Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
54 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
3 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
20 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
4 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
56 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
5 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
43 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
6 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 |
10 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
7 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 |
28 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
8 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
20 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
9 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
56 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
10 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
43 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
11 |
DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
12 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.84 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
13 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) |
201.6 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
14 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
0.72 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
15 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) |
172.8 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
16 |
DUY TRÌ LÁ MÀU, ĐƯỜNG VIỀN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
0.594 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
18 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) |
17.82 |
m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
19 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) |
142.56 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
20 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) |
3.564 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
21 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
2.376 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
22 |
DUY TRÌ THẢM CỎ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (220 lần/năm) |
5371.454 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
24 |
Xén lề cỏ |
3.2562 |
100m/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
25 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) |
97.6628 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
26 |
Làm cỏ tạp (4 lân/năm) |
97.6628 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
27 |
Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%/ 1m2) |
117.8185 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
28 |
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) |
4.26 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
29 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) |
146.4942 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |
||
30 |
Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) |
48.8314 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khuôn viên UBND huyện Bù Đăng |
365 ngày |