Thông báo mời thầu

Xây lắp và thiết bị

Tìm thấy: 23:14 18/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà kho trụ sở Công an thành phố
Gói thầu
Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Nhà kho trụ sở Công an thành phố
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Đồng Hới
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 26/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:09 18/07/2022
đến
08:00 26/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 26/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/07/2022 (24/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tên dự án là: Nhà kho trụ sở Công an thành phố
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: đường Thống Nhất, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV & XDTH Tiến Minh, địa chỉ: Số 184, Đường Nguyễn Thị Định, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4Cán bộ phụ trách trắc địa và đo đạc: 01 người1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường: 01 người1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
7Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
8Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình1Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT33
9Công nhân kỹ thuật30Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,6962100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)9,3525m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)37,3954m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,4773100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,1202tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,6776tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,1891tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,6036m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,3276100m2
10Xây móng bằng gạch đặc tuynel KT 6,1x10x20, xây móng, chiều dày (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)7,9512m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2321100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5872100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10,1039m3
BPHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,0726m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,1845tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9926tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,9026100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,0985m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,7279m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2648tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,4814tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,4541tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,8024100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)28,246m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,1667tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,6045100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5,6501m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5701100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2747tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,3486tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,5273m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,4479100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,4048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,2557tấn
22Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)54,1543m3
23Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75#(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13,9392m3
24Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3,8826m3
25Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8,8034m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,4088m3
27Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)26,44m2
28Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)18,5457m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)279,9838m2
30Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)51,7674m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)385,56m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)80,24m2
33Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)260,45m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)54,6m
35Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)69,2776m2
36Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)56,817m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)198,3824m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)744,7957m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)315,8239m2
40Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành kính dày 6,38mm)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,72m2
41Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhựa Tâm Việt Window, kính dày 5,0mm)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6,72m2
42Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành, kính dày 6,38mm)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,56m2
43Lắp dựng cửa sổ lá chớp (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)22,08m2
44SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm A150 dày 1,4mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4,56m2
45SXLD lan can cầu thang (khoán gọn theo thiết kế)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)32,81md
46Gia công xà gồ thép(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5256tấn
47Lắp dựng xà gồ thép(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,5256tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10m2
49Lợp mái tôn sóng, dày 0,42ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1,3876100m2
50Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,42ly(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,062100m2
51Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,084100m
52Lắp rọ chắn rác bằng Inox(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
53Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,48100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK cút 90mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
CPHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 36W-220v(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)13bộ
2Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ Vinawind(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
3Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x450x120mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
4Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)15cái
5Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
6Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗ(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
8Lắp đặt công tắc đôi chìm tường 10A-220V(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 16A-220V(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, cáp nguồn Cadivi CVV 2x16mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)45m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x2,5mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)200m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x1,5mm2(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)200m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25/32(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)45m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)400m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)30hộp
16Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
20Gia công kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
21Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)75m
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)40m
24Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cọc
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, đường kính 20mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)95m
26Đào tiếp địa bằng thủ công(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,25m3
27Lấp đất chôn tiếp địa(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2,25m3
28Chân bật thép D8(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)50cái
29Bu lông M14x30(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
30Gia công đặt đặt kẹp kiểm tra(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
31Đo điện trở nối đất(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2điểm
DHỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,54100m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK= 100mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 100mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
4Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà nhà KT 600x500x180(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100x2D65(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)100m
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,610 đầu
9Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu dây(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)10hộp
10Lắp đặt chuông báo cháy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,85 chuông
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,85 nút
12Lắp đặt đèn báo cháy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,85 đèn
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)11 trung tâm
14Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
15Lắp đặt điện trở cuối đường dây(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
16Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,85 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)0,85 đèn
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)100m
20Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu dây(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)5hộp
ETHIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)8bình
2Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
3Kệ đựng bình chữa cháy loại đôi(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
4Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cuộn
5Lăng chữa cháy D65(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
6Bộ dụng cụ phá dỡ (gồm 01 búa tạ, 01 kìm cộng lực, 01 xà beng)(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
7Kệ sắt V lỗ 5 tầng KT (0,5x1,5x1,5)m. . Kệ phun sơn tĩnh điện màu xám ghi(Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)39bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2Cần cẩu tự hànhXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3Ô tô tự đổXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4Máy trộn bê tôngXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5Máy trộn vữaXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6Máy cắt uốn sắtXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7Máy đầm cócXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8Máy đầm dùiXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9Máy đầm bànXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10Máy bơm nướcXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11Máy phát điệnXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
12Máy toàn đạcXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1
13Máy thủy bìnhXem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
2
Cần cẩu tự hành
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
3
Ô tô tự đổ
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
4
Máy trộn bê tông
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
5
Máy trộn vữa
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
6
Máy cắt uốn sắt
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
7
Máy đầm cóc
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
8
Máy đầm dùi
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
9
Máy đầm bàn
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
10
Máy bơm nước
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
11
Máy phát điện
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
12
Máy toàn đạc
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
13
Máy thủy bình
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,6962 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
9,3525 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
37,3954 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,4773 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,1202 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,6776 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
1,1891 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,6036 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,3276 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
10 Xây móng bằng gạch đặc tuynel KT 6,1x10x20, xây móng, chiều dày
7,9512 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,2321 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,5872 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
10,1039 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,0726 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1845 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9926 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,9026 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,0985 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,7279 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2648 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4814 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,4541 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,8024 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
28,246 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,1667 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
2,6045 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
5,6501 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5701 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,2747 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,3486 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
4,5273 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,4479 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,4048 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2557 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
35 Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc)
54,1543 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
36 Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75#
13,9392 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
37 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
3,8826 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
38 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao
8,8034 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,4088 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
40 Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
26,44 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
41 Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
18,5457 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
279,9838 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
43 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
51,7674 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
385,56 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
80,24 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
46 Trát trần, vữa XM mác 75
260,45 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
54,6 m (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
48 Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
69,2776 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
49 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75
56,817 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
198,3824 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp và thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp và thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây