
24 Patch Panel 24 Port Cat6
5 Chiếc - Đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất phần cứng khi kết nối với Cat.6 theo tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2. - Patch panel bao gồm 24 port, với kích thước 19inch phù hợp với các tủ rack, ODF hiện nay. - Lớp chống nhiễu giúp tín hiệu truyền tốt nhất, giúp tăng hiệu suất truyền tải. - Cho phép đánh số các ổ cắm để dễ dàng quản lý. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng
25 Access Point
10 Chiếc - Hỗ trợ công nghệ lưới thông minh - Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 - 2 anten Dual-band (2.4Ghz/5Ghz); - Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz - Tốc độ lên tới 1600Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 1300Mbpscho băng tần 5Ghz) ; - 1 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af class 3 cho phép lắp đặt linh hoạt; - Hỗ trợ 75 thiết bị truy cập đồng thời. - Hỗ trợ quản lý và giám sát từ xa - Power over Ethernet (PoE): 802.3af - Max power consumption: 13W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
26 Thiết bị tường lửa
1 Chiếc - Hardware Specifications: + 1 x USB Port; 1 x Console Port; 2x GE RJ45 MGMT/DMZ Ports; 2x GE RJ45 WAN Ports; 2x GE RJ45 HA Ports; 8x GE RJ45 Ports; 8x GE SFP Slots; - System Performance: + Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets): 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps; + Firewall Latency (64 byte UDP packets): 3 μs.... + Firewall Policies : 10000 - System Performance + IPS Throughput: 500 Mbps + NGFW Throughput: 360 Mbps + Threat Protection Throughput: 250 Mbps “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
27 Tủ mạng tổng tầng 1
1 Chiếc -Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. - Bánh xe: 4 bánh xe chịu tải “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
28 Tủ mạng từng tầng
4 Chiếc - Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
29 Dây mạng
4.200 Mét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
30 Dây nhảy Cat6
95 Sợi được bấm, hàn hoặc đúc đầu kết nối Connecter sẵn ở 2 đầu; chiều dài 1m. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
31 Máng nhựa: Ghen nhựa SP 24mmx14mm
600 Mét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
32 Ghen nhựa SP 39mm x18mm
180 Mét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
33 Ghen nhựa SP 60mmx40mm
100 Mét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
34 Đầu nối mạng Jack
2 Hộp “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
35 Wallplace (nhân, đế, mặt)
95 Cái “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
36 III. THI CÔNG XÂY LẮP Lắp đặt Gen nổi: Loại Gen hộp
60 10m Loại Gen hộp
37 Lắp đặt Gen nổi và đi cáp: loại gen hộp từ 34 đến 70(mm)
28 10m Loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
38 Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan
10 1 TB “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
39 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng)
5 1 TB (Patch Panel ≥ 24 cổng) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
40 Lắp đặt ổ cắm nổi Wall Place
95 1 Ổ cắm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
41 Bấm đầu RJ45
200 1 Đầu “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
42 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình và tương đương
5 1 thiết bị “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
43 Lắp đặt tủ thiết bị mạng:
5 1 tủ loại
44 IV.LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy trạm
37 1 thiết bị Loại thiết bị máy trạm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
45 Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy in
23 1 thiết bị Loại thiết bị máy in “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
46 Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy quét
3 1 thiết bị Loại thiết bị máy quét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
47 Cài đặt hệ điều hành cho máy tính
37 1 Thiết bị “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
48 Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy in
23 1 Thiết bị “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”
49 Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy quét
3 1 Thiết bị “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng”

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 124

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây