Cung cấp dịch vụ, hàng hoá thi công lắp đặt các hạng mục theo thiết kế Lễ hội Đường sách Tết Bính Ngọ 2026

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
11
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp dịch vụ, hàng hoá thi công lắp đặt các hạng mục theo thiết kế Lễ hội Đường sách Tết Bính Ngọ 2026
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
5.638.319.442 VND
Ngày đăng tải
16:15 11/02/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
24/QĐ-TVKHTH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Thư viện Khoa học Tổng hợp tp. Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
11/02/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0313276630

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ SỰ KIỆN EG

4.999.694.600 VND 4.999.694.600 VND 5 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0102720141 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH QUỐC TẾ HOÀ BÌNH Không xét do đánh giá theo quy trình 2

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 KHU A: XUÂN HỘI TỤ Theo quy định tại Chương V 2.497.769.600
1.1 KHU VỰC BÁO XUÂN Theo quy định tại Chương V 161.800.000
1.1.1 Khung Truss khu báo xuân Theo quy định tại Chương V 26 m2 450.000 11.700.000
1.1.2 Bọc cột trụ trang trí Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 3.550.000 14.200.000
1.1.3 Lắp ráp hệ thống mái cho khu vực báo xuân Theo quy định tại Chương V 30 m2 200.000 6.000.000
1.1.4 Hệ tranh trên nóc nhà bạt Theo quy định tại Chương V 1 Gói 15.000.000 15.000.000
1.1.5 Vách lượn chân khu báo xuân Theo quy định tại Chương V 13 m2 1.500.000 19.500.000
1.1.6 Vách lượn vách chính khu báo xuân Theo quy định tại Chương V 30 m2 1.800.000 54.000.000
1.1.7 Trụ đứng trong vách chính Theo quy định tại Chương V 8 Trụ 1.800.000 14.400.000
1.1.8 Lắp ráp bàn trưng bày báo xuân Khung sắt ốp ván dán tranh theo thiết kế D=2.9m x 0.7mD x 0.9mH Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 10.000.000 20.000.000
1.1.9 Bồn Nước 1 Tấn Gia Cố Theo quy định tại Chương V 2 Bồn 3.500.000 7.000.000
1.2 KHU VỰC TRƯNG BÀY SÁCH ĐẠT GIẢI QUỐC GIA Theo quy định tại Chương V 138.900.000
1.2.1 Khung Truss khu vực Sách Đoạt Giải Quốc Gia Theo quy định tại Chương V 26 m2 450.000 11.700.000
1.2.2 Bọc cột trụ trang trí Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 3.550.000 14.200.000
1.2.3 Lắp ráp hệ thống mái cho khu vực báo xuân Theo quy định tại Chương V 30 m2 200.000 6.000.000
1.2.4 Lắp ráp hệ tranh trên nóc nhà bạt Theo quy định tại Chương V 1 Gói 15.000.000 15.000.000
1.2.5 Lắp ráp kệ trưng bày sách bên trong , loại Lớn Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 50.000.000 50.000.000
1.2.6 Lắp ráp kệ trưng bày sách bên trong , loại nhỏ Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 35.000.000 35.000.000
1.2.7 Bồn Nước Theo quy định tại Chương V 2 Bồn 3.500.000 7.000.000
1.3 KHU VỰC TRIỂN LÃM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SAU SÁT NHẬP Theo quy định tại Chương V 272.250.000
1.3.1 Khung truss 400 Theo quy định tại Chương V 225 m2 450.000 101.250.000
1.3.2 Bồn Nước Theo quy định tại Chương V 6 Bồn 3.500.000 21.000.000
1.3.3 Lắp ráp hệ mái bạt dán tranh có hoạ tiết khăn rằn Theo quy định tại Chương V 375 m2 400.000 150.000.000
1.4 SA BÀN KHU VỰC TP HCM Theo quy định tại Chương V 581.489.600
1.4.1 Khung xương chịu lực chính Theo quy định tại Chương V 1 gói 40.000.000 40.000.000
1.4.2 Mặt bàn hình dáng bản đồ Theo quy định tại Chương V 123.431 m2 1.350.000 166.631.850
1.4.3 Hoàn thiện bề mặt Theo quy định tại Chương V 123.431 m2 250.000 30.857.750
1.4.4 Hệ thống đèn LED trang trí Theo quy định tại Chương V 1 Gói 30.000.000 30.000.000
1.4.5 Hệ chân đế dành cho sa bàn Theo quy định tại Chương V 24 trụ 1.000.000 24.000.000
1.4.6 Lắp ráp hệ tủ kệ trưng bày sách kèm Chữ tiêu đề Theo quy định tại Chương V 2 Cụm 9.000.000 18.000.000
1.4.7 Mô hình Nhà giàn DK1 (Lớn) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 45.000.000 45.000.000
1.4.8 Mô hình Trung tâm hành chính Bình Dương Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 20.000.000 20.000.000
1.4.9 Mô hình Bến Nhà Rồng Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 25.000.000 25.000.000
1.4.10 Rào chắn Theo quy định tại Chương V 1 gói 12.000.000 12.000.000
1.4.11 Dựng nội dung chương trình tương tác công nghệ AR - Triển lãm "Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập” Theo quy định tại Chương V 1 gói 170.000.000 170.000.000
1.5 KHU VỰC TRIỂN LÃM SÁCH VÀ HỘI NHẬP Theo quy định tại Chương V 1.009.800.000
1.5.1 Hệ cột trụ chịu lực chính Theo quy định tại Chương V 6 Trụ 10.000.000 60.000.000
1.5.2 Lắp ráp vành đai mái (Tròn) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 30.000.000 30.000.000
1.5.3 Hệ xương mái Theo quy định tại Chương V 24 Thanh 7.000.000 168.000.000
1.5.4 Mặt mái che (Vòng xoay) Theo quy định tại Chương V 144 m2 800.000 115.200.000
1.5.5 Lắp ráp hệ vách trưng bày "Sách với Công nghệ AI" Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 40.000.000 40.000.000
1.5.6 Lắp ráp hệ vách & kệ "Sách với Nghệ thuật Thủ công" Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 40.000.000 40.000.000
1.5.7 Lắp ráp hệ vách "Sách Chuyển Ngữ" & "Sách Quý Hiếm" Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 60.000.000 120.000.000
1.5.8 Biển bảng tên khu vực Theo quy định tại Chương V 3 Bảng 5.000.000 15.000.000
1.5.9 Hệ trụ đứng & Biểu tượng hội nhập Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 60.000.000 60.000.000
1.5.10 Vòng tròn trang trí dạng nan sách (vòng ngoài) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 50.000.000 50.000.000
1.5.11 Hoàn thiện bề mặt & lắp dựng Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 40.000.000 40.000.000
1.5.12 Khung thép chịu lực trung tâm Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 35.000.000 35.000.000
1.5.13 Bệ trụ hình nón cụt (đế dưới) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 15.000.000 15.000.000
1.5.14 Thiết lập giao diện tương tác dành cho màn hình cảm ứng tại khu vực Sách và công nghệ AI Theo quy định tại Chương V 1 gói 220.000.000 220.000.000
1.5.15 Loa bụng Theo quy định tại Chương V 8 chiếc 200.000 1.600.000
1.6 HỆ KHUNG MÁI CHE DÀNH CHO CÁC ĐƠN VỊ XUẤT BẢN THUỘC THÀNH PHỐ/ ĐƠN VỊ LÃNH SỰ QUÁN Theo quy định tại Chương V 265.480.000
1.6.1 Nhà Bạt truss 300 Theo quy định tại Chương V 192 m2 350.000 67.200.000
1.6.2 Trán chữ A của nhà bạt Theo quy định tại Chương V 36 m2 600.000 21.600.000
1.6.3 Bạt Trên Nóc Nhà Theo quy định tại Chương V 224 m2 180.000 40.320.000
1.6.4 Bạt trang trí dưới mái nhà bạt Theo quy định tại Chương V 192 m2 180.000 34.560.000
1.6.5 Ốp cột nhà bạt Theo quy định tại Chương V 12 Trụ 2.450.000 29.400.000
1.6.6 Biển tên gian hàng Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 2.500.000 20.000.000
1.6.7 Bồn nước Theo quy định tại Chương V 4 Bồn 3.500.000 14.000.000
1.6.8 Khung quây bồn nước và cáp gia cố Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 3.000.000 12.000.000
1.6.9 Đèn Pha 50W Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 1.100.000 26.400.000
1.7 QUẦY THÔNG TIN KHU VỰC A: XUÂN HỘI TỤ Theo quy định tại Chương V 68.050.000
1.7.1 Hệ kết cấu mái và nhà sắt Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 40.000.000 40.000.000
1.7.2 Bảng thông tin sự kiện Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 6.000.000 6.000.000
1.7.3 Vách Theo quy định tại Chương V 13.5 m2 800.000 10.800.000
1.7.4 Sàn Theo quy định tại Chương V 9 m2 750.000 6.750.000
1.7.5 Lắp ráp bàn thông tin Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.500.000 4.500.000
2 KHU C: VƯƠN MÌNH Theo quy định tại Chương V 2.501.925.000
2.1 KHU VỰC ATM SÁCH NGHĨA TÌNH Theo quy định tại Chương V 794.700.000
2.1.1 Khung cột đứng Theo quy định tại Chương V 12 cột 4.000.000 48.000.000
2.1.2 Khung xương phụ Theo quy định tại Chương V 1 gói 26.000.000 26.000.000
2.1.3 Dầm ngang bao khung Theo quy định tại Chương V 1 gói 20.000.000 20.000.000
2.1.4 Khung xương phụ gắn vách Theo quy định tại Chương V 1 gói 27.000.000 27.000.000
2.1.5 Chân đế – liên kết sàn Theo quy định tại Chương V 1 gói 20.000.000 20.000.000
2.1.6 Khung dầm ngang Theo quy định tại Chương V 1 gói 38.500.000 38.500.000
2.1.7 Hoàn thiện bề mặt của khung dầm ngang Theo quy định tại Chương V 168 m2 400.000 67.200.000
2.1.8 Sơn đen & xử lý khung sắt mái Làm sạch mối hàn, sơn chống gỉ 1 lớp và sơn hoàn thiện 1 lớp Theo quy định tại Chương V 1 bộ 18.000.000 18.000.000
2.1.9 Khung sắt cổng chính Theo quy định tại Chương V 1 Gói 20.000.000 20.000.000
2.1.10 Cột trụ hai bên cổng Theo quy định tại Chương V 2 Cột 9.000.000 18.000.000
2.1.11 Khung xương phụ ốp formex Theo quy định tại Chương V 1 Gói 12.000.000 12.000.000
2.1.12 Tạo hình cong/bo viền Theo quy định tại Chương V 1 Gói 15.000.000 15.000.000
2.1.13 Dán tranh Theo quy định tại Chương V 1 Gói 18.500.000 18.500.000
2.1.14 Bo viền – che mối nối Theo quy định tại Chương V 1 Gói 13.500.000 13.500.000
2.1.15 Thân tủ & vách hậu Theo quy định tại Chương V 6 bộ 14.000.000 84.000.000
2.1.16 Đợt kệ trưng bày sách Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 18.000.000 72.000.000
2.1.17 Kệ trang trí Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 10.000.000 60.000.000
2.1.18 Sơn / phủ hoàn thiện Theo quy định tại Chương V 1 m2 15.000.000 15.000.000
2.1.19 Đèn Tuyp Theo quy định tại Chương V 1 Gói 15.000.000 15.000.000
2.1.20 Cụm chữ tên chương trình, gắn tường/cổng Theo quy định tại Chương V 6.8 m2 3.000.000 20.400.000
2.1.21 Lắp ráp khung đỡ trang trí Theo quy định tại Chương V 1 Gói 10.000.000 10.000.000
2.1.22 Lắp ráp ghế băng nên ngồi đọc sách dài 18m rộng 0.6m Theo quy định tại Chương V 18 m 3.000.000 54.000.000
2.1.23 Lắp ráp ghế ghế băng đơn ngồi đọc sách dài 2m rộng 0.6m Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 4.000.000 8.000.000
2.1.24 Bồn cây xanh Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 10.000.000 10.000.000
2.1.25 Thuê cây xanh trang trí Theo quy định tại Chương V 1 gói 15.000.000 15.000.000
2.1.26 Thuê máy tặng sách - ATM sách dành cho để đựng sách Bao gồm chi phí trang trí theo thiết kế hiện tại Theo quy định tại Chương V 1 gói 30.000.000 30.000.000
2.1.27 Thuê máy tính bảng dành cho trải nghiệm sách nói Theo quy định tại Chương V 9 ngày 3.200.000 28.800.000
2.1.28 Cung cấp tai nghe kết nối với máy tính bảng để trải nghiệm sách nói/ sách công nghệ Theo quy định tại Chương V 9 ngày 1.200.000 10.800.000
2.2 HỆ THỐNG NHÀ BẠT CHE MÁT CHO ĐOẠN ĐẦU KHU C - SÂN CHƠI THIẾU NHI Theo quy định tại Chương V 280.495.000
2.2.1 Nhà Bạt truss 300 Theo quy định tại Chương V 192 m2 350.000 67.200.000
2.2.2 Trán chữ A của nhà bạt Theo quy định tại Chương V 36 m2 600.000 21.600.000
2.2.3 Bạt Trên Nóc Nhà Theo quy định tại Chương V 224 m2 180.000 40.320.000
2.2.4 Bạt trang trí dưới mái nhà bạt Theo quy định tại Chương V 192 m2 180.000 34.560.000
2.2.5 Ốp cột nhà bạt Theo quy định tại Chương V 12 Trụ 2.450.000 29.400.000
2.2.6 Biển tên gian hàng Theo quy định tại Chương V 8 Chiếc 2.500.000 20.000.000
2.2.7 Mái che lối đi giữa Theo quy định tại Chương V 115.5 m2 130.000 15.015.000
2.2.8 Bồn nước gia cố chống lật và trượt do gió Bồn nước 1000 lít Theo quy định tại Chương V 4 Bồn 3.500.000 14.000.000
2.2.9 Khung quây bồn nước và cáp gia cố Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 3.000.000 12.000.000
2.2.10 Đèn Pha 50W Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 1.100.000 26.400.000
2.3 HỆ THỐNG NHÀ BẠT CHE MÁT CHO KHU C - KHU SÁCH VÀ ĐỜI SỐNG Theo quy định tại Chương V 513.600.000
2.3.1 Nhà Bạt truss 300 Theo quy định tại Chương V 480 m2 350.000 168.000.000
2.3.2 Trán chữ A nhà bạt Theo quy định tại Chương V 36 m2 600.000 21.600.000
2.3.3 Bạt Trên Nóc Nhà Theo quy định tại Chương V 560 m2 180.000 100.800.000
2.3.4 Bạt trang trí dưới mái nhà bạt Theo quy định tại Chương V 240 m2 180.000 43.200.000
2.3.5 Ốp cột nhà bạt Theo quy định tại Chương V 24 Trụ 2.450.000 58.800.000
2.3.6 Biển tên gian hàng Theo quy định tại Chương V 20 Chiếc 2.500.000 50.000.000
2.3.7 Bồn nước gia cố chống lật và trượt do gió Bồn nước 1000 lít Theo quy định tại Chương V 8 Bồn 3.500.000 28.000.000
2.3.8 Khung quây bồn nước và cáp gia cố Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 2.400.000 19.200.000
2.3.9 Đèn Pha 50W Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 1.000.000 24.000.000
2.4 HỆ THỐNG NHÀ BẠT CHE MÁT CHO KHU C - KHU NHÀ XUẤT BẢN/ PHÁT HÀNH Theo quy định tại Chương V 495.080.000
2.4.1 Nhà Bạt truss 300 Theo quy định tại Chương V 384 m2 350.000 134.400.000
2.4.2 Trán chữ A nhà bạt Theo quy định tại Chương V 36 m2 600.000 21.600.000
2.4.3 Bạt Trên Nóc Nhà Theo quy định tại Chương V 448 m2 180.000 80.640.000
2.4.4 Bạt trang trí dưới mái nhà bạt Theo quy định tại Chương V 384 m2 180.000 69.120.000
2.4.5 Ốp cột nhà bạt Theo quy định tại Chương V 20 Trụ 2.450.000 49.000.000
2.4.6 Biển tên gian hàng Theo quy định tại Chương V 16 Chiếc 2.500.000 40.000.000
2.4.7 Mái che lối đi giữa Theo quy định tại Chương V 224 m2 130.000 29.120.000
2.4.8 Bồn nước gia cố chống lật và trượt do gió Bồn nước 1000 lít Theo quy định tại Chương V 8 Bồn 3.500.000 28.000.000
2.4.9 Khung quây bồn nước và cáp gia cố Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 2.400.000 19.200.000
2.4.10 Đèn Pha 50W Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 1.000.000 24.000.000
2.5 QUẦY THÔNG TIN KHU C: VƯƠN MÌNH Theo quy định tại Chương V 68.050.000
2.5.1 Hệ kết cấu mái và nhà sắt Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 40.000.000 40.000.000
2.5.2 Bảng thông tin sự kiện Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 6.000.000 6.000.000
2.5.3 Vách Theo quy định tại Chương V 13.5 m2 800.000 10.800.000
2.5.4 Sàn Theo quy định tại Chương V 9 m2 750.000 6.750.000
2.5.5 Lắp ráp bàn thông tin Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.500.000 4.500.000
2.6 VẬN CHUYỂN - LẮP ĐẶT THÁO DỠ SẢN XUẤT Theo quy định tại Chương V 350.000.000
2.6.1 Chi phí lắp đặt, tháo dỡ các hạng mục sản xuất/lắp ráp the liệt kê ở bên trên Theo quy định tại Chương V 1 Gói 200.000.000 200.000.000
2.6.2 Vận chuyển Theo quy định tại Chương V 1 Gói 150.000.000 150.000.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây