Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị Tên dự án là: Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Đồng Phú |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh Địa chỉ: TDP 5, phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình, Điện thoại: 0905812283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: số 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc công chứng theo yêu cầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,779 | m3 |
| 2 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,042 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,065 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3 | kg |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,56 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá Marble tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 15 | Lát đá Marble tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 30x60 dày 10, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,459 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,021 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,14 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,234 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,234 | m3 |
| 23 | Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 24 | Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D330 dày 30 cao 3,66m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | trụ |
| 25 | Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D40 dày 30 cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 26 | Chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 27 | Chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 28 | Chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | trụ |
| 29 | Lan can đá tự nhiên cao 980, trụ 300x300x1300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 30 | Chầu Rồng đao đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Chầu Nguyệt đỉnh mái đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Diềm trang trí bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Phù điêu đá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 34 | Bình phong đá 1840*1050*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bia tưởng niệm đá nguyên khối kích thước theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bia |
| 36 | Lư hương bằng đá nguyên khối D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lư hương bằng đá nguyên khối D600-700 cao700-1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1450 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1150 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa văn đặt rồng đá dài 1,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa văn đặt rồng đá dài 1,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA CHỨNG TÍCH TỘI ÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,974 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,974 | m2 |
| 3 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá mrable tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,667 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,337 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 10 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 13 | Lát đá marble tự nhiên lên mộ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,469 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá marble tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,35 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,619 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,619 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,752 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,45m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 20 | Lư hương bằng đá nguyên khối Htb=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chữ Inox vàng H=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chữ |
| 22 | Chữ Inox vàng H=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chữ |
| 23 | Chữ Inox vàng H=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chữ |
| 24 | Chữ Inox vàng H=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | chữ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,944 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,755 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,6 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | kg |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,544 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giếng đáy 60x240x9mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,084 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,296 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m2 |
| 20 | Lan can hồ nước bằng đá tự nhiên cao 750, trụ 300x300x1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m |
| 21 | Hòn non bộ tạo hình tự do cao 1,5-2m, rộng 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,588 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn LV ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn chùa lục giác bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220V/16A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 200x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sân vườn lắp 4 bóng cầu sọc, D400 bóng led 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện LR1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện LR3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,905 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,055 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,385 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | kg |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,564 | m2 |
| 35 | Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 36 | Rải vải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,733 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 39 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
| 40 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | khung |
| 41 | Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥ 0,35KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kVA | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 15 | Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ) | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 50 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
2 |
3 |
Máy thủy bình |
- Đảm bảo tiêu chuẩn |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
- Công suất ≥250L |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
Công suất ≥80L |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
- Công suất ≥1,5KW |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
- Công suất ≥1KW |
1 |
8 |
Máy cắt gạch đá |
- Công suất ≥1,5KW |
2 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
- Công suất ≥ 0,35KW |
2 |
10 |
Máy đầm cóc |
- Công suất ≥70kg |
2 |
11 |
Máy hàn điện |
- Công suất ≥18KW |
2 |
12 |
Máy phát điện |
- Công suất ≥20 kVA |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
- Công suất ≥750W |
1 |
14 |
Máy cắt, uốn duỗi thép |
- Công suất ≥5KW |
1 |
15 |
Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ) |
- Đảm bảo tiêu chuẩn |
50 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
"Lòng cảm kích là nguyên liệu quan trọng nhất để sống một cuộc đời thành công và thỏa mãn. "
Jack Canfield
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đồng Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đồng Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.