Thông báo mời thầu

Xây lắp và thiết bị

Tìm thấy: 14:49 04/03/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú
Gói thầu
Xây lắp và thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Đồng Phú
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:30 10/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:07 03/03/2022
đến
16:30 10/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 10/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/03/2022 (07/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tên dự án là: Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Đồng Phú
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh , địa chỉ: TDP5, Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh , địa chỉ: TDP5, Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh Địa chỉ: TDP 5, phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình, Điện thoại: 0905812283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: số 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 39.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 63.500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. (i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng; hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng. - Cấp loại công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc hoặc công chứng: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu chứng minh cấp loại công trình, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình1+ Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
3Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình1+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
4Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD.53
5Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề15có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc công chứng theo yêu cầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,779m3
2Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,042m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,887m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,065m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,034m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,3kg
12Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,56m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m3
14Lát nền, sàn bằng đá Marble tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m2
15Lát đá Marble tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
16Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 30x60 dày 10, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,459m2
17Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,021m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,458m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,14m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,234m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V54,234m3
23Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 3,6m, chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
24Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D330 dày 30 cao 3,66m, chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D530Mô tả kỹ thuật theo Chương V12trụ
25Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
26Lan can đá tự nhiên cao 980, trụ 300x300x1300mMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
27Chầu Rồng đao đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Chầu Nguyệt đỉnh mái đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Diềm trang trí bằng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
30Phù điêu đá nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31Bình phong đá 1840*1050*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Bia tưởng niệm đá nguyên khối kích thước theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V1bia
33Lư hương bằng đá nguyên khối D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lư hương bằng đá nguyên khối D600-700 cao 700-1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1450 dày 200, Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1150 dày 200, Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
BHẠNG MỤC: NHÀ BIA CHỨNG TÍCH TỘI ÁC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,974m2
2Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,974m2
3Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,24m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
7Công tác ốp đá mrable tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,667m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,337m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
10Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,785m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
13Lát đá marble tự nhiên lên mộ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,469m2
14Lát nền, sàn bằng đá marble tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,35m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V20,619m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,619m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,752m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 8,45m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
20Lư hương bằng đá nguyên khối Htb=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Chữ Inox vàng H=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chữ
22Chữ Inox vàng H=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14chữ
23Chữ Inox vàng H=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chữ
24Chữ Inox vàng H=70Mô tả kỹ thuật theo Chương V148chữ
CHẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,802m3
2Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1m
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,516m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,944m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,392m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,755m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,6kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115kg
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,516m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
14Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,544m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giếng đáy 60x240x9mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,084m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,296m2
19Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,38m2
20Lan can hồ nước bằng đá tự nhiên cao 750, trụ 300x300x1300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m
21Hòn non bộ tạo hình tự do cao 1,5-2m, rộng 1,5-2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
23Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
27Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,588m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
31Máy bơm pentax Q=10m3, h=40m CR100-1hpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
DHẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn LV ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
9Lắp đặt đèn chùa lục giác bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220V/16A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện KT 200x150x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Móc néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp dựng cột đèn sân vườn lắp 4 bóng cầu sọc, D400 bóng led 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
18Lắp bảng điện cửa cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điện LR1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện LR3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V234m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,905m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,055m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,385m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,746m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,564m2
35Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
36Rải vải bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,733m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
39Khung móng tủ chiếu sáng M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khung
40Khung móng cột đèn sân vườn M16x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V8khung
41Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3Máy thủy bình- Đảm bảo tiêu chuẩn1
4Máy trộn bê tông- Công suất ≥250L2
5Máy trộn vữaCông suất ≥80L2
6Máy đầm dùi- Công suất ≥1,5KW2
7Máy đầm bàn- Công suất ≥1KW1
8Máy cắt gạch đá- Công suất ≥1,5KW2
9Máy khoan cầm tay- Công suất ≥ 0,35KW2
10Máy đầm cóc- Công suất ≥70kg2
11Máy hàn điện- Công suất ≥18KW2
12Máy phát điện- Công suất ≥20 kVA1
13Máy bơm nước- Công suất ≥750W1
14Máy cắt, uốn duỗi thép- Công suất ≥5KW1
15Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ)- Đảm bảo tiêu chuẩn50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
2
3
Máy thủy bình
- Đảm bảo tiêu chuẩn
1
4
Máy trộn bê tông
- Công suất ≥250L
2
5
Máy trộn vữa
Công suất ≥80L
2
6
Máy đầm dùi
- Công suất ≥1,5KW
2
7
Máy đầm bàn
- Công suất ≥1KW
1
8
Máy cắt gạch đá
- Công suất ≥1,5KW
2
9
Máy khoan cầm tay
- Công suất ≥ 0,35KW
2
10
Máy đầm cóc
- Công suất ≥70kg
2
11
Máy hàn điện
- Công suất ≥18KW
2
12
Máy phát điện
- Công suất ≥20 kVA
1
13
Máy bơm nước
- Công suất ≥750W
1
14
Máy cắt, uốn duỗi thép
- Công suất ≥5KW
1
15
Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ)
- Đảm bảo tiêu chuẩn
50

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
14,779 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục
1,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn
10,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
33,042 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
3,887 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,944 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
15,065 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,034 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
13,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
40,1 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
160,3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đục nhám mặt bê tông
106,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
8,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lát nền, sàn bằng đá Marble tự nhiên, vữa XM mác 75
117 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lát đá Marble tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75
16,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 30x60 dày 10, vữa XM mác 75
27,459 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao
90 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
114,021 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
4,458 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
314,14 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
54,234 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0T
54,234 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 3,6m, chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600
4 trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D330 dày 30 cao 3,66m, chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D530
12 trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 1,2m
4 trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lan can đá tự nhiên cao 980, trụ 300x300x1300m
36 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Chầu Rồng đao đá tự nhiên
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Chầu Nguyệt đỉnh mái đá tự nhiên
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Diềm trang trí bằng đá
16 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Phù điêu đá nguyên khối
9 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bình phong đá 1840*1050*100
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bia tưởng niệm đá nguyên khối kích thước theo TK
1 bia Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lư hương bằng đá nguyên khối D350
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lư hương bằng đá nguyên khối D600-700 cao 700-1000
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1450 dày 200, Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa văn
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1150 dày 200, Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa văn
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
12,974 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao
12,974 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cắt nền bê tông
24,24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
0,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,138 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
1,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Công tác ốp đá mrable tự nhiên vào tường có chốt bằng inox
10,667 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
22,337 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,131 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,785 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,546 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150
0,126 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lát đá marble tự nhiên lên mộ các loại, vữa XM mác 75
10,469 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lát nền, sàn bằng đá marble tự nhiên, vữa XM mác 75
34,35 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp và thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp và thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây