Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị Tên dự toán là: Đầu tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Sở Kế hoạch và Đầu tư Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về tính hợp lệ: -Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; * Về năng lực, kinh nghiệm: -Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2022; -Tài liệu chứng minh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế và Bảng kê kèm hoá đơn VAT hình thành doanh thu 3 năm; -Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu này; Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để phục vụ đối chiếu theoquy định hoặc yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình chấm xét thầu (nếu cần) và thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: - Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng bao gồm: Tên hãng sản xuất, tên nước sản xuất, tên và mã hiệu của thiết bị, năm sản xuất. Ưu tiên những thiết bị được lắp ráp từ ít nguồn chi tiết, thiết bị nhất. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Phải có giấy chứng nhận xuất xứ và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương (CO,CQ); Bản dịch Catalogue sản phầm; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt); - Yêu cầu xuất xứ hàng hoá phải đủ điều kiện chứng tỏ rằng: hàng hoá được sản xuất mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với thiết bị là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì Nhà thầu cần Có Giấy chứng nhận đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam. - Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Thời gian bảo hành: từ 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (áp dụng đối với các thiết bị chính như: máy tính, các bộ phận liên quan đến máy tính, máy in, màn hình hiển thị, bộ micro, loa, amply, máy chiếu, bộ chuyển mạch switch, thiết bị tường lửa,…; Tối thiểu 5 năm, tài liệu chứng minh là cam kết của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. THIẾT BỊ Máy tính để bàn | 37 | Bộ | - Chipset: Intel B365 Express LGA1151 - Processor: Intel® Core™ i3 9100 (Upto 4.20GHz 6M Cache) - RAM: 8GB DDR4 Bus 2666Mhz - Ổ cứng: 240SSD - VGA: Intel® UHD Graphics 610 - Lan: 10/100/1000 Mbits/sec - Màn hình: 21.5" LED - Bàn phím/ chuột - Hệ điều hành: FreeDos “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 2 | Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64Bit Eng | 37 | license | - Sản phẩm Phần mềm HĐH - Thời hạn bản quyền vĩnh viễn “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 10 | Bộ | - Bộ VXL: Core i3 1005G1 - Cạc đồ họa: Intel Graphics UHD - Ram: 8Gb DDR4-2666 SDRAM - Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD - Hệ điều hành: Windows 10 Home - Màn hình: 14.0 Inch Full HD “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 4 | Lưu điện máy để bàn | 37 | Chiếc | -Công suất: 1000 VA / 600 W -Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) -Điện áp vào danh định: 220 VAC -Điện áp ra: 220 VAC ± 5% -Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí -Thời gian lưu điện: 100% tải: 5 phút; 50% tải: 20 phút “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 5 | Máy scan | 3 | Chiếc | -Loại máy Scan: Máy scan phẳng ADF -Khổ giấy: A4/A5 -Tốc độ: 50 tờ/phút 100 ảnh/phút (200dpi với ảnh trắng đen, màu và ảnh không màu) -Độ phân giải: 600 x 600 dpi -Scan hai mặt: Có -Cổng giao tiếp: USB “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 6 | Máy in | 23 | Chiếc | - Khổ giấy: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS) - Chức năng: In 2 mặt, in mạng lan - wifi - Bộ nhớ: 1GB - Tốc độ: Lên đến 33 trang/phút - In đảo mặt: Có - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 7 | Màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | - Kích thước màn hình: 75 inch. - Độ phân giải 4K cho hình ảnh cực nét. - Màu sắc rực rỡ nhờ công nghệ True Color Accuracy. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 8 | Giá đỡ tivi di động | 1 | Chiếc | -Được thiết kế cho TV màn hình phẳng tới 80 icnh -Trọng tải tối đa: 90,9kg -Điều chỉnh chiều cao TV: 1350mm (53 ”) ~ 1650mm (65”). -Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 9 | Bộ Micro chủ tọa, đại biểu | 17 | Bộ | - Công suất: 1,3 W - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms | ||
| 10 | Dây hội thảo nối dài | 1 | Sợi | - Dây kết nối 5m - Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân - Cho tín hiệu đầu vào “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | - Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz - Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC) - Bộ điều khiển điện áp DC 24 V, 6.0 A - Số lượng thiết bị thảo luận tối đa cho đơn vị điều khiển (không có Đơn vị gia hạn) 40 Thiết bị thảo luận trên mỗi line 80; Thiết bị thảo luận trong tổng số 24 V, Max 5.2 A (bảo vệ ngắn mạch) - Điều khiển âm lượng loa thiết bị thảo luận 15 bước 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB) - Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị 12 dB trên mức danh định - Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM) 1 / SQRT (NOM) - Tỷ lệ mẫu 44,1 kHz - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz - Tốc độ Ethernet 1 Gb / giây “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 12 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | • Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) • Mức sản lượng tối đa 8V (RMS) • Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB • Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V) • SNR > 90dB • Điện áp đầu vào 220V (50Hz) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 13 | Micro không dây | 2 | Chiếc | - Sử dụng mỗi micro 2 pin AA. -Tần số: 640 ~ 690Mhz; Có thể chọn 2 * 100 kênh - Chuyên nghiệp cho KTV - Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh - Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại - Mạch SMT, supercardioid - Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 14 | Amply | 1 | Chiếc | - Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24-30V DC - Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá) - Công suất ra: 240W - Đáp ứng tần số: 50-20,000Hz (±3 dB) - Độ méo tiếng: Dưới 1% - Đầu vào: Mic 1-3: -60dB*, 600Ω, cân bằng, phone jack; AUX 1,2: -20dB*, 10kΩ, không cân bằng, RCA pin jack - Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi); Trở kháng cao: 42W (100V); Trở kháng thấp: 4Ω (31V); REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jack; Phnatom Powe DC + 21V (MIC 1) - Tỷ lệ S/N: Hơn 60dB - Điều chỉnh âm sắc: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: + / 10 dB tại 10k Hz - Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 15 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | - Công Suất 10W (100V/70V line) - Trở kháng 100V line : 1KΩ(10W), 2KΩ(5W), 3.3KΩ(3W), 10KΩ(1W); 70V line : 1.7KΩ(3W), 3.3KΩ(1.5W); - Cường độ âm thanh(1W,1m); 90dB - Đáp ứng tần số: 120 ~20,000Hz “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 16 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | - Loại Micro Micro điện dung - Cực thu Cardioid - Trở kháng 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-3 “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 17 | Máy chiếu hội trường | 1 | Chiếc | - Cường độ sáng: 3.400 Ansi Lumens - Độ phân giải: FULL HD - WUXGA 1920x1200, - Độ tương phản: 16.000:1; - Nguồn sáng bóng đèn: 225W; - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ bình thường / 15.000 giờ Eco' - Kết nối: Audio In: Mini Jack, Audio In: RCA, Audio Out: Mini Jack, Composite: RCA, HDMI x 2, Network: RJ-45, RS232: DB-9pin, USB, VGA In: Dsub-15pin, VGA Out: Dsub-15pin - Điện năng tiêu thụ: 295 Watt, 100 V to 240 V, 50/60 Hz - Thiết bị kết nối Wifi đi kèm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 18 | Màn chiếu điện tự động | 2 | Chiếc | -Kiểu màn chiếu: Điện -Kích cỡ: 180 Inch tỷ lệ 4:3 -Kích thước: 3,66 m x 2,74 m -Mô tả khác: có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white; -Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 19 | Giá treo máy chiếu xoay 4 chiều có cấu hình đáp ứng | 1 | Chiếc | -Chất liệu hợp kim nhôm. -Màu trắng. -Kích thước: 0,9m (min) - 1,8m (max). “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 20 | Bộ quản lý nguồn chuyên dụng | 1 | Chiếc | -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA -Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm AC 220V/50Hz – 15A. -Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH8 -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 21 | Cáp HDMI | 2 | Chiếc | - Chuẩn cáp: HDMI 1.4 - Chiều dài cáp: 20m - Tốc độ truyền tải hình ảnh, âm thanh: 10,2Gb/s - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 22 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | -Tủ Rack: 10U -Chịu tải: 300kg -Gỗ ép cao cấp, mặt tráng nhựa -Góc được làm bằng sắt dập mạ crom bóng -4 chân có thể quay đa hướng và di chuyển dễ dàng, 2 -bánh có thêm khóa bánh -Cạnh tủ được bọc nhôm dày -Có quạt tản nhiệt chống nóng “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 23 | II. PHỤ KIỆN MẠNG LAN Bộ chuyển mạch Switch | 5 | Bộ | - Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP - Bảo mật: 802.1X: RADIUS authentication and accounting, MD5 hash; guest VLAN; unauthenticated VLAN, single/multiple host mode and single/multiple sessions - Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps - Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps - Jumbo Frame: Hỗ trợ 9216 byte - RAM: 512 MB - Bộ nhớ flash: 256 MB - Phương pháp xác thực: SSH, RADIUS, TACACS + - Thuật toán mã hóa SSL - Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3 - Power Dedicated to PoE: 195W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 24 | Patch Panel 24 Port Cat6 | 5 | Chiếc | - Đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất phần cứng khi kết nối với Cat.6 theo tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2. - Patch panel bao gồm 24 port, với kích thước 19inch phù hợp với các tủ rack, ODF hiện nay. - Lớp chống nhiễu giúp tín hiệu truyền tốt nhất, giúp tăng hiệu suất truyền tải. - Cho phép đánh số các ổ cắm để dễ dàng quản lý. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng | ||
| 25 | Access Point | 10 | Chiếc | - Hỗ trợ công nghệ lưới thông minh - Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 - 2 anten Dual-band (2.4Ghz/5Ghz); - Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz - Tốc độ lên tới 1600Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 1300Mbpscho băng tần 5Ghz) ; - 1 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af class 3 cho phép lắp đặt linh hoạt; - Hỗ trợ 75 thiết bị truy cập đồng thời. - Hỗ trợ quản lý và giám sát từ xa - Power over Ethernet (PoE): 802.3af - Max power consumption: 13W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 26 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | - Hardware Specifications: + 1 x USB Port; 1 x Console Port; 2x GE RJ45 MGMT/DMZ Ports; 2x GE RJ45 WAN Ports; 2x GE RJ45 HA Ports; 8x GE RJ45 Ports; 8x GE SFP Slots; - System Performance: + Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets): 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps; + Firewall Latency (64 byte UDP packets): 3 μs.... + Firewall Policies : 10000 - System Performance + IPS Throughput: 500 Mbps + NGFW Throughput: 360 Mbps + Threat Protection Throughput: 250 Mbps “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 27 | Tủ mạng tổng tầng 1 | 1 | Chiếc | -Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. - Bánh xe: 4 bánh xe chịu tải “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 28 | Tủ mạng từng tầng | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 29 | Dây mạng | 4.200 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 30 | Dây nhảy Cat6 | 95 | Sợi | được bấm, hàn hoặc đúc đầu kết nối Connecter sẵn ở 2 đầu; chiều dài 1m. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 31 | Máng nhựa: Ghen nhựa SP 24mmx14mm | 600 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 32 | Ghen nhựa SP 39mm x18mm | 180 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 33 | Ghen nhựa SP 60mmx40mm | 100 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 34 | Đầu nối mạng Jack | 2 | Hộp | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 35 | Wallplace (nhân, đế, mặt) | 95 | Cái | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 36 | III. THI CÔNG XÂY LẮP Lắp đặt Gen nổi: Loại Gen hộp | 60 | 10m | Loại Gen hộp | ||
| 37 | Lắp đặt Gen nổi và đi cáp: loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) | 28 | 10m | Loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 38 | Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan | 10 | 1 TB | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 39 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng) | 5 | 1 TB | (Patch Panel ≥ 24 cổng) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 40 | Lắp đặt ổ cắm nổi Wall Place | 95 | 1 Ổ cắm | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 41 | Bấm đầu RJ45 | 200 | 1 Đầu | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 42 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình và tương đương | 5 | 1 thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 43 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng: | 5 | 1 tủ | loại | ||
| 44 | IV.LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy trạm | 37 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy trạm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 45 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy in | 23 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy in “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 46 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy quét | 3 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy quét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 47 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính | 37 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 48 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy in | 23 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 49 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy quét | 3 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | I. THIẾT BỊ Máy tính để bàn | 37 | Bộ | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 2 | Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64Bit Eng | 37 | license | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 3 | Máy tính xách tay | 10 | Bộ | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 4 | Lưu điện máy để bàn | 37 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 5 | Máy scan | 3 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 6 | Máy in | 23 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 7 | Màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 8 | Giá đỡ tivi di động | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 9 | Bộ Micro chủ tọa, đại biểu | 17 | Bộ | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 10 | Dây hội thảo nối dài | 1 | Sợi | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 12 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 13 | Micro không dây | 2 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 14 | Amply | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 15 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 16 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 17 | Máy chiếu hội trường | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 18 | Màn chiếu điện tự động | 2 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 19 | Giá treo máy chiếu xoay 4 chiều có cấu hình đáp ứng | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 20 | Bộ quản lý nguồn chuyên dụng | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 21 | Cáp HDMI | 2 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 22 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 23 | II. PHỤ KIỆN MẠNG LAN Bộ chuyển mạch Switch | 5 | Bộ | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 24 | Patch Panel 24 Port Cat6 | 5 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 25 | Access Point | 10 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 26 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 27 | Tủ mạng tổng tầng 1 | 1 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 28 | Tủ mạng từng tầng | 4 | Chiếc | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 29 | Dây mạng | 4.200 | Mét | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 30 | Dây nhảy Cat6 | 95 | Sợi | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 31 | Máng nhựa: Ghen nhựa SP 24mmx14mm | 600 | Mét | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 32 | Ghen nhựa SP 39mm x18mm | 180 | Mét | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 33 | Ghen nhựa SP 60mmx40mm | 100 | Mét | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 34 | Đầu nối mạng Jack | 2 | Hộp | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 35 | Wallplace (nhân, đế, mặt) | 95 | Cái | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 36 | III. THI CÔNG XÂY LẮP Lắp đặt Gen nổi: Loại Gen hộp | 60 | 10m | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 37 | Lắp đặt Gen nổi và đi cáp: loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) | 28 | 10m | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 38 | Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan | 10 | 1 TB | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 39 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng) | 5 | 1 TB | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm nổi Wall Place | 95 | 1 Ổ cắm | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 41 | Bấm đầu RJ45 | 200 | 1 Đầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 42 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình và tương đương | 5 | 1 thiết bị | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 43 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng: | 5 | 1 tủ | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 44 | IV.LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy trạm | 37 | 1 thiết bị | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 45 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy in | 23 | 1 thiết bị | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 46 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy quét | 3 | 1 thiết bị | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 47 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính | 37 | 1 Thiết bị | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 48 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy in | 23 | 1 Thiết bị | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
| 49 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy quét | 3 | 1 Thiết bị | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | 90 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.460.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 691.911.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Xác nhận của CĐT về công việc đã hoàn thành với công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.614.460.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.460.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.614.460.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.460.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.614.460.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). + Thư cam kết của nhà thầu sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này. + Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ Đại học liên quan đến các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử-Viễn thông hoặc Điện – điện tử;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực;Có thời gian liên tục trong ngành 3 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tin;Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên: | 3 | Có trình độ Đại học liên quan đến các chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử-Viễn thông hoặc Điện – điện tử;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh, lao động còn hiệu lực;Có ít nhất 03 năm hoạt động dịch vụ kinh doanh lắp đặt thiết bị Công nghệ thông tin;Đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự trong 03 năm gần đây; | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. THIẾT BỊ Máy tính để bàn | 37 | Bộ | - Chipset: Intel B365 Express LGA1151 - Processor: Intel® Core™ i3 9100 (Upto 4.20GHz 6M Cache) - RAM: 8GB DDR4 Bus 2666Mhz - Ổ cứng: 240SSD - VGA: Intel® UHD Graphics 610 - Lan: 10/100/1000 Mbits/sec - Màn hình: 21.5" LED - Bàn phím/ chuột - Hệ điều hành: FreeDos “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 2 | Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64Bit Eng | 37 | license | - Sản phẩm Phần mềm HĐH - Thời hạn bản quyền vĩnh viễn “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 10 | Bộ | - Bộ VXL: Core i3 1005G1 - Cạc đồ họa: Intel Graphics UHD - Ram: 8Gb DDR4-2666 SDRAM - Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD - Hệ điều hành: Windows 10 Home - Màn hình: 14.0 Inch Full HD “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 4 | Lưu điện máy để bàn | 37 | Chiếc | -Công suất: 1000 VA / 600 W -Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) -Điện áp vào danh định: 220 VAC -Điện áp ra: 220 VAC ± 5% -Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí -Thời gian lưu điện: 100% tải: 5 phút; 50% tải: 20 phút “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 5 | Máy scan | 3 | Chiếc | -Loại máy Scan: Máy scan phẳng ADF -Khổ giấy: A4/A5 -Tốc độ: 50 tờ/phút 100 ảnh/phút (200dpi với ảnh trắng đen, màu và ảnh không màu) -Độ phân giải: 600 x 600 dpi -Scan hai mặt: Có -Cổng giao tiếp: USB “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 6 | Máy in | 23 | Chiếc | - Khổ giấy: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS) - Chức năng: In 2 mặt, in mạng lan - wifi - Bộ nhớ: 1GB - Tốc độ: Lên đến 33 trang/phút - In đảo mặt: Có - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 7 | Màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | - Kích thước màn hình: 75 inch. - Độ phân giải 4K cho hình ảnh cực nét. - Màu sắc rực rỡ nhờ công nghệ True Color Accuracy. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 8 | Giá đỡ tivi di động | 1 | Chiếc | -Được thiết kế cho TV màn hình phẳng tới 80 icnh -Trọng tải tối đa: 90,9kg -Điều chỉnh chiều cao TV: 1350mm (53 ”) ~ 1650mm (65”). -Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 9 | Bộ Micro chủ tọa, đại biểu | 17 | Bộ | - Công suất: 1,3 W - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms | ||
| 10 | Dây hội thảo nối dài | 1 | Sợi | - Dây kết nối 5m - Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân - Cho tín hiệu đầu vào “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | - Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz - Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC) - Bộ điều khiển điện áp DC 24 V, 6.0 A - Số lượng thiết bị thảo luận tối đa cho đơn vị điều khiển (không có Đơn vị gia hạn) 40 Thiết bị thảo luận trên mỗi line 80; Thiết bị thảo luận trong tổng số 24 V, Max 5.2 A (bảo vệ ngắn mạch) - Điều khiển âm lượng loa thiết bị thảo luận 15 bước 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB) - Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị 12 dB trên mức danh định - Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM) 1 / SQRT (NOM) - Tỷ lệ mẫu 44,1 kHz - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz - Tốc độ Ethernet 1 Gb / giây “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 12 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | • Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) • Mức sản lượng tối đa 8V (RMS) • Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB • Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V) • SNR > 90dB • Điện áp đầu vào 220V (50Hz) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 13 | Micro không dây | 2 | Chiếc | - Sử dụng mỗi micro 2 pin AA. -Tần số: 640 ~ 690Mhz; Có thể chọn 2 * 100 kênh - Chuyên nghiệp cho KTV - Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh - Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại - Mạch SMT, supercardioid - Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 14 | Amply | 1 | Chiếc | - Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24-30V DC - Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá) - Công suất ra: 240W - Đáp ứng tần số: 50-20,000Hz (±3 dB) - Độ méo tiếng: Dưới 1% - Đầu vào: Mic 1-3: -60dB*, 600Ω, cân bằng, phone jack; AUX 1,2: -20dB*, 10kΩ, không cân bằng, RCA pin jack - Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi); Trở kháng cao: 42W (100V); Trở kháng thấp: 4Ω (31V); REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jack; Phnatom Powe DC + 21V (MIC 1) - Tỷ lệ S/N: Hơn 60dB - Điều chỉnh âm sắc: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: + / 10 dB tại 10k Hz - Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 15 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | - Công Suất 10W (100V/70V line) - Trở kháng 100V line : 1KΩ(10W), 2KΩ(5W), 3.3KΩ(3W), 10KΩ(1W); 70V line : 1.7KΩ(3W), 3.3KΩ(1.5W); - Cường độ âm thanh(1W,1m); 90dB - Đáp ứng tần số: 120 ~20,000Hz “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 16 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | - Loại Micro Micro điện dung - Cực thu Cardioid - Trở kháng 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-3 “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 17 | Máy chiếu hội trường | 1 | Chiếc | - Cường độ sáng: 3.400 Ansi Lumens - Độ phân giải: FULL HD - WUXGA 1920x1200, - Độ tương phản: 16.000:1; - Nguồn sáng bóng đèn: 225W; - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ bình thường / 15.000 giờ Eco' - Kết nối: Audio In: Mini Jack, Audio In: RCA, Audio Out: Mini Jack, Composite: RCA, HDMI x 2, Network: RJ-45, RS232: DB-9pin, USB, VGA In: Dsub-15pin, VGA Out: Dsub-15pin - Điện năng tiêu thụ: 295 Watt, 100 V to 240 V, 50/60 Hz - Thiết bị kết nối Wifi đi kèm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 18 | Màn chiếu điện tự động | 2 | Chiếc | -Kiểu màn chiếu: Điện -Kích cỡ: 180 Inch tỷ lệ 4:3 -Kích thước: 3,66 m x 2,74 m -Mô tả khác: có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white; -Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 19 | Giá treo máy chiếu xoay 4 chiều có cấu hình đáp ứng | 1 | Chiếc | -Chất liệu hợp kim nhôm. -Màu trắng. -Kích thước: 0,9m (min) - 1,8m (max). “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 20 | Bộ quản lý nguồn chuyên dụng | 1 | Chiếc | -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA -Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm AC 220V/50Hz – 15A. -Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH8 -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 21 | Cáp HDMI | 2 | Chiếc | - Chuẩn cáp: HDMI 1.4 - Chiều dài cáp: 20m - Tốc độ truyền tải hình ảnh, âm thanh: 10,2Gb/s - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 22 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | -Tủ Rack: 10U -Chịu tải: 300kg -Gỗ ép cao cấp, mặt tráng nhựa -Góc được làm bằng sắt dập mạ crom bóng -4 chân có thể quay đa hướng và di chuyển dễ dàng, 2 -bánh có thêm khóa bánh -Cạnh tủ được bọc nhôm dày -Có quạt tản nhiệt chống nóng “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 23 | II. PHỤ KIỆN MẠNG LAN Bộ chuyển mạch Switch | 5 | Bộ | - Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP - Bảo mật: 802.1X: RADIUS authentication and accounting, MD5 hash; guest VLAN; unauthenticated VLAN, single/multiple host mode and single/multiple sessions - Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps - Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps - Jumbo Frame: Hỗ trợ 9216 byte - RAM: 512 MB - Bộ nhớ flash: 256 MB - Phương pháp xác thực: SSH, RADIUS, TACACS + - Thuật toán mã hóa SSL - Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3 - Power Dedicated to PoE: 195W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 24 | Patch Panel 24 Port Cat6 | 5 | Chiếc | - Đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất phần cứng khi kết nối với Cat.6 theo tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2. - Patch panel bao gồm 24 port, với kích thước 19inch phù hợp với các tủ rack, ODF hiện nay. - Lớp chống nhiễu giúp tín hiệu truyền tốt nhất, giúp tăng hiệu suất truyền tải. - Cho phép đánh số các ổ cắm để dễ dàng quản lý. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng | ||
| 25 | Access Point | 10 | Chiếc | - Hỗ trợ công nghệ lưới thông minh - Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 - 2 anten Dual-band (2.4Ghz/5Ghz); - Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz - Tốc độ lên tới 1600Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 1300Mbpscho băng tần 5Ghz) ; - 1 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af class 3 cho phép lắp đặt linh hoạt; - Hỗ trợ 75 thiết bị truy cập đồng thời. - Hỗ trợ quản lý và giám sát từ xa - Power over Ethernet (PoE): 802.3af - Max power consumption: 13W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 26 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | - Hardware Specifications: + 1 x USB Port; 1 x Console Port; 2x GE RJ45 MGMT/DMZ Ports; 2x GE RJ45 WAN Ports; 2x GE RJ45 HA Ports; 8x GE RJ45 Ports; 8x GE SFP Slots; - System Performance: + Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets): 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps; + Firewall Latency (64 byte UDP packets): 3 μs.... + Firewall Policies : 10000 - System Performance + IPS Throughput: 500 Mbps + NGFW Throughput: 360 Mbps + Threat Protection Throughput: 250 Mbps “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 27 | Tủ mạng tổng tầng 1 | 1 | Chiếc | -Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. - Bánh xe: 4 bánh xe chịu tải “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 28 | Tủ mạng từng tầng | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 29 | Dây mạng | 4.200 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 30 | Dây nhảy Cat6 | 95 | Sợi | được bấm, hàn hoặc đúc đầu kết nối Connecter sẵn ở 2 đầu; chiều dài 1m. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 31 | Máng nhựa: Ghen nhựa SP 24mmx14mm | 600 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 32 | Ghen nhựa SP 39mm x18mm | 180 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 33 | Ghen nhựa SP 60mmx40mm | 100 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 34 | Đầu nối mạng Jack | 2 | Hộp | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 35 | Wallplace (nhân, đế, mặt) | 95 | Cái | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 36 | III. THI CÔNG XÂY LẮP Lắp đặt Gen nổi: Loại Gen hộp | 60 | 10m | Loại Gen hộp | ||
| 37 | Lắp đặt Gen nổi và đi cáp: loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) | 28 | 10m | Loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 38 | Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan | 10 | 1 TB | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 39 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng) | 5 | 1 TB | (Patch Panel ≥ 24 cổng) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 40 | Lắp đặt ổ cắm nổi Wall Place | 95 | 1 Ổ cắm | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 41 | Bấm đầu RJ45 | 200 | 1 Đầu | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 42 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình và tương đương | 5 | 1 thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 43 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng: | 5 | 1 tủ | loại | ||
| 44 | IV.LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy trạm | 37 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy trạm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 45 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy in | 23 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy in “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 46 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy quét | 3 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy quét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 47 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính | 37 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 48 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy in | 23 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 49 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy quét | 3 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn sẽ phải tìm đến ai khi người duy nhất có thể khiến bạn ngừng rơi lệ lại là người khiến bạn khóc? "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.