Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3300350191 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN |
346.480.000 VND | 346.480.000 VND | 15 ngày |
1 |
Máy tạo oxy y tế 5 lít |
.
|
3 |
Cái |
- Lượng oxy cung cấp: 1 ~ 5 L/phút.
- Tốc độ phun oxy: ≥ 0.2ml/phút.
- Áp suất: 20-50ka.
- Tiếng ồn: ≤ 45 dB (A).
- Nguồn điện: 220V – 50Hz.
- Công suất tiêu thụ: ≤ 600VA.
- Hàng China Hoặc tương đương |
China
|
10.500.000 |
|
2 |
Máy đo SPO2 ở ngón tay |
.
|
10 |
Cái |
- Màn hình chuẩn TFT sắc nét, xoay 4 chiều, 4 màu thể hiện chỉ số riêng biệt.
- Đo nhanh được 3 chỉ số chính: Nồng độ oxy SpO2; Nhịp tim; Chỉ số tưới máu (Pi).
- Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng anh và hình ảnh, dễ dàng sử dụng, cho kết quả nhanh, chính xác.
- Máy chạy pin.
- Cảm biến đo SpO2: Ánh sáng đỏ (bước sóng 660 nm); hồng ngoại (bước sóng 905nm).
- Hàng Japan Hoặc tương đương |
Japan
|
445.000 |
|
3 |
Máy đo huyết áp đồng hồ điện tử |
.
|
5 |
Cái |
- Nguyên lý vận hành theo phương pháp đo dao động tự động.
- Màn hình tinh thể lỏng LCD hiển thị 15 chữ số.
- Phạm vi chỉ báo áp suất bao đo: 3 - 300mmHg.
- Phạm vi đo:
+Huyết áp tâm thu: 50 - 250mmHg.
+ Huyết áp tâm trương: 40 - 180mmHg.
+ Nhịp tim: 40 - 160 nhịp/ phút.
- Sai số của chỉ số huyết áp ở bao đo: +/-3 mmHg.
- Sai số của chỉ số nhịp tim: +/-5% nhịp/ phút.
- Chế độ gia áp tự động theo công nghệ FUZZY logic.
- Chế độ giảm áp tự động theo công nghệ điều khiển van điện tử.
- Chế độ xả bằng van xả tự động.
- Nguồn điện: DC3V, dùng 2 Pin AAA.
- Công suất tiêu thụ: tối đa 2W.
- Bộ nhớ dành cho 2 người, mỗi người 60 kết quả.
- Kích cỡ bao đo: 12.5 đến 22.5 cm.
- Kích thước máy: 70 x 27 x 70 mm (RxNxC, không bao đo).
- Trọng lượng: 110g.
- Tiêu chuẩn bảo vệ an toàn chống thấm nước: IPX0 (IEC 60601-1).
- Tiêu chuẩn bảo vệ chống sốc điện: tích hợp bên trong, bao đo Type BF.
- Chế độ vận hành: liện tục.
- Hàng Japan Hoặc tương đương |
Japan
|
1.350.000 |
|
4 |
Máy phun thuốc phòng dịch |
.
|
2 |
Cái |
- Động cơ 2 thì xăng pha nhớt: 56,5 cc.
- Công suất động cơ theo ISO 7293: 2,6 kw/3,5 hp.
- Đường kính xi lanh 46 mm.
- Chu trình: 34 mm.
- Tốc độ không tải: 2.800 vòng/phút.
- Hệ thống đánh lửa Magneto điện tử.
- Trọng lượng rỗng: 11,2 kg.
- Bình nhiên liệu: 1,5 lít.
- Dòng thổi tối đa: 1260 m3/giờ.
- Vận tốc gió: 101 m/giây.
- Tốc độ phun: 0,09 - 2,91 lít/phút.
- Dãi phun: dọc 11,5 m - ngang 12m.
- Van điều chỉnh từ mức 1 - - > 6 có tác dụng hiệu quả trong việc cần phun hóa chất ở một lượng nhỏ hóa chất ở nồng độ đậm đặc và cần phun hóa chất với công suất lớn.
- Thiết bị chuẩn: Bộ chế hòa khí bơm màng – đánh lửa điện tử - hệ thống lọc khí sử dụng lâu – hệ thống chống rung – tay nắm giật máy – đai đeo.
- Hàng Germany Hoặc tương đương |
Germany
|
7.200.000 |
|
5 |
Đèn cực tím khử trùng 2 bóng di động |
.
|
2 |
Cái |
- Kích thước: Cao 1.1 cm.
- Gồm 2 bóng UV 90 cm.
- Có 4 bánh xe di động.
- Điều chỉnh góc chiếu nghiêng từ 0 - 180 độ.
- Đồng hồ hẹn giờ 0 - 120 phút.
- UV: 253.7 A.
- Nguồn điện: 220V, 50Hz.
- Hàng China Hoặc tương đương |
China
|
2.200.000 |
|
6 |
Tủ đựng thuốc và dụng cụ y tế |
.
|
1 |
Cái |
- Chất liệu: Inox đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008.
- Kích thước: Cao 1600 mm x rộng 400 mm. |
Việt Nam
|
3.650.000 |
|
7 |
Bàn y tế Inox làm việc |
.
|
1 |
Cái |
- Chất liệu: Inox 304.
- Bàn có một hộc kéo lớn bên trái và 3 hộc kéo nhỏ bên phải có tay nắm và có khóa.
- Chân bàn có nút cao su.
- Hàng Việt Nam Hoặc tương đương |
Việt Nam
|
1.650.000 |
|
8 |
Bộ dụng cụ tiểu phẩu |
.
|
1 |
Bộ |
- Bộ tiểu phẫu + da đựng gồm chỉ khâu, kim vỉ, kéo nhỏ, kéo tù, nỉa, cán dao, lưỡi dao, panh, nỉa ason.
Germany Hoặc tương đương |
Germany
|
650.000 |
|
9 |
Bộ khám tai mũi họng |
.
|
1 |
Bộ |
- Bộ ống soi tai mũi họng
- Nỉa chữ V gắp.
- Dũa bông tăm.
- Lưỡi hái chữ V.
- Hàng Pakistan Hoặc tương đương |
Pakistan
|
1.800.000 |
|
10 |
Ống nghe tim phổi |
.
|
5 |
Cái |
- Ống dẫn bằng chất liệu cao su đã nhiệt đới hóa.
- Bộ phận khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum hoặc tương đương, màng khuếch đại có độ nhạy âm cao.
- Tai nghe có độ khuếch đại lớn, nghe êm, không đau tai.
- Hàng Japan Hoặc tương đương |
Japan
|
280.000 |
|
11 |
Cáng cứu thương Inox |
.
|
1 |
Cái |
- Chất liệu: Inox.
- Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg.
- Hàng Việt Nam Hoặc tương đương |
Việt Nam
|
2.800.000 |
|
12 |
Máy đo đường huyết mao mạch |
.
|
2 |
Cái |
- Khoảng đo: 20 ~600 mg/dL (1,1 ~ 33 mmol/L).
- Mẫu thử chỉ 0,5 Microlit.
- Đo máu mao mạch toàn phần.
- Sử dụng 2 pin CRV AAA.
- Bộ nhớ: 500 kết quả.
- Tuổi thọ pin: 1000 xét nghiệm.
- Hàng Korea Hoặc tương đương |
Korea
|
1.720.000 |
|
13 |
Bộ quần áo phòng chống dịch |
.
|
300 |
Bộ |
- Bộ quần áo phòng chống dịch được đóng gói trong 1 bao nhựa, tiệt trùng.
- 1 kích cỡ phù hợp với tất cả mọi người.
- Bảo vệ người sử dụng khỏi sự xâm nhập của virut, vi khuẩn, khí độc, hóa chất…
- Thích hợp sử dụng 1 lần.
- Hàng VN Hoặc tương đương |
Việt Nam
|
80.000 |
|
14 |
Kid Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Covid-19 |
.
|
1.600 |
Cái |
- Độ nhạy: 100 % trên các mẫu có giá trị Ct ≤ 20.
- Độ đặc hiệu: Độ đặc hiệu 100 % trên mẫu lâm sàng.
- Thời gian trả kết quả: 30 phút.
- Mẫu bệnh phẩm: Dịch tỵ hầu.
- Hàng Korea Hoặc tương đương |
Korea
|
93.000 |
|
15 |
Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần |
.
|
30 |
Chiếc |
- Dây dẫn khí và mask được làm bằng nhựa dẻo, an toàn được kiểm định chất lượng.
- Hàng Japan Hoặc tương đương |
Japan
|
42.000 |
|
16 |
Dây thở Oxy silicon |
.
|
30 |
Chiếc |
- Chất liệu: Silicon nhập khẩu y tế, không gây các hiệu ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân.
- Đặc tính: Ống cách nhiệt trong ống, và giảm điện trở của khí thông gió.
- Màu sắc: trong suốt.
- Đặc điểm kỹ thuật: L = 50cm, 80cm, 160cm.
- Hàng Taiwan Hoặc tương đương |
Taiwan
|
15.000 |
|
17 |
Cloramin B |
.
|
100 |
Kg |
- Hàm lượng: CLORAMIN B 25%.
- Công thức: C6H5SO2NClNa.3H2O.
- Cảm quan: Dạng bột, màu trắng.
- Hàng China Hoặc tương đương |
China
|
193.000 |
|
18 |
Quạt đứng thông gió |
.
|
20 |
Cái |
- Hàm lượng: CLORAMIN B 25%.
- Công thức: C6H5SO2NClNa.3H2O.
- Cảm quan: Dạng bột, màu trắng.
- Hàng China Hoặc tương đương |
Japan
|
1.550.000 |
|
19 |
Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao |
.
|
1 |
Cái |
- Tải trọng tối đa: Cân nặng 200kg, chiều cao 71 - 190 cm.
- Sai số: 100 g.
- Cân có màn hình LCD lớn, rõ nét, có chức năng lưu giữ số cân nặng. Số hiển thị: 4 số.
- Vỏ bằng kim loại bền.
- Nhiệt độ hoạt động: 5 – 40 oC.
- Pin sạc/adapter 220V được cung cấp theo đúng tiêu chuẩn.
- Hàng China Hoặc tương đương |
China
|
1.700.000 |
|
20 |
Nhiệt kế điện tử hồng ngoại |
.
|
5 |
Cái |
- Chất liệu vỏ: Nhựa.
- Màn hình hiển thị: LCD.
- Đơn vị đo: OC, OF.
- Nguyên lý đo: Cảm biến hồng ngoại.
- Vị trí đo: Trán.
- Thời gian đo: 3 giây.
- Phạm vi nhiệt độ đo được: 34 OC - 42 OC.
- Sai số: ± 0,2 OC.
- Bộ nhớ: 30 lần đo.
- Loại pin: Lithium-ion.
- Thời gian sử dụng: 1 năm.
- Tiện ích: Cảnh báo nhiệt độ theo màu; Tự ngắt khi không sử dụng; Đo không tiếp xúc.
- Hàng Thụy sĩ Hoặc tương đương |
Thụy sĩ
|
980.000 |
|
21 |
Khẩu trang N95 |
.
|
200 |
Cái |
- Cấu tạo 5 lớp, bảo vệ chống bụi mịn PM 2.5, tia UV hiệu quả tối đa.
- Van thở 1 chiều giúp thoát hơi dễ dàng.
- Nẹp mũi có thể điều chỉnh giúp khẩu trang kín và lọc không khí hiệu quả hơn.
- Quai đeo co giãn ôm khít khuôn mặt.
- Hàng VN Hoặc tương đương |
Việt Nam
|
14.650 |
|
22 |
Khẩu trang y tế ngăn ngừa virus, bệnh lây qua đường hô hấp |
.
|
5.000 |
Cái |
- Hiệu suất lọc vi khuẩn (BFE): ≥ 98 %.
- Áp suất chênh lệch: < 60 Pa/cm2.
- Khả năng chống xâm nhập của máu: 160 mmHg.
- Độ sạch của vi sinh vật: ≤ 30 cfu/g.
- Cấp độ lây lan lửa: Cấp độ 1.
VN Hoặc tương đương |
Việt Nam
|
1.150 |
|
23 |
Kính chắn giọt bắn |
.
|
100 |
Cái |
- Chất liệu: Nhựa Polycarbonate.
- Màu sắc: Trong suốt.
- Sản phẩm đạt chuân ISO 9001:2015.
- Hàng VN Hoặc tương đương |
Việt Nam
|
30.000 |
|
24 |
Găng tay cao su y tế |
.
|
300 |
Đôi |
- Phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM D6319.
- Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008, ISO 13485:2003. ISO 22000:2005.
- Kích thước găng tay: Extra-small, Small, Medium, Large, Extra-large. Được đánh dấu Size trên thùng hàng bằng mực đen.
- Hàng VN Hoặc tương đương |
Việt Nam
|
5.000 |
|
25 |
Xe băng ca cấp cứu bệnh nhân cáng rời Inox |
.
|
5 |
Chiếc |
- Sử dụng inox làm khung có độ dày 1mm (+/-).
- Băng ca đẩy inox có bánh xe là một loại dụng cụ dùng để di chuyển bệnh nhân.
- Băng ca có thể tháo rời trong trường hợp nơi cấp cứu không thể tiếp cận bằng cả xe bang ca.
- Mỗi đầu của cáng băng ca đều có tay cầm.
- Bánh xe 120mm loại tốt có khóa an toàn.
- Nệm theo băng ca có kích thước phù hợp với băng ca và có độ dày 50mm.
- Hàng VN Hoặc tương đương |
Việt Nam
|
5.000.000 |