03.PTV

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
16
Số KHLCNT
Tên gói thầu
03.PTV
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.518.800.000 VND
Ngày đăng tải
20:07 07/10/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
358/QĐ-PDT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
PHÒNG DÂN TỘC HUYỆN KÔNG CHRO
Ngày phê duyệt
07/10/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1801287028

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NHONHO

3.502.800.000 VND 3.502.800.000 VND 90 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Chi phí Giảng viên, báo cáo viên (2 giảng viên) Theo quy định tại Chương V 0 1.212.800.000
1.1 Khoán chi phí vé máy bay đi và ngược lại Theo quy định tại Chương V 160 Người 1.900.000 304.000.000
1.2 Khoán chi phí taxi từ sân bay Pleiku đi UBND huyện Kông Chro và ngược lại Theo quy định tại Chương V 80 Lượt 1.200.000 96.000.000
1.3 Thù lao giảng viên Theo quy định tại Chương V 320 Buổi 2.000.000 640.000.000
1.4 Khoán thuê chỗ nghỉ Theo quy định tại Chương V 320 Đêm 300.000 96.000.000
1.5 Phụ cấp lưu trú Theo quy định tại Chương V 320 Ngày 200.000 64.000.000
1.6 Nước uống Theo quy định tại Chương V 320 Ngày 40.000 12.800.000
2 Tổ chức lớp học Theo quy định tại Chương V 0 1.170.000.000
2.1 Thuê máy chiếu, trang thiết bị, phòng họp trực tiếp phục vụ hội nghị Theo quy định tại Chương V 160 Ngày 1.000.000 160.000.000
2.2 In market trang trí hội trường Theo quy định tại Chương V 40 Cái 1.000.000 40.000.000
2.3 Mua sắm văn phòng phẩm giảng dạy và thực hành nhóm (Bút viết bảng, giấy A0, thước, băng dán...) Theo quy định tại Chương V 320 Bộ 100.000 32.000.000
2.4 Nước uống học viên Theo quy định tại Chương V 11200 Người 40.000 448.000.000
2.5 Photo tài liệu tập huấn Theo quy định tại Chương V 2800 Quyển 145.000 406.000.000
2.6 Văn phòng phẩm phát cho đại biểu (Sổ + bút + bì nút) Theo quy định tại Chương V 2800 Bộ 30.000 84.000.000
3 Chế độ học viên Theo quy định tại Chương V 0 1.120.000.000
3.1 Tiền ăn học viên Theo quy định tại Chương V 11200 Người 100.000 1.120.000.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây