Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị Tên dự án là: Nhà kho trụ sở Công an thành phố Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa và đo đạc: 01 người | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường: 01 người | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6962 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,3525 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 37,3954 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4773 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1202 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6776 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1891 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,6036 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3276 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel KT 6,1x10x20, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,9512 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2321 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5872 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,1039 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,0726 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1845 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9926 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,0985 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,7279 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2648 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4814 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4541 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8024 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 28,246 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,1667 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,6045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,6501 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5701 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2747 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3486 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,5273 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4479 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2557 | tấn |
| 22 | Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 54,1543 | m3 |
| 23 | Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75# | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,9392 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,8826 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,8034 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4088 | m3 |
| 27 | Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,44 | m2 |
| 28 | Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,5457 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 279,9838 | m2 |
| 30 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 51,7674 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 385,56 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 80,24 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 260,45 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 54,6 | m |
| 35 | Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 69,2776 | m2 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 56,817 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 198,3824 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 744,7957 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 315,8239 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành kính dày 6,38mm) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhựa Tâm Việt Window, kính dày 5,0mm) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành, kính dày 6,38mm) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ lá chớp (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,08 | m2 |
| 44 | SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm A150 dày 1,4mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,56 | m2 |
| 45 | SXLD lan can cầu thang (khoán gọn theo thiết kế) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,81 | md |
| 46 | Gia công xà gồ thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5256 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5256 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn sóng, dày 0,42ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,3876 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,42ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,062 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,084 | 100m |
| 52 | Lắp rọ chắn rác bằng Inox | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,48 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK cút 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 36W-220v | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ Vinawind | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x450x120mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi chìm tường 10A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 16A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp nguồn Cadivi CVV 2x16mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x2,5mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x1,5mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25/32 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 75 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 40 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, đường kính 20mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 95 | m |
| 26 | Đào tiếp địa bằng thủ công | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,25 | m3 |
| 27 | Lấp đất chôn tiếp địa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,25 | m3 |
| 28 | Chân bật thép D8 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | cái |
| 29 | Bu lông M14x30 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 30 | Gia công đặt đặt kẹp kiểm tra | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 31 | Đo điện trở nối đất | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | điểm |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK= 100mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 100mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà nhà KT 600x500x180 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100x2D65 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | hộp |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy loại đôi | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 4 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 6 | Bộ dụng cụ phá dỡ (gồm 01 búa tạ, 01 kìm cộng lực, 01 xà beng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 7 | Kệ sắt V lỗ 5 tầng KT (0,5x1,5x1,5)m. . Kệ phun sơn tĩnh điện màu xám ghi | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 39 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
2 |
Cần cẩu tự hành |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
6 |
Máy cắt uốn sắt |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
9 |
Máy đầm bàn |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
11 |
Máy phát điện |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
12 |
Máy toàn đạc |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
13 |
Máy thủy bình |
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6962 | 100m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,3525 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 37,3954 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4773 | 100m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1202 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6776 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1891 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,6036 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3276 | 100m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel KT 6,1x10x20, xây móng, chiều dày | 7,9512 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2321 | 100m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5872 | 100m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,1039 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,0726 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1845 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9926 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,9026 | 100m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,0985 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,7279 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2648 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4814 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4541 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8024 | 100m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 28,246 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,1667 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,6045 | 100m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,6501 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5701 | 100m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2747 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3486 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,5273 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4479 | 100m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4048 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2557 | tấn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 35 | Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) | 54,1543 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 36 | Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75# | 13,9392 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 3,8826 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 38 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | 8,8034 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4088 | m3 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 40 | Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,44 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 41 | Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,5457 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 279,9838 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 43 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,7674 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 385,56 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 80,24 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 260,45 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 54,6 | m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 48 | Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 69,2776 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 49 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 56,817 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 198,3824 | m2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ta muốn tìm hạnh phúc của người. Người lại thèm hạnh phúc của ta. "
Tục ngữ La Tinh
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.