Thông báo mời thầu

Xây lắp và thiết bị

Tìm thấy: 16:19 03/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú
Gói thầu
Xây lắp và thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Đồng Phú
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 10/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:07 03/03/2022
đến
16:30 10/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 10/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/03/2022 (07/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tên dự án là: Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Đồng Phú
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh , địa chỉ: TDP5, Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh , địa chỉ: TDP5, Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh Địa chỉ: TDP 5, phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình, Điện thoại: 0905812283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: số 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình1+ Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
3Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình1+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
4Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
5Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề15có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc công chứng theo yêu cầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,779m3
2Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,042m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,887m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,065m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,034m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,3kg
12Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,56m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m3
14Lát nền, sàn bằng đá Marble tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m2
15Lát đá Marble tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
16Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 30x60 dày 10, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,459m2
17Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,021m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,458m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,14m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,234m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,234m3
23Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
24Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D330 dày 30 cao 3,66mMô tả kỹ thuật theo Chương V12trụ
25Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D40 dày 30 cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
26Chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
27Chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
28Chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16trụ
29Lan can đá tự nhiên cao 980, trụ 300x300x1300mMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
30Chầu Rồng đao đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
31Chầu Nguyệt đỉnh mái đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Diềm trang trí bằng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
33Phù điêu đá nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
34Bình phong đá 1840*1050*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Bia tưởng niệm đá nguyên khối kích thước theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V1bia
36Lư hương bằng đá nguyên khối D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lư hương bằng đá nguyên khối D600-700 cao700-1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1450 dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1150 dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa văn đặt rồng đá dài 1,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa văn đặt rồng đá dài 1,15mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
BHẠNG MỤC: NHÀ BIA CHỨNG TÍCH TỘI ÁC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,974m2
2Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,974m2
3Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,24m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
7Công tác ốp đá mrable tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,667m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,337m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
10Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,785m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
13Lát đá marble tự nhiên lên mộ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,469m2
14Lát nền, sàn bằng đá marble tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,35m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20,619m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,619m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,752m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 8,45m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
20Lư hương bằng đá nguyên khối Htb=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Chữ Inox vàng H=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chữ
22Chữ Inox vàng H=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14chữ
23Chữ Inox vàng H=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chữ
24Chữ Inox vàng H=70Mô tả kỹ thuật theo Chương V148chữ
CHẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,802m3
2Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1m
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,516m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,944m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,392m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,755m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,6kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115kg
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,516m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
14Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,544m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giếng đáy 60x240x9mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,084m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,296m2
19Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,38m2
20Lan can hồ nước bằng đá tự nhiên cao 750, trụ 300x300x1300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m
21Hòn non bộ tạo hình tự do cao 1,5-2m, rộng 1,5-2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
23Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
27Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,588m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
DHẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn LV ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
9Lắp đặt đèn chùa lục giác bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220V/16A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện KT 200x150x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Móc néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp dựng cột đèn sân vườn lắp 4 bóng cầu sọc, D400 bóng led 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
18Lắp bảng điện cửa cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điện LR1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện LR3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V234m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,905m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,055m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,385m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,746m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,564m2
35Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
36Rải vải bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,733m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
39Khung móng tủ chiếu sáng M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khung
40Khung móng cột đèn sân vườn M16x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V8khung
41Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3Máy thủy bình- Đảm bảo tiêu chuẩn1
4Máy trộn bê tông- Công suất ≥250L2
5Máy trộn vữaCông suất ≥80L2
6Máy đầm dùi- Công suất ≥1,5KW2
7Máy đầm bàn- Công suất ≥1KW1
8Máy cắt gạch đá- Công suất ≥1,5KW2
9Máy khoan cầm tay- Công suất ≥ 0,35KW2
10Máy đầm cóc- Công suất ≥70kg2
11Máy hàn điện- Công suất ≥18KW2
12Máy phát điện- Công suất ≥20 kVA1
13Máy bơm nước- Công suất ≥750W1
14Máy cắt, uốn duỗi thép- Công suất ≥5KW1
15Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ)- Đảm bảo tiêu chuẩn50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
2
3
Máy thủy bình
- Đảm bảo tiêu chuẩn
1
4
Máy trộn bê tông
- Công suất ≥250L
2
5
Máy trộn vữa
Công suất ≥80L
2
6
Máy đầm dùi
- Công suất ≥1,5KW
2
7
Máy đầm bàn
- Công suất ≥1KW
1
8
Máy cắt gạch đá
- Công suất ≥1,5KW
2
9
Máy khoan cầm tay
- Công suất ≥ 0,35KW
2
10
Máy đầm cóc
- Công suất ≥70kg
2
11
Máy hàn điện
- Công suất ≥18KW
2
12
Máy phát điện
- Công suất ≥20 kVA
1
13
Máy bơm nước
- Công suất ≥750W
1
14
Máy cắt, uốn duỗi thép
- Công suất ≥5KW
1
15
Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ)
- Đảm bảo tiêu chuẩn
50

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp và thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp và thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây