Thông báo mời thầu

Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 23:20 09/04/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
XÂY DỰNG MỚI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HUYỆN
Gói thầu
Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
XÂY DỰNG MỚI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HUYỆN
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
07:00 20/04/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:30 09/04/2021
đến
07:00 20/04/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 20/04/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/04/2021 (16/11/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: XÂY DỰNG MỚI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ HUYỆN
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam và Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố TamKỳ, Quảng Nam , Việt Nam, Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty CP Tâm Giao; Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH MTV TVTK và Xây dựng Hoàng Quốc Long Địa chỉ: Số nhà 08 đường Phạm Văn Bạch, Tổ 17, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng huyện Thăng Bình Địa chỉ: 284 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố TamKỳ, Quảng Nam , Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam , Việt Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam và Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố TamKỳ, Quảng Nam , Việt Nam, Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Hồ sơ tư cách hợp lệ, hồ sơ năng lực, hồ sơ kỹ thuật theo E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam và Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố TamKỳ, Quảng Nam , Việt Nam, Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Phước Đồng chánh Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam ; điện thoại: 02353874214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam và Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố TamKỳ, Quảng Nam , Việt Nam , Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Công Sơn– Trưởng Phòng Tài chính – Kếhoạch huyện Thăng Bình. Điện thoại: 0983.065.282 Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực);53
2Kỹ thuật2+1 người Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+1 người Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện công nghiệp.- Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC1- Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dụng có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã thực hiện nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)32
4Công nhân kỹ thuật6- Có trình độ sơ cấp nghề xây dựng dân dụng và công nghiệp: 5 người- Có trình độ sơ cấp nghề vận hành máy công trình: 01 người32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương 52,5856100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương 518,89781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương 52,0356100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương 50,4682100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương 50,739100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương 530,614m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương 525,2746m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 537,102m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương 50,4816100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 55,355m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương 50,654100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương 511,598m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương 50,954100m2
14Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm)Theo yêu cầu chương 513,1404m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 56,5236m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 56,7262m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương 52,3945100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 513,088m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương 51,3088100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương 536,2683m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương 57,5806m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 537,392m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương 53,6636100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 567,361m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương 55,8776100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương 571,6388m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu chương 56,765m3
28Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm).Theo yêu cầu chương 57,78m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 515,5258m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương 51,7278100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 54,5035m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương 50,4327100m2
33Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2,0mmTheo yêu cầu chương 51,5547tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương 51,5547tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo yêu cầu chương 53,3544100m2
36Lắp đặt bách chống bão mái tônTheo yêu cầu chương 5468cái
37Thép Fi6 neo xà gồ với tườngTheo yêu cầu chương 50,041tấn
38Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo yêu cầu chương 5225,426m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương 5900,9588m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương 5611,6398m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương 5123,97m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương 5282,2864m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương 5100,657m2
44GCLD cửa đi kính trắng cường lực dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương 59,18m2
45GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương 577,76m2
46GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương 59,072m2
47GCLD cửa sổ mở hất, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương 59,301m2
48GCLD Vách nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương 562,272m2
49GCLD Vách khung sắt mạ kẽm kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương 539,748m2
50GCLD lam nhôm chống nắng hành langTheo yêu cầu chương 559,066m2
51GCLD vách compact dày 12mm kết hợp cửa điTheo yêu cầu chương 552,8m2
52GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn)Theo yêu cầu chương 54,851m2
53SXLD Lan can Inox 304 cầu thangTheo yêu cầu chương 525,9md
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương 558,88m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75)Theo yêu cầu chương 558,88m2
56Lát đá Granite cầu thang, bậc tam cấp, mặt trên lan can, chân trụ tầng 1, chân cửa điTheo yêu cầu chương 584,9452m2
57Trát granitô nền ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương 510,68m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương 575,4m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu chương 522,4m
60Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch Granite 800x800mm)Theo yêu cầu chương 5593,306m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Vận dụng tính cho gạch Granite 120x800mm)Theo yêu cầu chương 524,408m2
62Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch Granite chống trượt 300x300mm)Theo yêu cầu chương 525,3m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 300x600mm)Theo yêu cầu chương 587,972m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Vận dụng tính cho Ốp tường gạch Inax Gạch PPC/255 - 23)Theo yêu cầu chương 575,11m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Vận dụng tính cho gạch gốm KT 100x200mm)Theo yêu cầu chương 522,2615m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương 51.360,2946m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương 51.034,6734m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 51.646,3132m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 5748,6548m2
70Đóng trần tấm nhựa hoa văn KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh tườngTheo yêu cầu chương 525,76m2
71GCLD kính tráng thủy dày 5mm ốp trụ trong phòng tầng 1Theo yêu cầu chương 58,768m2
72Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, đà trần khung xương vĩnh tườngTheo yêu cầu chương 5527,76m2
73GCLD chữ Inox đồng cao 150mmTheo yêu cầu chương 526Chữ
74GCLD chữ Inox đồng cao 250mmTheo yêu cầu chương 539Chữ
75Cắt roan tường lan can hành langTheo yêu cầu chương 596,35md
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương 52,1494tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương 52,1494tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 567,4331m2
79GCLD bu lông neo fi20x250mm mạ kẽmTheo yêu cầu chương 572cái
80GCLD Cáp neoTheo yêu cầu chương 516,2md
81Gia công xà gồ thép Inox 304 D49x1,5mmTheo yêu cầu chương 50,0737tấn
82Lắp dựng xà gồ InoxTheo yêu cầu chương 50,0737tấn
83GCLD Kính cường lực trắng dày 10mmTheo yêu cầu chương 518,92m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương 50,0479tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương 52,3596tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương 50,6748tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,8599tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 54,6882tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương 50,9137tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương 52,886tấn
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,3702tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,3447tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,4092tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,9019tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,5197tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 51,7567tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 51,1365tấn
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương 57,4319tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương 50,1128tấn
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmmmTheo yêu cầu chương 51,056100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo yêu cầu chương 524cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo yêu cầu chương 50,024100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo yêu cầu chương 50,015100m
104LĐ cầu chắn rác fi 100Theo yêu cầu chương 512cái
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu chương 56,3936100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương 53,1806100m2
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương 50,2246100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương 50,0474100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương 51,161m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương 51,904m3
111Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm)Theo yêu cầu chương 54,2876m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương 522,88m2
113Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương 519,36m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương 512,096m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương 50,6216m3
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương 514cái
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương 50,0334100m2
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương 50,0684tấn
BHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỀU HÒA, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT.
1Lắp đặt bộ đèn LED âm trần Rạng Đông Led Panel D P01 60x60/48w.DA KPK hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 536bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED gắn nổi Rạng Đông LED BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 51bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần vuông Rạng Đông DLN 08L 23x23/18W.DA hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 536bộ
4Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtTheo yêu cầu chương 52cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtTheo yêu cầu chương 54cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtTheo yêu cầu chương 57cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặt)Theo yêu cầu chương 52cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 547cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A, 3P-MCCB-22KATheo yêu cầu chương 51cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A, 3P-MCB-10KATheo yêu cầu chương 51cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha 20A, 3P-MCB-6KATheo yêu cầu chương 56cái
12Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A, 1P-MCB-10KATheo yêu cầu chương 53cái
13Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A, 1P-MCB-6KATheo yêu cầu chương 55cái
14Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A, 1P-MCB-6KATheo yêu cầu chương 57cái
15Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A, 1P-MCB-6KATheo yêu cầu chương 53cái
16Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A, 1P-MCB-6KATheo yêu cầu chương 57cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80Theo yêu cầu chương 595hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100Theo yêu cầu chương 590hộp
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 560m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc (3x10+1x6)mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 520m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc (3x4+1x2.5)mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 5120m
22Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 51.055m
23Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 5980m
24Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 4mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 5690m
25Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 6mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 540m
26Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 10mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 550m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu chương 5225m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu chương 5220m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo yêu cầu chương 545m
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu chương 5490m
31Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu chương 5250m
32Lắp đặt tủ điện âm tường Sino chứa 2-4 ModuleTheo yêu cầu chương 58cái
33Lắp đặt tủ điện âm tường Sino chứa 3-6 ModuleTheo yêu cầu chương 53cái
34Băng keo dán điệnTheo yêu cầu chương 525cuộn
35Xà sứ neo dây dẫn điệnTheo yêu cầu chương 53bộ
36Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu chương 54bình
37Bình bột chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu chương 54bình
38Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương 54bảng
39Giá treo bình PCCCTheo yêu cầu chương 58cái
40Lắp đặt quạt hút gió trên tường Senko hoặc tương đương KT: 250x250 công suất 40WTheo yêu cầu chương 57cái
41Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên)Theo yêu cầu chương 511 đèn
42Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu chương 5101 đèn
43Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m)Theo yêu cầu chương 52cọc
44Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmTheo yêu cầu chương 512m
45Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmTheo yêu cầu chương 52cái
46Khoan sâu fi 100; L= 5mTheo yêu cầu chương 51lỗ
47Bu lông + đinh vít + phụ kiệnTheo yêu cầu chương 51
48Mối hàn đồngTheo yêu cầu chương 51mối
49Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtTheo yêu cầu chương 51bao
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương 53,528m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương 53,528m3
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (chỉ tính công lắp đặt)Theo yêu cầu chương 56máy
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ tính công lắp đặt)Theo yêu cầu chương 57máy
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, D6,4 - D12,7Theo yêu cầu chương 51,2100m
55Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm (chỉ tính nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu chương 51,2100m
56Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, D9,5 - D15,9Theo yêu cầu chương 51,2100m
57Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm (chỉ tính nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu chương 51,2100m
58Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mmTheo yêu cầu chương 52,4100m
59Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27Theo yêu cầu chương 50,36100m
60Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Theo yêu cầu chương 50,32100m
61Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34Theo yêu cầu chương 50,68100m
62Phụ kiện co, tê, côn nối ốngTheo yêu cầu chương 513
63Giá đỡ dàn nóngTheo yêu cầu chương 513bộ
64Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14)Theo yêu cầu chương 512cái
65Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5mTheo yêu cầu chương 512cái
66Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương 525m
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu chương 540m
68Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m)Theo yêu cầu chương 59cọc
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương 58m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương 58m3
71Chân đỡ dây thép fi 10, L=200Theo yêu cầu chương 520cái
72Que hànTheo yêu cầu chương 53kg
73Sơn chống rỉ thépTheo yêu cầu chương 53kg
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương 50,09m3
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 50,32100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 50,16100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 50,24100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 50,16100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 50,36100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 50,36100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 50,24100m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 50,5100 m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 530cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 530cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 520cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 510cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 520cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 520cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 510cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 520cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 510cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 55cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 510cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 55cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 520cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 510cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 55cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 520cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 510cái
100Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mmTheo yêu cầu chương 512cái
101Lắp đặt bồn cầu INAX 1 khối AC-939VN hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 58bộ
102Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 58cái
103Lắp đặt van tê chia nước cho vòi xịt vệ sinh và bồn cầu Inax A-703-7 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 58bộ
104Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương 58cái
105Lắp đặt chậu rửa INAX treo tường L-283V hoặc tương đương (đã bao gồm xifong)Theo yêu cầu chương 54bộ
106Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi INAX LFV-17 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 54bộ
107Van bi gạt lạnh D27Theo yêu cầu chương 53cái
108Van bi gạt lạnh D34Theo yêu cầu chương 52cái
109Van bi gạt lạnh D42Theo yêu cầu chương 51cái
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Caesar WP027C hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 54bộ
111Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương (có van, phao điện)Theo yêu cầu chương 51cái
112Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-SV5 200W hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 511 máy
113Giếng khoanTheo yêu cầu chương 51cái
CHẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương 530,711m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương 530,1921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương 50,321100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương 58,456m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương 512,244m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 56,28m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 53,598m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương 52,0218100m2
9Xây tường gạch silicát 55x90x190cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương 58,685m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương 510,6248m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương 513,68m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 54,246m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương 50,5348100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 50,768m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương 50,4224100m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương 5398,45m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương 575,3m2
18Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương 575,85m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương 546,2m
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu chương 524,368m2
21Gia công lắp đặt chữ inox bảng hiệu màu đồngTheo yêu cầu chương 51,236m2
22Cổng INOX 304 tự độngTheo yêu cầu chương 55,5m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 5555,49m2
24Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng tênTheo yêu cầu chương 54bộ
25Lắp đặt cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 3x2.5mm2Theo yêu cầu chương 535m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương 535m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu chương 51cái
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương 50,2707tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương 50,4065tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,3056tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,0349tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương 50,0256tấn
33Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương 56,314100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 572,38m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương 50,3106100m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương 531,06m2
37Cắt roan sân bê tông kích thước 3x3(m)Theo yêu cầu chương 5310,23m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 531,06m2
DHẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương 51,8m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương 53,1441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương 50,3m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 50,54m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương 50,072100m2
6Đắp cát nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương 50,786m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương 50,0212100m3
8Lắp đặt cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 3x2.5mm2Theo yêu cầu chương 560m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu chương 560m
10Lắp đặt các automat 1 pha 20A, MCB-6KATheo yêu cầu chương 51cái
11Lắp đặt đèn nấm cây thông MFUHAILight CT08: Cao 800mm, đường kính 105mm/210mm-Bóng compact 20w hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương 512bộ
12Lắp đặt Bulông M8Theo yêu cầu chương 536cái
13Đất màu trồng hoa, cây cảnh dày 10cmTheo yêu cầu chương 58,859m3
14Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu chương 50,8859100m2
15Trồng cây cọ Nhật (cao 1,6-1,8 m)Theo yêu cầu chương 54cây
16Trồng cây Cau Vua, cao>6m, đk gốc>60cmTheo yêu cầu chương 59cây
17Trồng hoa mắt naiTheo yêu cầu chương 50,202100m2
18Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồngTheo yêu cầu chương 513cây
19Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồngTheo yêu cầu chương 51,0879100m2
EHẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC.
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương 50,5718100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương 50,209100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương 59,3104m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương 514,5599m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương 51,9075100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương 51,6967m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương 50,1118100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương 50,1435tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương 5621cấu kiện
10GCLĐ tấm đan Bê tông tính năng cao đúc sẵn C250 KT 500x1000x70mmTheo yêu cầu chương 557cái
11GCLĐ tấm đan Bê tông tính năng cao đúc sẵn C250 KT 430x860x70mmTheo yêu cầu chương 512cái
FHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương 50,068100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương 52,0351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương 50,0282100m3
4Đắp đất nền công trình, nền đường(Tận dụng đất lấp móng còn thừa )Theo yêu cầu chương 54,625m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương 50,5106100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 55,106m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương 52,316m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 51,727m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương 50,0504100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương 52,688m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương 50,3355100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 50,192m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương 50,0384100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương 50,672m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương 50,0672100m2
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo yêu cầu chương 50,2763tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo yêu cầu chương 50,2763tấn
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu chương 50,6667tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương 50,6667tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo yêu cầu chương 50,57100m2
21GCLD máng xối tôn mạ màu dày 1 lyTheo yêu cầu chương 522,8m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu chương 52,87m2
23Lắp đặt bulông D14, L=350mmTheo yêu cầu chương 548cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương 559,62941m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2mmTheo yêu cầu chương 50,294100m
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương 50,0635tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương 50,1048tấn
GCHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần Daikin 34000BTU 2 chiều inverter 3 Pha FCF100CVM/RZA100DY1Theo yêu cầu chương 56Bộ
2Điều hòa treo tường Daikin 18000BTU 2 chiều inverter FTXV50QVMV/RXV50QVMVTheo yêu cầu chương 57Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàodung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
2Ô tô tự đổtải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt2
3Đầm cóc≥ 60Kg Còn sử dụng tốt1
4Máy trộn bê tông≥ 250L Còn sử dụng tốt2
5Máy thủy bìnhCòn sử dụng tốt1
6Máy cắt uốn thépCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào
dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt
1
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn sử dụng tốt
2
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc
≥ 60Kg Còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L Còn sử dụng tốt
2
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2,5856 100m3 Theo yêu cầu chương 5
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
18,8978 1m3 Theo yêu cầu chương 5
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
2,0356 100m3 Theo yêu cầu chương 5
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,4682 100m3 Theo yêu cầu chương 5
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,739 100m3 Theo yêu cầu chương 5
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6
30,614 m3 Theo yêu cầu chương 5
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
25,2746 m3 Theo yêu cầu chương 5
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
37,102 m3 Theo yêu cầu chương 5
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,4816 100m2 Theo yêu cầu chương 5
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
5,355 m3 Theo yêu cầu chương 5
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,654 100m2 Theo yêu cầu chương 5
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
11,598 m3 Theo yêu cầu chương 5
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,954 100m2 Theo yêu cầu chương 5
14 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm)
13,1404 m3 Theo yêu cầu chương 5
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
6,5236 m3 Theo yêu cầu chương 5
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
6,7262 m3 Theo yêu cầu chương 5
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,3945 100m2 Theo yêu cầu chương 5
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
13,088 m3 Theo yêu cầu chương 5
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,3088 100m2 Theo yêu cầu chương 5
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40
36,2683 m3 Theo yêu cầu chương 5
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40
7,5806 m3 Theo yêu cầu chương 5
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
37,392 m3 Theo yêu cầu chương 5
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,6636 100m2 Theo yêu cầu chương 5
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
67,361 m3 Theo yêu cầu chương 5
25 Ván khuôn gỗ sàn mái
5,8776 100m2 Theo yêu cầu chương 5
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40
71,6388 m3 Theo yêu cầu chương 5
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40
6,765 m3 Theo yêu cầu chương 5
28 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm).
7,78 m3 Theo yêu cầu chương 5
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
15,5258 m3 Theo yêu cầu chương 5
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,7278 100m2 Theo yêu cầu chương 5
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,5035 m3 Theo yêu cầu chương 5
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,4327 100m2 Theo yêu cầu chương 5
33 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2,0mm
1,5547 tấn Theo yêu cầu chương 5
34 Lắp dựng xà gồ thép
1,5547 tấn Theo yêu cầu chương 5
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm
3,3544 100m2 Theo yêu cầu chương 5
36 Lắp đặt bách chống bão mái tôn
468 cái Theo yêu cầu chương 5
37 Thép Fi6 neo xà gồ với tường
0,041 tấn Theo yêu cầu chương 5
38 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)
225,426 m2 Theo yêu cầu chương 5
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
900,9588 m2 Theo yêu cầu chương 5
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
611,6398 m2 Theo yêu cầu chương 5
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
123,97 m2 Theo yêu cầu chương 5
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
282,2864 m2 Theo yêu cầu chương 5
43 Trát trần, vữa XM M75
100,657 m2 Theo yêu cầu chương 5
44 GCLD cửa đi kính trắng cường lực dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)
9,18 m2 Theo yêu cầu chương 5
45 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương)
77,76 m2 Theo yêu cầu chương 5
46 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương)
9,072 m2 Theo yêu cầu chương 5
47 GCLD cửa sổ mở hất, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương)
9,301 m2 Theo yêu cầu chương 5
48 GCLD Vách nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương)
62,272 m2 Theo yêu cầu chương 5
49 GCLD Vách khung sắt mạ kẽm kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện)
39,748 m2 Theo yêu cầu chương 5
50 GCLD lam nhôm chống nắng hành lang
59,066 m2 Theo yêu cầu chương 5

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ như sau:

  • Có quan hệ với 14 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 38.135.900.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 37.849.979.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,75%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 188

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây