Chi phí chăm sóc

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
37
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí chăm sóc
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
451.921.176 VND
Ngày đăng tải
16:20 01/03/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
28/QĐ-VP
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Đăng
Ngày phê duyệt
29/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3801283972

CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ BÌNH PHƯỚC

429.329.336,8126 VND 429.329.000 VND 365 ngày 29/12/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT Theo quy định tại Chương V 0 196.778.173
1.1 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo quy định tại Chương V 54 1 cây/ năm 641.403 34.635.762
1.2 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 20 1 cây/ năm 102.905 2.058.100
1.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 56 1 cây/ năm 660.626 36.995.056
1.4 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 43 1 cây/ năm 1.318.803 56.708.529
1.5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 10 1 cây 1.378.086 13.780.860
1.6 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 28 1 cây 1.803.583 50.500.324
1.7 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 20 1 cây 7.101 142.020
1.8 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 56 1 cây 12.929 724.024
1.9 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 43 1 cây 28.686 1.233.498
2 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH Theo quy định tại Chương V 0 24.734.762
2.1 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.84 100 cây/ năm 9.134.956 7.673.363
2.2 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 201.6 100 cây/ lần 32.422 6.536.275
2.3 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.72 100chậu/năm 6.836.948 4.922.603
2.4 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 172.8 100 cây/ lần 32.422 5.602.522
3 DUY TRÌ LÁ MÀU, ĐƯỜNG VIỀN Theo quy định tại Chương V 0 7.191.290
3.1 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 0.594 100m2/ năm 2.819.319 1.674.675
3.2 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Theo quy định tại Chương V 17.82 m2 trồng dặm/lần 25.564 455.550
3.3 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 142.56 100m2/ lần 32.422 4.622.080
3.4 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 3.564 100m2/ lần 47.193 168.196
3.5 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.376 100m2/ lần 113.968 270.788
4 DUY TRÌ THẢM CỎ Theo quy định tại Chương V 0 200.625.111
4.1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (220 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 5371.454 100m2/ lần 32.422 174.153.282
4.2 Xén lề cỏ Theo quy định tại Chương V 3.2562 100m/lần 68.798 224.020
4.3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 97.6628 100m2/ lần 37.451 3.657.570
4.4 Làm cỏ tạp (4 lân/năm) Theo quy định tại Chương V 97.6628 100m2/ lần 68.798 6.719.005
4.5 Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%/ 1m2) Theo quy định tại Chương V 117.8185 m2/lần 89.054 10.492.209
4.6 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Theo quy định tại Chương V 4.26 m2/lần 73.053 311.206
4.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 146.4942 100m2/ lần 22.789 3.338.456
4.8 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 48.8314 100m2/ lần 35.415 1.729.364
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây