Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ >=7T |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gàu >=0,8m3 |
1 |
3 |
Cần cẩu - sức nâng >= 10T |
1 |
1 |
HẠNG MỤC XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
TỔNG THỂ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Tháo dỡ tấm đan để nạo vét bùn mương |
186 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Nạo vét bùn mương |
17.936 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt lại đan mương đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg |
186 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
8.035 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan |
0.819 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Ván khuôn nắp đan |
0.379 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
3.587 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Trát thành mương xây nâng, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 |
13.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tháo dỡ chông sắt cũ |
31.563 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp dựng chông sắt bằng thép tròn đặc d14, sắt la 20 uống cong |
31.563 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cung cấp chông sắt bằng thép tròn đặc d14, sắt la 20 uống cong |
31.563 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt thanh thép bản 50x5 liên kết các chông sắt |
126.25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cung cấp thanh thép bản 50x5 liên kết các chông sắt |
126.25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
37.875 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
244.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bả bằng bột bả vào tường |
244.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
244.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
389.51 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bả bằng bột bả vào tường |
389.51 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
389.51 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đào móng cột mái che |
9.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 |
0.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.205 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bê tông móng cột mái che đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
4.096 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Công tác gia công lắp dựng, cốt thép móng |
0.225 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m |
2.703 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cung cấp bulong neo M20, L=800 |
32 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cung cấp thép hộp 50x50x1,4mm |
500.844 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cung cấp thép hộp 50x50x3mm |
192 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cung cấp bản mã 600x600x8 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cung cấp thép hộp 30x30x1,4mm |
372.142 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cung cấp thép ray U40x30x1,4mm |
57.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm |
0.25 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lợp mái che bằng hệ thống ray (bạt xếp) |
1.254 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
183.226 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tháo dỡ chữ củ bảng tên trường |
22 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cung cấp chữ cao 70, dày 2mm Mica màu "UBND THÀNH PHỐ BÀ RỊA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cung cấp chữ cao 160, dày 3mm Mica màu "TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC" |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cung cấp chữ cao 70, dày 2mm Mica màu "XÃ LONG PHƯỚC - TP. BÀ RỊA" |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
KHỐI LỚP HỌC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
2001.485 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bả bằng bột bả vào tường |
2001.485 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2001.485 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
1587.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
1587.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1587.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
14.118 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cung cấp và lắp đặt rèm cửa che nắng cửa sổ |
96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |