Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3001338830 |
CÔNG TY TNHH KC HÀ TĨNH |
2.162.962.000 VND | 2.162.962.000 VND | 10 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0314901936 | CÔNG TY CỔ PHẦN A9 | Nhà thầu xếp thứ 2 nên không được lựa chọn | |
| 2 | vn3603287855 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN QUẾ LÂM TAM PHƯỚC | Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu vể kỹ thuật tại tiêu chí đánh giá số 1 Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, thuộc Mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | |
| 3 | vn0303844274 | CÔNG TY TNHH PHÂN BÓN ĐẤT PHÚC | Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu vể kỹ thuật thuộc Mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | |
| 4 | vn3900210492 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ, SẢN XUẤT, XUẤT NHẬP KHẨU ĐỨC THÀNH | Nhà thầu không đáp ứng được tiêu chí đánh giá số 1 Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, thuộc Mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; Nhà thầu Không có cam kết đáp ứng theo tiêu chí 5 “Cam kết thay thế sản phẩm không đúng với yêu cầu kỹ thuật cũng như bao bì đóng gói bị hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình vận chuyển, trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu” và 6 “Kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu” thuộc Mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân Urê |
18900 | kg | Việt Nam | 9.920 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Phân Kali |
14450 | kg | Nga or Uzbekistan | 8.380 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Phân lân nung chảy |
26750 | kg | Việt Nam | 4.740 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Phân NPK (16-16-8) |
153700 | kg | Việt Nam | 11.240 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |