Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
609.000.670 VND
Ngày đăng tải
21:48 11/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
36/QĐ-MNBL
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Bình Long
Ngày phê duyệt
05/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000041667

HỘ KINH DOANH VŨ THỊ THÚY

609.000.670 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Gạo tẻ Khang dân
.
2.100 Kg 50kg/1 bao . 18.000
2 Thịt lợn sấn mông
.
1247.4 Kg Tươi, đỏ . 135.000
3 Cà chua
.
362.88 Kg Quả tươi, không dập . 30.000
4 Thịt gà công nghiệp (bỏ đầu, chân, cổ, cánh)
.
105.84 Kg Size 3-3.5kg/1 con . 85.000
5 Gừng tươi
.
7.56 Kg Tươi ngon . 40.000
6 Nghệ tươi
.
12.3815 Kg Tươi ngon . 20.000
7 Cá ba sa
.
189 Kg Bỏ đầu, bỏ ruột . 80.000
8 Đậu Phụ
.
302.4 Kg Mềm, ngậy . 30.000
9 Mướp hương
.
174.72 Kg Tươi xanh, không dập . 20.000
10 Su su
.
378 Kg Tươi ngon . 25.000
11 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
113.4 Kg Tươi ngon . 25.000
12 Thịt bò loại I
.
90.72 Kg Tươi, đỏ, mềm . 270.000
13 Bí đỏ( gọt vỏ )
.
829.92 Kg Quả tươi, size 1.1-1.5kg/quả . 15.000
14 Rau ngót
.
53.76 Kg Tươi xanh . 30.000
15 Rau cải
.
26.88 Kg Tươi xanh . 30.000
16 Ngao
.
60.48 Kg Tươi sống . 30.000
17 Rau dền
.
42 Kg Tươi xanh . 30.000
18 Rau mồng tơi
.
71.4 Kg Tươi xanh . 30.000
19 Phở khô
.
211.68 Kg 1kg/1 túi . 50.000
20 Gạo nêp
.
302.4 Kg 50kg/1 bao . 35.000
21 Lạc hạt
.
113.4 Kg hạt to, đã bỏ vỏ . 85.000
22 Mỡ Lợn
.
756 Kg Trắng, tươi ngon . 100.000
23 Xương Lợn
.
105.84 Kg Tươi ngon . 100.000
24 Ngô Ngọt
.
1020.6 Kg Tươi không dập nát . 40.000
25 Đỗ xanh (Bỏ vỏ)
.
30.24 Kg Loại hạt khô, loại nguyên hạt, đã tróc vỏ . 50.000
26 Mỳ khô
.
226.8 Kg Sợi khô . 35.000
27 Dưa hấu
.
627.48 Kg Tươi, 2-3kg/1 quả . 25.000
28 Bắp cải
.
151.452 Kg Tươi xanh . 20.000
29 Su hào
.
169.68 Kg Tươi ngon . 30.000
30 Khoai tây
.
393.12 Kg Tươi ngon . 25.000
31 Hành lá
.
60.48 Kg Tươi xanh . 50.000
32 Bột canh
.
75.6 Kg 190g/1 gói . 20.000
33 Nước mắm cá loại I
.
120.96 Lít 750ml/1 chai . 25.000
34 Dầu thực vật
.
211.68 Kg 1l/1 chai . 65.000
35 Sữa Tươi
.
15.120 họp Hộp 110ml . 5.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây