Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and equipment

Find: 23:14 18/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
City police headquarters warehouse
Name of Tender Notice
Construction and equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan to select the contractor for the warehouse project of the City Police headquarters
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Dong Hoi city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 26/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
23:09 18/07/2022
to
08:00 26/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 26/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
20.000.000 VND
Amount in text format
Twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
2
Cần cẩu tự hành
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
3
Ô tô tự đổ
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
4
Máy trộn bê tông
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
5
Máy trộn vữa
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
6
Máy cắt uốn sắt
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
7
Máy đầm cóc
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
8
Máy đầm dùi
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
9
Máy đầm bàn
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
10
Máy bơm nước
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
11
Máy phát điện
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
12
Máy toàn đạc
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1
13
Máy thủy bình
Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,6962 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
9,3525 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
37,3954 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,4773 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,1202 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,6776 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
1,1891 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,6036 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,3276 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
10 Xây móng bằng gạch đặc tuynel KT 6,1x10x20, xây móng, chiều dày
7,9512 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,2321 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,5872 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
10,1039 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,0726 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1845 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9926 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,9026 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,0985 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,7279 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2648 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4814 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,4541 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,8024 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
28,246 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,1667 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
2,6045 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
5,6501 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5701 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,2747 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,3486 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
4,5273 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,4479 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,4048 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2557 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
35 Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc)
54,1543 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
36 Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75#
13,9392 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
37 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
3,8826 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
38 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao
8,8034 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,4088 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
40 Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
26,44 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
41 Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
18,5457 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
279,9838 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
43 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
51,7674 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
385,56 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
80,24 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
46 Trát trần, vữa XM mác 75
260,45 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
54,6 m (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
48 Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
69,2776 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
49 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75
56,817 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
198,3824 m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 81

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second