Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- Thay đổi: Tổng mức đầu tư, Tổng mức đầu tư, Giá gói thầu cao nhất, Ngày phê duyệt, Số QĐ phê duyệt, Ngày đăng tải, Thông tin gói thầu (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Số QĐ phê duyệt, Ngày đăng tải, Thông tin gói thầu (Xem thay đổi)
Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500604127
|
1
|
Aciclovir
|
4
|
800mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
300
|
3.850
|
1.155.000
|
|
|
2
|
PP2500604128
|
2
|
Aciclovir
|
4
|
5%; 5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
200
|
9.500
|
1.900.000
|
|
|
3
|
PP2500604129
|
3
|
Acid tranexamic
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
600
|
2.499
|
1.499.400
|
|
|
4
|
PP2500604130
|
4
|
Alpha chymotrypsin
|
4
|
4,2mg
|
Uống
|
Viên nén phân tán
|
Viên
|
102.000
|
650
|
66.300.000
|
|
|
5
|
PP2500604131
|
5
|
Alverin citrat
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
26.000
|
273
|
7.098.000
|
|
|
6
|
PP2500604132
|
6
|
Losartan
|
3
|
25mg (dạng muối)
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
32.000
|
1.890
|
60.480.000
|
|
|
7
|
PP2500604133
|
7
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
4
|
500mg + 125mg
|
Uống
|
Viên nén phân tán
|
Viên
|
2.000
|
8.879
|
17.758.000
|
|
|
8
|
PP2500604134
|
8
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
3
|
875mg + 125mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.000
|
7.900
|
15.800.000
|
|
|
9
|
PP2500604135
|
9
|
Amoxicilin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Bột pha uống
|
Gói
|
200
|
2.900
|
580.000
|
|
|
10
|
PP2500604136
|
10
|
Amoxicillin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
112.000
|
1.550
|
173.600.000
|
|
|
11
|
PP2500604137
|
11
|
Atropin sulfat
|
4
|
0,25mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
100
|
780
|
78.000
|
|
|
12
|
PP2500604138
|
12
|
Bacillus subtilis
|
4
|
10^7-10^8 CFU/g
|
Uống
|
Bột pha uống
|
Gói
|
5.200
|
2.000
|
10.400.000
|
|
|
13
|
PP2500604139
|
13
|
Betamethason dipropionat + Acid Salicylic
|
4
|
0,64mg + 30mg; 10g
|
dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
600
|
17.600
|
10.560.000
|
|
|
14
|
PP2500604140
|
14
|
Betamethasone + Clotrimazole
|
4
|
(6,4mg + 100mg)/10g
|
dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
1.120
|
15.000
|
16.800.000
|
|
|
15
|
PP2500604141
|
15
|
Calci clorid
|
4
|
500mg/ 5ml
|
Tiêm
|
Dung dịch tiêm
|
Ống
|
300
|
860
|
258.000
|
|
|
16
|
PP2500604142
|
16
|
Cefamandol
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
530
|
49.000
|
25.970.000
|
|
|
17
|
PP2500604143
|
17
|
Cefixim
|
2
|
100mg
|
Uống
|
Bột pha uống
|
Gói
|
100
|
5.070
|
507.000
|
|
|
18
|
PP2500604144
|
18
|
Cephalexin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
62.000
|
2.768
|
171.616.000
|
|
|
19
|
PP2500604145
|
19
|
Ciprofloxacin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
4.000
|
980
|
3.920.000
|
|
|
20
|
PP2500604146
|
20
|
Clorpheniramin maleat
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
30.000
|
350
|
10.500.000
|
|
|
21
|
PP2500604147
|
21
|
Cồn A.S.A
|
4
|
20ml
|
dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Lọ
|
300
|
4.200
|
1.260.000
|
|
|
22
|
PP2500604148
|
22
|
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
|
1
|
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
900
|
41.800
|
37.620.000
|
|
|
23
|
PP2500604149
|
23
|
Diclofenac natri
|
4
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
40.000
|
200
|
8.000.000
|
|
|
24
|
PP2500604150
|
24
|
Drotaverine hydrochloride
|
1
|
40mg/2 ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm, Tiêm bắp / Tiêm tĩnh mạch
|
Ống
|
1.200
|
5.306
|
6.367.200
|
|
|
25
|
PP2500604151
|
25
|
Celecoxib
|
3
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
2.000
|
1.638
|
3.276.000
|
|
|
26
|
PP2500604152
|
26
|
Fluconazol
|
3
|
150mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
500
|
10.000
|
5.000.000
|
|
|
27
|
PP2500604153
|
27
|
Furosemid
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
600
|
500
|
300.000
|
|
|
28
|
PP2500604154
|
28
|
Glucosamin
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
2.000
|
850
|
1.700.000
|
|
|
29
|
PP2500604155
|
29
|
Glucose
|
4
|
5%; 500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc Tiêm Truyền
|
Chai
|
650
|
11.500
|
7.475.000
|
|
|
30
|
PP2500604156
|
30
|
Kali Clorid
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.000
|
800
|
800.000
|
|
|
31
|
PP2500604157
|
31
|
Ketoconazol
|
4
|
2%; 5g
|
dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
1.200
|
7.000
|
8.400.000
|
|
|
32
|
PP2500604158
|
32
|
Lansoprazol
|
2
|
15mg
|
Uống
|
Viên bao tan trong ruột
|
Viên
|
22.000
|
3.500
|
77.000.000
|
|
|
33
|
PP2500604159
|
33
|
Lidocain hydroclodrid
|
4
|
40mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
110
|
800
|
88.000
|
|
|
34
|
PP2500604160
|
34
|
Loperamid
|
4
|
2mg
|
Uống
|
Viên nén
phân tán
|
Viên
|
8.000
|
500
|
4.000.000
|
|
|
35
|
PP2500604161
|
35
|
Loratadin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
13.000
|
860
|
11.180.000
|
|
|
36
|
PP2500604162
|
36
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
4
|
400mg + 400mg + 40mg; 5ml
|
Uống
|
Hỗn dịch uống
|
Gói
|
9.000
|
2.790
|
25.110.000
|
|
|
37
|
PP2500604163
|
37
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
|
4
|
400mg + 400mg + 30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
9.000
|
2.990
|
26.910.000
|
|
|
38
|
PP2500604164
|
38
|
Metformin
|
4
|
1000mg(dạng muối)
|
Uống
|
Viên nén giải phóng có
kiểm soát
|
Viên
|
2.000
|
1.750
|
3.500.000
|
|
|
39
|
PP2500604165
|
39
|
Methyl prednisolon
|
4
|
8mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
10.000
|
2.905
|
29.050.000
|
|
|
40
|
PP2500604166
|
40
|
Methyl prednisolon
|
3
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
105.000
|
880
|
92.400.000
|
|
|
41
|
PP2500604167
|
41
|
Methyl prednisolon
|
4
|
40mg
|
Tiêm
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Lọ
|
800
|
31.500
|
25.200.000
|
|
|
42
|
PP2500604168
|
42
|
Metronidazol
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
26.000
|
250
|
6.500.000
|
|
|
43
|
PP2500604169
|
43
|
Metronidazol
|
4
|
750mg/150ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai
|
120
|
28.300
|
3.396.000
|
|
|
44
|
PP2500604170
|
44
|
Metronidazol + Neomycin + Nystatin
|
4
|
500mg + 65.000UI + 100.000UI
|
Viên đặt
|
Viên đặt âm đạo
|
Viên
|
800
|
2.650
|
2.120.000
|
|
|
45
|
PP2500604171
|
45
|
N-Acetyl DL-Leucin
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
200
|
2.400
|
480.000
|
|
|
46
|
PP2500604172
|
46
|
Natri clorid
|
4
|
0,9%/500ml
|
Tiêm truyền
|
DD Tiêm Truyền
|
Chai
|
630
|
11.000
|
6.930.000
|
|
|
47
|
PP2500604173
|
47
|
Natri clorid
|
4
|
0,9%; 10ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
3.600
|
3.000
|
10.800.000
|
|
|
48
|
PP2500604174
|
48
|
Natri clorid
|
4
|
500ml
|
dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai
|
900
|
8.500
|
7.650.000
|
|
|
49
|
PP2500604175
|
49
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
4
|
0,7g + 0,3g + 0,58g + 4g
|
Uống
|
Bột pha uống
|
Gói
|
1.300
|
1.785
|
2.320.500
|
|
|
50
|
PP2500604176
|
50
|
Natri clorid; Kali clorid; Calci clorid khan
|
4
|
500ml
|
Tiêm truyền
|
Dung dịch
Tiêm Truyền
|
Chai
|
630
|
10.500
|
6.615.000
|
|
|
51
|
PP2500604177
|
51
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
4
|
3500IU + 6000IU + 1mg/1ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
800
|
37.000
|
29.600.000
|
|
|
52
|
PP2500604178
|
52
|
Nước cất pha tiêm
|
4
|
5ml
|
Tiêm
|
Dung dịch
tiêm
|
Ống
|
1.250
|
600
|
750.000
|
|
|
53
|
PP2500604179
|
53
|
Nước Oxy già
|
4
|
1,2g. 20ml
|
dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Lọ
|
250
|
2.200
|
550.000
|
|
|
54
|
PP2500604180
|
54
|
Paracetamol
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
100
|
20.000
|
2.000.000
|
|
|
55
|
PP2500604181
|
55
|
Paracetamol
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
132.000
|
540
|
71.280.000
|
|
|
56
|
PP2500604182
|
56
|
Paracetamol + Chlopheniramin
|
4
|
325mg + 2mg
|
Uống
|
Bột pha uống
|
Gói
|
200
|
915
|
183.000
|
|
|
57
|
PP2500604183
|
57
|
Paracetamol + Chlopheniramin
|
4
|
400mg + 2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
132.000
|
285
|
37.620.000
|
|
|
58
|
PP2500604184
|
58
|
Piracetam
|
4
|
800mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
9.000
|
1.200
|
10.800.000
|
|
|
59
|
PP2500604185
|
59
|
Piracetam
|
4
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
600
|
1.900
|
1.140.000
|
|
|
60
|
PP2500604186
|
60
|
Rotudin
|
4
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
6.000
|
950
|
5.700.000
|
|
|
61
|
PP2500604187
|
61
|
Salbutamol
|
4
|
2mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch
uống
|
Ống
|
1.500
|
3.990
|
5.985.000
|
|
|
62
|
PP2500604188
|
62
|
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
|
4
|
5mg/2,5ml
|
Khí dung
|
Dung dịch
khí dung
|
Ống
|
1.500
|
8.400
|
12.600.000
|
|
|
63
|
PP2500604189
|
63
|
Sorbitol
|
4
|
5g
|
Uống
|
Bột pha uống
|
Gói
|
700
|
970
|
679.000
|
|
|
64
|
PP2500604190
|
64
|
Sulfadiazin bạc
|
4
|
1%; 20g
|
dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
520
|
25.000
|
13.000.000
|
|
|
65
|
PP2500604191
|
65
|
Terpin hydrat + Dextromethophan
|
4
|
100mg + 10mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
162.000
|
505
|
81.810.000
|
|
|
66
|
PP2500604192
|
66
|
Tetracyclin hydroclorid
|
4
|
0.01
|
dùng ngoài
|
Mỡ tra mắt
|
Tuýp
|
500
|
4.200
|
2.100.000
|
|
|
67
|
PP2500604193
|
67
|
Thiamin HCl + Pyridoxin HCl + Cyanocobalamin
|
4
|
50mg + 250mg + 5000mcg
|
Tiêm
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Lọ
|
350
|
6.720
|
2.352.000
|
|
|
68
|
PP2500604194
|
68
|
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
|
4
|
200mg + 100mg + 1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
63.000
|
1.950
|
122.850.000
|
|
|
69
|
PP2500604195
|
69
|
Carbocistein + promethazin
|
4
|
200mg + 5mg(dạng muối)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch/
hỗn dịch/
nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/Ống
|
100
|
65.000
|
6.500.000
|
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên thành phần của thuốc | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500604196
|
1
|
Diệp hạ châu
|
1
|
Không yêu cầu
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
78.000
|
1.800
|
140.400.000
|
|
|
2
|
PP2500604197
|
2
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
3
|
Không yêu cầu
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
24.000
|
453
|
10.872.000
|
|
|
3
|
PP2500604198
|
3
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất,(Xích thược, Bạch thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Đan sâm), (Hồng hoa)
|
2
|
Không yêu cầu
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
23.000
|
3.300
|
75.900.000
|
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Tên thuốc hoặc tương đương điều trị | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500604199
|
1
|
Diclofenac natri
|
Voltaren 75mg/3ml hoặc tương đương
|
75mg/3ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
600
|
18.066
|
10.839.600
|
|
|
2
|
PP2500604200
|
2
|
Methylprednisolon
|
Solu-Medrol hoặc tương đương
|
40mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
500
|
43.890
|
21.945.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Đừng bận tâm về những điều người ta nói xấu sau lưng bạn, vì họ là những người chỉ bới móc sai lầm trong đời bạn thay vì lo sửa sai lỗi lầm của chính mình! "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Ngay sau khi Cách mạng tháng Mười thành công, liên quân 14 nước đế quốc tiến hành can thiệp hòng bóp chết cách mạng non trẻ. Hạm đội của nhiều nước đế quốc đã tiến vào và bao vây nước Nga. Ngày 18-4-1919, thuỷ thủ và binh lính Pháp trên chiến hạm Phơrǎngxơ tuyên bố chống lệnh chiến đấu của bọn chỉ huy, đưa ra khẩu hiệu "Không chiến tranh với nước Nga". Đồng chí Tôn Đức Thắng, lúc đó là thợ máy trên chiến hạm được cử làm người kéo cờ đỏ biểu thị thái độ phản đối sự can thiệp vào nước Nga Xô Viết. Cuộc binh biến đã lan rộng ra toàn hạm đội Pháp và buộc bọn chỉ huy phải cho tàu về cǎn cứ.