Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
547.920.000 VND
Ngày đăng tải
16:36 22/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
43/QĐ-TrMN
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THƯỢNG
Ngày phê duyệt
08/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000041667

HỘ KINH DOANH VŨ THỊ THÚY

547.920.000 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Gạo tẻ khang dân
.
2.184 Kg 50kg/1 bao Việt Nam 18.000
2 Bí đỏ
.
432 Kg Quả tươi, size 1.1-1.5kg/quả Việt Nam 20.000
3 Thịt bò loại I
.
236.8 Kg Tươi, đỏ, mềm Việt Nam 270.000
4 Rau đay
.
36 Kg Tươi xanh Việt Nam 30.000
5 Rau mồng tơi
.
36 Kg Tươi xanh Việt Nam 30.000
6 Mướp hương
.
104 Kg Tươi xanh, không dập Việt Nam 25.000
7 Tôm nõn
.
96 Kg Tôm tươi sống Việt Nam 200.000
8 Thịt lợn mông sấn
.
1055.6 Kg Tươi, đỏ, cả bì Việt Nam 130.000
9 Đường kính trắng
.
13.6 Kg 1kg/1 túi Việt Nam 30.000
10 Mỳ sợi phở
.
102.6 Kg Mỳ khô, 1kg/1 túi Việt Nam 50.000
11 Phở khô
.
111.6 Kg Phở khô, 1kg/1 túi Việt Nam 50.000
12 Rau cải
.
129.6 Kg Tươi xanh Việt Nam 25.000
13 Thịt gà (bỏ đầu, chân, cổ, cánh)
.
316.8 Kg Size 3-3.5kg/1 con Việt Nam 140.000
14 Hành lá
.
47.32 Kg Tươi xanh Việt Nam 50.000
15 Hành khô
.
17 Kg Củ khô Việt Nam 50.000
16 Tỏi khô
.
12.96 Kg Củ khô Việt Nam 50.000
17 Bột canh hải châu
.
50.96 Kg 190g/1 gói Việt Nam 30.000
18 Nước mắm nam ngư, đệ nhị
.
36.4 Kg 750ml/1 chai Việt Nam 30.000
19 Dầu ăn Simply
.
364 Kg 1l/1 chai Việt Nam 70.000
20 Mỡ lợn
.
36.582 Kg Thơm ngon Việt Nam 100.000
21 Cá ba xa
.
201.6 Kg Bỏ đầu, đuôi, ruột, vẩy size 3-4kg/1 con Việt Nam 80.000
22 Cà chua
.
436.8 Kg Quả tươi, không dập Việt Nam 30.000
23 Gừng tươi
.
12 Kg Tươi ngon Việt Nam 40.000
24 Củ xả
.
4 Kg Tươi ngon Việt Nam 50.000
25 Thì là
.
7.2 Kg Tươi xanh Việt Nam 80.000
26 Bắp cải
.
160 Kg Tươi xanh Việt Nam 20.000
27 Bún khô
.
131.2 Kg Bún khô Việt Nam 35.000
28 Chuối tiêu (tây)
.
89.6 Kg size 100g-140g/quả Việt Nam 50.000
29 Đậu Phụ
.
192 Kg size 3-4 bìa/1kg Việt Nam 30.000
30 Bí xanh
.
240 Kg size 1.5-2,5 kg/1 quả Việt Nam 25.000
31 Gạo nếp cái hoa vàng
.
432 Kg 50kg/1 bao Việt Nam 35.000
32 Đỗ xanh (Bỏ vỏ)
.
108 Kg Loại hạt khô, loại nguyên hạt, đã tróc vỏ Việt Nam 50.000
33 Su su
.
144 Kg Tươi ngon Việt Nam 25.000
34 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
100.8 Kg Tươi ngon Việt Nam 25.000
35 Quả Thanh long
.
235.2 Kg Tươi, 2-3 quả/1 kg Việt Nam 35.000
36 Trứng vịt
.
108 Kg Size 16-17 quả/1kg Việt Nam 65.000
37 Su hào
.
96 Kg Tươi ngon Việt Nam 30.000
38 Rau ngót
.
15.1 Kg Tươi xanh Việt Nam 30.000
39 Đỗ côve
.
51.2 Kg Tươi xanh Việt Nam 30.000
40 Bánh bao nhân thịt
.
15 Kg 75g/1 cái Việt Nam 50.000
41 Sữa chua
.
108.36 Kg 180ml/1 hộp Việt Nam 50.000
42 Dưa hấu
.
270 Kg Tươi, 2-3kg/1 quả Việt Nam 25.000
43 Bầu
.
80 Kg Tươi ngon Việt Nam 25.000
44 Lạc khô
.
14 Kg Loại 1, to tròn, đều, không nấm mốc Việt Nam 85.000
45 Vừng khô
.
10.2 Lít Loại 1, to tròn, đều, không nấm mốc Việt Nam 60.000
46 Khoai tây
.
112 Kg Tươi ngon Việt Nam 25.000
47 Giá đậu xanh
.
84.4 Kg Tươi ngon Việt Nam 25.000
48 Sữa đặc ông thọ
.
720 kg Đóng hộp Việt Nam 30.000
49 Sữa tươi ADM
.
720 Kg Đóng hộp Việt Nam 50.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây