Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. THIẾT BỊ Máy tính để bàn | 37 | Bộ | - Chipset: Intel B365 Express LGA1151 - Processor: Intel® Core™ i3 9100 (Upto 4.20GHz 6M Cache) - RAM: 8GB DDR4 Bus 2666Mhz - Ổ cứng: 240SSD - VGA: Intel® UHD Graphics 610 - Lan: 10/100/1000 Mbits/sec - Màn hình: 21.5" LED - Bàn phím/ chuột - Hệ điều hành: FreeDos “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 2 | Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64Bit Eng | 37 | license | - Sản phẩm Phần mềm HĐH - Thời hạn bản quyền vĩnh viễn “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 10 | Bộ | - Bộ VXL: Core i3 1005G1 - Cạc đồ họa: Intel Graphics UHD - Ram: 8Gb DDR4-2666 SDRAM - Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD - Hệ điều hành: Windows 10 Home - Màn hình: 14.0 Inch Full HD “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 4 | Lưu điện máy để bàn | 37 | Chiếc | -Công suất: 1000 VA / 600 W -Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) -Điện áp vào danh định: 220 VAC -Điện áp ra: 220 VAC ± 5% -Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí -Thời gian lưu điện: 100% tải: 5 phút; 50% tải: 20 phút “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 5 | Máy scan | 3 | Chiếc | -Loại máy Scan: Máy scan phẳng ADF -Khổ giấy: A4/A5 -Tốc độ: 50 tờ/phút 100 ảnh/phút (200dpi với ảnh trắng đen, màu và ảnh không màu) -Độ phân giải: 600 x 600 dpi -Scan hai mặt: Có -Cổng giao tiếp: USB “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 6 | Máy in | 23 | Chiếc | - Khổ giấy: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS) - Chức năng: In 2 mặt, in mạng lan - wifi - Bộ nhớ: 1GB - Tốc độ: Lên đến 33 trang/phút - In đảo mặt: Có - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 7 | Màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | - Kích thước màn hình: 75 inch. - Độ phân giải 4K cho hình ảnh cực nét. - Màu sắc rực rỡ nhờ công nghệ True Color Accuracy. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 8 | Giá đỡ tivi di động | 1 | Chiếc | -Được thiết kế cho TV màn hình phẳng tới 80 icnh -Trọng tải tối đa: 90,9kg -Điều chỉnh chiều cao TV: 1350mm (53 ”) ~ 1650mm (65”). -Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 9 | Bộ Micro chủ tọa, đại biểu | 17 | Bộ | - Công suất: 1,3 W - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) - THD 93 dBA - Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz - Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms | ||
| 10 | Dây hội thảo nối dài | 1 | Sợi | - Dây kết nối 5m - Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân - Cho tín hiệu đầu vào “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | - Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz - Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC) - Bộ điều khiển điện áp DC 24 V, 6.0 A - Số lượng thiết bị thảo luận tối đa cho đơn vị điều khiển (không có Đơn vị gia hạn) 40 Thiết bị thảo luận trên mỗi line 80; Thiết bị thảo luận trong tổng số 24 V, Max 5.2 A (bảo vệ ngắn mạch) - Điều khiển âm lượng loa thiết bị thảo luận 15 bước 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB) - Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị 12 dB trên mức danh định - Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM) 1 / SQRT (NOM) - Tỷ lệ mẫu 44,1 kHz - Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz - Tốc độ Ethernet 1 Gb / giây “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 12 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | • Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) • Mức sản lượng tối đa 8V (RMS) • Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB • Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V) • SNR > 90dB • Điện áp đầu vào 220V (50Hz) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 13 | Micro không dây | 2 | Chiếc | - Sử dụng mỗi micro 2 pin AA. -Tần số: 640 ~ 690Mhz; Có thể chọn 2 * 100 kênh - Chuyên nghiệp cho KTV - Thiết kế nâng cao về chất lượng âm thanh - Tự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua Hồng ngoại - Mạch SMT, supercardioid - Màn hình LCD, Điều khiển âm lượng riêng lẻ “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 14 | Amply | 1 | Chiếc | - Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24-30V DC - Công suất tiêu thụ: 238W (EN60065), 520W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá, 15A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá) - Công suất ra: 240W - Đáp ứng tần số: 50-20,000Hz (±3 dB) - Độ méo tiếng: Dưới 1% - Đầu vào: Mic 1-3: -60dB*, 600Ω, cân bằng, phone jack; AUX 1,2: -20dB*, 10kΩ, không cân bằng, RCA pin jack - Đầu ra: SPEAKER OUT: cân bằng (nổi); Trở kháng cao: 42W (100V); Trở kháng thấp: 4Ω (31V); REC. OUT: ODB, 600Ω không cân bằng, RCA pin jack; Phnatom Powe DC + 21V (MIC 1) - Tỷ lệ S/N: Hơn 60dB - Điều chỉnh âm sắc: Bass: + / 10 dB 100k Hz; Treble: + / 10 dB tại 10k Hz - Tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu khác 0 30 dB suy giảm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 15 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | - Công Suất 10W (100V/70V line) - Trở kháng 100V line : 1KΩ(10W), 2KΩ(5W), 3.3KΩ(3W), 10KΩ(1W); 70V line : 1.7KΩ(3W), 3.3KΩ(1.5W); - Cường độ âm thanh(1W,1m); 90dB - Đáp ứng tần số: 120 ~20,000Hz “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 16 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | - Loại Micro Micro điện dung - Cực thu Cardioid - Trở kháng 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz - Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-3 “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 17 | Máy chiếu hội trường | 1 | Chiếc | - Cường độ sáng: 3.400 Ansi Lumens - Độ phân giải: FULL HD - WUXGA 1920x1200, - Độ tương phản: 16.000:1; - Nguồn sáng bóng đèn: 225W; - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ bình thường / 15.000 giờ Eco' - Kết nối: Audio In: Mini Jack, Audio In: RCA, Audio Out: Mini Jack, Composite: RCA, HDMI x 2, Network: RJ-45, RS232: DB-9pin, USB, VGA In: Dsub-15pin, VGA Out: Dsub-15pin - Điện năng tiêu thụ: 295 Watt, 100 V to 240 V, 50/60 Hz - Thiết bị kết nối Wifi đi kèm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 18 | Màn chiếu điện tự động | 2 | Chiếc | -Kiểu màn chiếu: Điện -Kích cỡ: 180 Inch tỷ lệ 4:3 -Kích thước: 3,66 m x 2,74 m -Mô tả khác: có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white; -Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 19 | Giá treo máy chiếu xoay 4 chiều có cấu hình đáp ứng | 1 | Chiếc | -Chất liệu hợp kim nhôm. -Màu trắng. -Kích thước: 0,9m (min) - 1,8m (max). “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 20 | Bộ quản lý nguồn chuyên dụng | 1 | Chiếc | -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA -Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm AC 220V/50Hz – 15A. -Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH8 -Điện áp sử dụng 220V/50HZ -Cổng USB 5VDC – 150mA Mở nguồn tuần tự từ CH1 đến CH “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 21 | Cáp HDMI | 2 | Chiếc | - Chuẩn cáp: HDMI 1.4 - Chiều dài cáp: 20m - Tốc độ truyền tải hình ảnh, âm thanh: 10,2Gb/s - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 22 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | -Tủ Rack: 10U -Chịu tải: 300kg -Gỗ ép cao cấp, mặt tráng nhựa -Góc được làm bằng sắt dập mạ crom bóng -4 chân có thể quay đa hướng và di chuyển dễ dàng, 2 -bánh có thêm khóa bánh -Cạnh tủ được bọc nhôm dày -Có quạt tản nhiệt chống nóng “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 23 | II. PHỤ KIỆN MẠNG LAN Bộ chuyển mạch Switch | 5 | Bộ | - Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP - Bảo mật: 802.1X: RADIUS authentication and accounting, MD5 hash; guest VLAN; unauthenticated VLAN, single/multiple host mode and single/multiple sessions - Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps - Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps - Jumbo Frame: Hỗ trợ 9216 byte - RAM: 512 MB - Bộ nhớ flash: 256 MB - Phương pháp xác thực: SSH, RADIUS, TACACS + - Thuật toán mã hóa SSL - Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3 - Power Dedicated to PoE: 195W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 24 | Patch Panel 24 Port Cat6 | 5 | Chiếc | - Đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất phần cứng khi kết nối với Cat.6 theo tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2. - Patch panel bao gồm 24 port, với kích thước 19inch phù hợp với các tủ rack, ODF hiện nay. - Lớp chống nhiễu giúp tín hiệu truyền tốt nhất, giúp tăng hiệu suất truyền tải. - Cho phép đánh số các ổ cắm để dễ dàng quản lý. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng | ||
| 25 | Access Point | 10 | Chiếc | - Hỗ trợ công nghệ lưới thông minh - Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 - 2 anten Dual-band (2.4Ghz/5Ghz); - Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz - Tốc độ lên tới 1600Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 1300Mbpscho băng tần 5Ghz) ; - 1 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af class 3 cho phép lắp đặt linh hoạt; - Hỗ trợ 75 thiết bị truy cập đồng thời. - Hỗ trợ quản lý và giám sát từ xa - Power over Ethernet (PoE): 802.3af - Max power consumption: 13W “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 26 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | - Hardware Specifications: + 1 x USB Port; 1 x Console Port; 2x GE RJ45 MGMT/DMZ Ports; 2x GE RJ45 WAN Ports; 2x GE RJ45 HA Ports; 8x GE RJ45 Ports; 8x GE SFP Slots; - System Performance: + Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets): 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps; + Firewall Latency (64 byte UDP packets): 3 μs.... + Firewall Policies : 10000 - System Performance + IPS Throughput: 500 Mbps + NGFW Throughput: 360 Mbps + Threat Protection Throughput: 250 Mbps “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 27 | Tủ mạng tổng tầng 1 | 1 | Chiếc | -Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. - Bánh xe: 4 bánh xe chịu tải “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 28 | Tủ mạng từng tầng | 4 | Chiếc | - Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện - Cửa mở: Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung - Quạt thông gió: 01 Quạt thông gió - Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 29 | Dây mạng | 4.200 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 30 | Dây nhảy Cat6 | 95 | Sợi | được bấm, hàn hoặc đúc đầu kết nối Connecter sẵn ở 2 đầu; chiều dài 1m. “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 31 | Máng nhựa: Ghen nhựa SP 24mmx14mm | 600 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 32 | Ghen nhựa SP 39mm x18mm | 180 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 33 | Ghen nhựa SP 60mmx40mm | 100 | Mét | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 34 | Đầu nối mạng Jack | 2 | Hộp | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 35 | Wallplace (nhân, đế, mặt) | 95 | Cái | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 36 | III. THI CÔNG XÂY LẮP Lắp đặt Gen nổi: Loại Gen hộp | 60 | 10m | Loại Gen hộp | ||
| 37 | Lắp đặt Gen nổi và đi cáp: loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) | 28 | 10m | Loại gen hộp từ 34 đến 70(mm) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 38 | Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan | 10 | 1 TB | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 39 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel ≥ 24 cổng) | 5 | 1 TB | (Patch Panel ≥ 24 cổng) “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 40 | Lắp đặt ổ cắm nổi Wall Place | 95 | 1 Ổ cắm | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 41 | Bấm đầu RJ45 | 200 | 1 Đầu | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 42 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình và tương đương | 5 | 1 thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 43 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng: | 5 | 1 tủ | loại | ||
| 44 | IV.LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy trạm | 37 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy trạm “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 45 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy in | 23 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy in “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 46 | Lắp đặt thiết bị tin học: Loại thiết bị máy quét | 3 | 1 thiết bị | Loại thiết bị máy quét “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 47 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính | 37 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 48 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy in | 23 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” | ||
| 49 | Cài đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy quét | 3 | 1 Thiết bị | “Tương đương hoặc cao hơn, có cấu hình đáp ứng” |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Sở Tài Chính tỉnh Vĩnh Phúc as follows:
- Has relationships with 15 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.00 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 16.67%, Construction 0.00%, Consulting 33.33%, Non-consulting 50.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 52,582,371,995 VND, in which the total winning value is: 46,862,875,855 VND.
- The savings rate is: 10.88%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Sở Tài Chính tỉnh Vĩnh Phúc:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Sở Tài Chính tỉnh Vĩnh Phúc:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.