Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4000392869 | Liên danh Thái Bình - Xây lắp Điện |
CÔNG TY TNHH THÁI BÌNH |
4.890.385.500 VND | 4.890.385.500 VND | 12 ngày | ||
| 2 | vn5900407157 | Liên danh Thái Bình - Xây lắp Điện |
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG VÀ XÂY LẮP ĐIỆN |
4.890.385.500 VND | 4.890.385.500 VND | 12 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THÁI BÌNH | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG VÀ XÂY LẮP ĐIỆN | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4100258916 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN TUY PHƯỚC BÌNH ĐỊNH | Xếp hạng 2 |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Móng cột ghép có cốt thép MT-4G(12) (MG_CK-38) |
2 | Móng | VIỆT NAM | 5.012.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Móng cột ghép có cốt thép MT-4G(14) (MG_CK-38) |
2 | Móng | VIỆT NAM | 5.012.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Móng cột thép ống MCO-7 |
5 | Móng | VIỆT NAM | 926.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Móng cột BTLT MT-1(12) (DZTA-31) |
77 | Móng | VIỆT NAM | 1.872.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31) |
4 | Móng | VIỆT NAM | 1.872.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Móng cột BTLT MT-2 (14) (DZTA-32) |
5 | Móng | VIỆT NAM | 2.946.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Móng cột đôi MTĐ-1 (10);(DZTA-37) |
1 | Móng | VIỆT NAM | 4.037.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37) |
25 | Móng | VIỆT NAM | 4.037.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Móng thanh ngáng TN-1.2 (8,5)(MG_CK-15) |
9 | Móng | VIỆT NAM | 245.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-2,5 |
9 | cột | VIỆT NAM | 1.653.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 |
200 | cột | VIỆT NAM | 1.739.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm DUL 8,5-4,3 |
521 | cột | VIỆT NAM | 1.888.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-3,5 |
3 | cột | VIỆT NAM | 2.394.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 |
42 | cột | VIỆT NAM | 2.741.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-4,3 |
46 | cột | VIỆT NAM | 3.042.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 |
136 | cột | VIỆT NAM | 3.516.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 |
89 | cột | VIỆT NAM | 4.128.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 |
49 | cột | VIỆT NAM | 5.062.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 |
29 | cột | VIỆT NAM | 5.049.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 |
30 | cột | VIỆT NAM | 6.029.540 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 |
156 | cột | VIỆT NAM | 7.037.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41) |
22 | Móng | VIỆT NAM | 722.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Móng thanh ngáng TN-1.8 (12) (DZTA-41) |
129 | Móng | VIỆT NAM | 722.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41) |
1 | Móng | VIỆT NAM | 722.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Móng néo MN 12-4 (DZTA-43) |
2 | Móng | VIỆT NAM | 447.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Móng néo MN 15-5 (DZTA-44) |
1 | Móng | VIỆT NAM | 742.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Móng cột ly tâm đơn có cốt thép MT-2(12) (MG_CK-33) |
24 | Móng | VIỆT NAM | 2.946.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Móng cột ly tâm đơn có cốt thép MT-3(12) (MG_CK-34) |
3 | Móng | VIỆT NAM | 4.037.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Móng cột ghép có cốt thép MT-3G(12) (MG_CK-37) |
6 | Móng | VIỆT NAM | 4.037.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |