Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Vi sinh năm 2025 – 2026 (gồm 192 phần)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
50
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Vi sinh năm 2025 – 2026 (gồm 192 phần)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
48.419.652.457 VND
Ngày đăng tải
18:43 29/04/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2400593377_2504291801
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
29/04/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0315804815 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ PT BIOMED 11.798.392.539 14.902.108.789 19 Xem chi tiết
2 vn0310913521 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VIMEC 424.440.000 484.785.000 1 Xem chi tiết
3 vn0312141366 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NANO 3.702.265.500 3.704.965.500 8 Xem chi tiết
4 vn0304061396 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÂN LONG 3.276.000.000 4.290.000.000 2 Xem chi tiết
5 vn0102800460 Công ty TNHH khoa học kỹ thuật VIETLAB 1.106.976.900 1.357.530.200 37 Xem chi tiết
6 vn0301762121 CÔNG TY TNHH NGUYÊN ANH 93.830.000 102.350.000 1 Xem chi tiết
7 vn0301888910 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NAM KHOA 623.337.750 1.113.861.500 36 Xem chi tiết
8 vn0313947663 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM MEKONG 920.487.600 1.456.117.500 8 Xem chi tiết
9 vn0101101276 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC VIỆT ANH 1.279.340.000 2.467.789.750 13 Xem chi tiết
10 vn0314898264 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ FUSION 3.941.074.560 4.672.338.672 30 Xem chi tiết
11 vn0101148323 CÔNG TY TNHH DEKA 685.080.000 3.323.000.000 4 Xem chi tiết
12 vn0311555702 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHACHEM 1.796.434.000 3.173.210.000 7 Xem chi tiết
13 vn0305398057 CÔNG TY TNHH LAVICOM 176.625.000 236.083.750 3 Xem chi tiết
14 vn0304444286 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT VIỆT HUY 3.534.772.000 4.169.756.000 6 Xem chi tiết
15 vn0104571488 CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG MINH LONG 151.650.000 251.961.000 3 Xem chi tiết
16 vn0101268476 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MINH TÂM 2.503.200.000 2.503.200.000 3 Xem chi tiết
Tổng cộng: 16 nhà thầu 36.013.905.849 48.209.057.661 181
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Môi trường pha chế - môi trường lưu trữ, nuôi cấy và bảo quản chủng vi sinh vật, Dạng bột đồng nhất
7.000
Gram
Ý
8.078.000
2
E-Test, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
3
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn H. pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
3.500
Đĩa
Việt Nam
133.000.000
4
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 2µg
4.750
Đĩa
Việt Nam
4.987.500
5
E-Test, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
6
Môi trường pha chế - môi trường BHI (Brain Heart Infusion), Dạng bột đồng nhất
3.000
Gram
Việt Nam
5.940.000
7
Nước khử khoáng vô trùng
9.000
mL
Mỹ
47.340.000
8
Huyết tương thỏ đông khô
6.500
Ống
Việt Nam
109.200.000
9
Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
6.500
Ống
Việt Nam
47.775.000
10
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim, nồng độ: 30µg
32.000
Đĩa
Việt Nam
33.600.000
11
Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgG
3.456
Test
Mỹ
113.944.320
12
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 30µg
250
Đĩa
Việt Nam
262.500
13
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 10µg
21.500
Đĩa
Việt Nam
22.575.000
14
Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ vi khuẩn
1.485
mL
Mỹ
84.892.995
15
E-Test, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
16
Khay kháng sinh đồ nấm
1.800
Khay
Anh
553.500.000
17
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgM
1.632
Test
Mỹ
64.568.448
18
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm đa kháng thuốc
3.300
Thẻ
Mỹ
592.515.000
19
E-Test, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
20
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 25µg
250
Đĩa
Ý
545.500
21
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng DNA của virus viêm gan B (HBV)
1.000
Test
Thụy Điển
764.400.000
22
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgA
288
Test
Đức
17.648.064
23
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime, nồng độ: 30µg
32.000
Đĩa
Việt Nam
33.600.000
24
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara (Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgM
2.016
Test
Mỹ
79.761.024
25
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxacillin, nồng độ: 1µg
500
Đĩa
Việt Nam
525.000
26
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fosfomycin G6P, nồng độ: 200/50 μg
5.400
Đĩa
Ý
9.817.200
27
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 5µg
250
Đĩa
Ý
1.514.750
28
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgM
384
Test
Mỹ
15.192.576
29
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu, loại kháng thể: IgA
288
Test
Đức
32.532.192
30
Thẻ kháng nấm đồ, nhóm vi nấm
2.700
Thẻ
Trung Quốc
424.440.000
31
Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
68.000
mL
Việt Nam
49.300.000
32
Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ
240.000
mL
Mỹ
765.360.000
33
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
58.000
mL
Việt Nam
52.200.000
34
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgM
864
Test
Mỹ
34.183.296
35
Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 1μL
27.000
Cái
Việt Nam
12.150.000
36
E-Test, kháng sinh: Itraconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
100
Test
Ý
13.750.600
37
Bình ủ chuyên dụng cho nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí, thể tích 2.5 lít
5
Bình
Mexico
17.955.000
38
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Gentamicin, nồng độ: 10µg
21.500
Đĩa
Việt Nam
22.575.000
39
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 30µg
250
Đĩa
Việt Nam
262.500
40
Thẻ định danh, nhóm trực khuẩn gram âm
30.000
Thẻ
Mỹ
4.032.000.000
41
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgM
192
Test
Đức
11.765.376
42
Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA/RNA của virus
3.000
Test
Ý
396.900.000
43
Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
4.300
Đĩa
Việt Nam
154.800.000
44
E-Test, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
45
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 5µg
250
Đĩa
Ý
454.500
46
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgG
960
Test
Mỹ
31.651.200
47
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgM
2.016
Test
Mỹ
79.761.024
48
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp Realtime PCR
21
Bộ
Ý
251.370.000
49
Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgM
2.400
Test
Mỹ
94.953.600
50
E-Test, kháng sinh: Amoxicillin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
51
Test nhanh xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis complex
900
Test
Anh
107.604.000
52
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Piperacillin/tazobactam, nồng độ: 100/10µg
35.500
Đĩa
Việt Nam
37.275.000
53
E-Test, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
54
E-Test, kháng sinh: Micafungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
100
Test
Ý
13.750.600
55
Môi trường đổ sẵn - môi trường BHI lỏng có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
100
Ống
Việt Nam
1.200.000
56
Nước muối sinh lý pha huyền dịch vi khuẩn
150.000
mL
Việt Nam
63.000.000
57
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ertapenem, nồng độ: 10µg
21.500
Đĩa
Việt Nam
22.575.000
58
Môi trường đổ sẵn - môi trường HTM (Haemophilus Test Medium), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
300
Đĩa
Việt Nam
6.600.000
59
Que chỉ thị kỵ khí
1.200
Test
Ý
80.773.200
60
Chai cấy máu Kỵ khí
19.500
Chai
Trung Quốc
1.638.000.000
61
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgG
3.168
Test
Mỹ
104.448.960
62
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgM
480
Test
Mỹ
18.990.720
63
Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện, sàng lọc vi khuẩn đường ruột sinh Carbapenemase, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
2.100
Đĩa
Việt Nam
109.200.000
64
Môi trường đổ sẵn - Môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho Neisseria gonorrhoeae, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
150
Đĩa
Việt Nam
3.000.000
65
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgG
11.664
Test
Mỹ
384.562.080
66
Vòng cấy bằng kim loại 10μL, không cán.
153
Cái
Anh
14.994.000
67
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn khó nuôi cấy
1.000
Thẻ
Mỹ
179.550.000
68
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Penicillin G, nồng độ: 10 units
5.250
Đĩa
Việt Nam
5.512.500
69
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường
1.000
Cái
Nhật
93.830.000
70
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefepime, nồng độ: 30µg
18.300
Đĩa
Việt Nam
19.215.000
71
Môi trường đổ sẵn - môi trường Macconkey (MC), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
54.000
Đĩa
Việt Nam
316.440.000
72
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 30µg
18.250
Đĩa
Việt Nam
19.162.500
73
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Novobiocin, nồng độ: 30µg
500
Đĩa
Ý
909.000
74
Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ nhóm liên cầu khuẩn
132
mL
Mỹ
7.546.044
75
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgG
1.440
Test
Mỹ
47.476.800
76
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín
1.200
Cái
Puerto Rico
180.000.000
77
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amikacin, nồng độ: 30µg
20.000
Đĩa
Việt Nam
21.000.000
78
E-Test, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
100
Test
Ý
13.750.600
79
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgG
18.240
Test
Mỹ
601.372.800
80
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 30/10µg
250
Đĩa
Ý
545.500
81
Dung dịch làm tan đàm
6.000
mL
Ý
364.212.000
82
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ciprofloxacin, nồng độ: 5µg
16.200
Đĩa
Việt Nam
17.010.000
83
Môi trường pha chế - môi trường SIM Medium, dạng bột đồng nhất
1.000
Gram
Ý
3.525.000
84
E-Test, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
85
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgM
672
Test
Mỹ
26.587.008
86
Môi trường đổ sẵn - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted) được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Đổ sẵn trong ống 10mL, sẵn sàng sử dụng
12.000
Ống
Việt Nam
476.280.000
87
Bộ thuốc nhuộm Zielnelson phát hiện trực khuẩn kháng Acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng
29.500
Test
Pháp
1.570.875.000
88
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu, loại kháng thể: IgM
192
Test
Đức
18.402.240
89
E-Test, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
100
Test
Ý
13.750.600
90
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgM
1.344
Test
Mỹ
53.174.016
91
Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện nhanh H. pylori, Type nhựa hoặc giếng nhựa 0.2-1ml
500
Test
Việt Nam
2.750.000
92
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường
1.100
Cái
Mỹ
115.500.000
93
Chai cấy máu Tìm nấm và vi khuẩn lao
200
Chai
Mỹ
28.600.000
94
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tigecycline, nồng độ: 15µg
250
Đĩa
Việt Nam
262.500
95
Ống PCR 0.1 mL
2.000
Cái
Trung Quốc
18.000.000
96
Canh trường pha loãng huyền dịch định danh vi khuẩn
193.500
mL
Mỹ
934.605.000
97
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgG
960
Test
Mỹ
31.651.200
98
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Erythromycin, nồng độ: 15µg
3.250
Đĩa
Việt Nam
3.412.500
99
Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn tả (Vibrio), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
250
Ống
Việt Nam
4.500.000
100
E-Test, Kháng sinh: Clarithromycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
101
E-Test, kháng sinh: Anidulafugin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
100
Test
Ý
13.750.600
102
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgG
6.144
Test
Mỹ
202.567.680
103
Môi trường đổ sẵn - môi trường BA (Blood agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
130.000
Đĩa
Việt Nam
1.142.700.000
104
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Linezolid, nồng độ: 30µg
8.500
Đĩa
Việt Nam
8.925.000
105
Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu thử dùng trong xét nghiệm nuôi cấy H. pylori, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
1.000
Ống
Việt Nam
17.325.000
106
Môi trường pha chế - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted) được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Dạng bột đồng nhất
7.500
Gram
Ý
102.435.000
107
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập dành riêng cho bệnh phẩm nước tiểu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
21.600
Đĩa
Việt Nam
276.480.000
108
Chai cấy máu Hiếu khí
19.500
Chai
Trung Quốc
1.638.000.000
109
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin, nồng độ: 10µg
4.500
Đĩa
Việt Nam
4.725.000
110
Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) và human Polymavirus JC (JCV) bằng phương pháp Realtime PCR
2.100
Test
Ý
642.978.000
111
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Azithromycin, nồng độ: 15µg
250
Đĩa
Việt Nam
262.500
112
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10µg
35.000
Đĩa
Việt Nam
36.750.000
113
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoperazone/sulbactam, nồng độ: 75µg
500
Đĩa
Việt Nam
525.000
114
E-Test, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
100
Test
Ý
13.750.600
115
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Sulfamethoxazole/trimethoprim, nồng độ: 23.75/1.25µg
21.500
Đĩa
Việt Nam
22.575.000
116
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng RNA của virus viêm gan C (HCV)
1.000
Test
Thụy Điển
772.800.000
117
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng kháng sinh carbapenem và kháng colistin
2.000
Test
Ý
1.219.974.000
118
Môi trường đổ sẵn - môi trường MHA (Mueller Hinton Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
65.000
Đĩa
Việt Nam
403.065.000
119
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Imipenem, nồng độ: 10µg
21.500
Đĩa
Việt Nam
22.575.000
120
E-Test, kháng sinh: Penicillin G, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
121
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 20/10µg
1.500
Đĩa
Việt Nam
1.575.000
122
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10µg
35.000
Đĩa
Việt Nam
36.750.000
123
Thẻ định danh/kháng sinh đồ kết hợp, nhóm trực khuẩn Gram Âm
1.500
Card
Mỹ
339.000.000
124
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Doxycycline, nồng độ: 30µg
5.250
Đĩa
Việt Nam
5.512.500
125
Ống nhựa để pha loãng huyền dịch vi khuẩn
60.000
Cái
Pháp
390.000.000
126
Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA của vi khuẩn
2.000
Test
Ý
340.000.000
127
Chất bổ sung pha chế môi trường - máu cừu
10.000
mL
Việt Nam
32.900.000
128
Bộ thuốc nhuộm huỳnh quang phát hiện trực khuẩn kháng acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng
7.500
Test
Pháp
489.562.500
129
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn gram dương
15.100
Thẻ
Mỹ
2.029.440.000
130
Chai cấy máu Tìm nấm
2.600
Chai
Mỹ
286.000.000
131
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 5µg
21.500
Đĩa
Việt Nam
22.575.000
132
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 1µg
250
Đĩa
Ý
545.500
133
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Bacitracin
750
Đĩa
Việt Nam
1.338.750
134
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm vi khuẩn gram dương
3.775
Thẻ
Mỹ
484.106.000
135
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn kỵ khí
1.000
Thẻ
Mỹ
179.550.000
136
Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung máu cừu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
7.500
Đĩa
Việt Nam
68.265.000
137
Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
3.000
Ống
Việt Nam
41.400.000
138
Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch nâu (Chocolate Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
21.500
Đĩa
Việt Nam
258.021.500
139
Test nhanh phát hiện vi nấm Aspergillus
300
Test
Mỹ
79.500.000
140
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Colistin, nồng độ: 10µg
21.500
Đĩa
Việt Nam
22.575.000
141
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxidase
2.000
Đĩa
Việt Nam
3.990.000
142
Hóa chất xét nghiệm PYR
1.600
Test
Ý
64.084.800
143
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập vi nấm Candida, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
1.080
Đĩa
Việt Nam
19.224.000
144
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu, loại kháng thể: IgG
192
Test
Đức
18.849.600
145
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR phát hiện Mycobacterium tuberculosis
2.000
Test
Thụy Điển
966.000.000
146
Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp Realtime PCR
2.100
Test
Ý
683.550.000
147
Môi trường đổ sẵn - môi trường NA (Nutrien agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
100
Đĩa
Việt Nam
1.000.000
148
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Minocycline, nồng độ: 30µg
10.500
Đĩa
Ý
19.089.000
149
Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 10μL
270.000
Cái
Việt Nam
121.500.000
150
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgM
480
Test
Mỹ
18.990.720
151
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara (Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgG
38.016
Test
Mỹ
1.253.387.520
152
Vòng cấy bằng kim loại 1μL, không cán.
150
Cái
Anh
14.700.000
153
E-Test, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
154
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm liên cầu
860
Thẻ
Mỹ
154.413.000
155
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin/Sulbactam, nồng độ: 10/10µg
16.200
Đĩa
Việt Nam
17.010.000
156
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgG
14.400
Test
Mỹ
474.768.000
157
Dung dịch mực tàu, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
100
mL
Việt Nam
2.100.000
158
Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ vi khuẩn cho nhóm liên cầu khuẩn
21.600
mL
Mỹ
81.000.000
159
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgM
480
Test
Mỹ
18.990.720
160
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgG
192
Test
Đức
11.765.376
161
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgG
384
Test
Mỹ
12.660.480
162
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoxitin, nồng độ: 30µg
34.000
Đĩa
Việt Nam
35.700.000
163
E-Test, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
200
Test
Ý
21.154.800
164
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu tím, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
58.000
mL
Việt Nam
107.300.000
165
Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch máu kỵ khí, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
540
Đĩa
Việt Nam
10.206.000
166
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Optochin
2.700
Đĩa
Việt Nam
5.386.500
167
Canh thang dùng cho thử nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng
45.000
mL
Đức
472.500.000
168
Đĩa petri nhựa, tiệt trùng
10.000
Cái
Việt Nam
16.010.000
169
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín và chất chỉ thị kỵ khí
750
Cái
Puerto Rico
123.787.500
170
Thẻ định danh, nhóm vi nấm
1.600
Thẻ
Mỹ
226.304.000
171
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgM
960
Test
Mỹ
37.981.440
172
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Avibactam, nồng độ: 30/20 µg
250
Đĩa
Ý
1.696.250
173
Môi trường đổ sẵn - môi trường Sabouraud có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
7.550
Đĩa
Việt Nam
53.620.100
174
Dung dịch Lactophenol cotton blue (LPCB), dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
1.500
mL
Ý
46.948.500
175
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm
10.800
Thẻ
Mỹ
1.482.192.000
176
Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton agar + glucose + methylene blue, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
3.000
Đĩa
Việt Nam
237.000.000
177
Chai cấy máu Dành cho trẻ em
1.350
Chai
Mỹ
145.800.000
178
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgG
864
Test
Mỹ
28.486.080
179
Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử kỵ khí. (Thioglycolate), Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
300
Ống
Việt Nam
3.600.000
180
Môi trường đổ sẵn - môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho vi khuẩn Helicobacter Pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
2.000
Đĩa
Việt Nam
63.000.000
181
Môi trường pha chế - môi trường Brilliant Green Bile Lactose (BGBL), Dạng bột đồng nhất
9.000
Gram
Ý
35.748.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây