Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Phòng cháy chữa cháy năm 2021 cho Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
458
Số KHLCNT
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Phòng cháy chữa cháy năm 2021 cho Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.415.057.000 VND
Giá dự toán
1.415.057.000 VND
Hoàn thành
09:08 19/11/2021
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
20 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng
1 0104672888

Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Xuất Nhập Khẩu HTH

1.186.207.170 VND 1.186.207.170 VND 20 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Lăng chữa cháy (Có kiểm định)
Lăng phun chữa cháy D50/13 KenTom
34
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
116.250
2
Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20M-13BAR
Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20M-13BAR XinZhu
3
Cuộn
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
420.000
3
Thang chữa cháy 10m
Thang chữa cháy 10m
14
cuộn
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
1.812.500
4
Bình chữa cháy bột MFZ4 (Có kiểm định)
ABC - MFZL4 - 4KG
220
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
283.750
5
Bình chữa cháy bột MFZ8 (Có kiểm định)
ABC - MFZL8 - 8KG
7
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
452.500
6
Bình chữa cháy khí MT3
CO2 - MT3 - 3KG
283
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
490.000
7
Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS50-250/220 22Kw hoặc tương đường
Parolli PS50-250/220 22Kw
1
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
38.039.250
8
Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-250/110 11Kw hoặc tương đường
Parolli PS 40-250/110 11Kw
1
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
25.297.000
9
Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-400/75 7,5Kw hoặc tương đường
Parolli PS 40-400/75 7,5Kw
3
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
12.350.000
10
Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy KATO hoặc tương đường
KATO HP30A
1
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
48.500.000
11
Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm xăng Tohatsu VC52AS
Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm xăng Tohatsu VC52AS
1
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
30.500.000
12
Thay thế bình ắc quy 12V-30A
Đồng Nai 12V-30A
1
Cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
2.550.000
13
Cung cấp, lắp đặt bộ sạc ắc quy tự động 12V
G-link 12V - 30A
1
Cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
720.000
14
Dây cứu người 20m (dài 20m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép
Dây cứu người 20m
2
cuộn
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Hàn Quốc
937.500
15
Tủ chữa cháy ngoài trời 800 x 500 x 180 x 0.6
KenTom KT-NN-8516
2
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
712.500
16
Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng (Có kiểm định)
Lilang XF-BLZD -
80
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
243.750
17
Đèn chiếu sáng sự cố (Có kiểm định)
Lilang XF-ZFZD E3WA
95
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
275.000
18
Bảng nội quy chữa cháy
Kentom kích thước 40x60x0,01cm
10
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
75.000
19
Bảng tiêu lệnh chữa cháy
Kentom kích thước 40x60x0,01cm
10
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
75.000
20
Quạt hút khói tầng hầm
AXP - 5 NOD
1
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
38.500.000
21
Dây cứu người (dài 30m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép
Dây cứu người (dài 30m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép
2
cuộn
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
1.250.000
22
Kệ để 2 bình chữa cháy
KenTom KT-HTHN-06
1
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
175.000
23
Báo nhiệt FOMOSA FMD - 306A (Có kiểm định) hoặc tương đường
FOMOSA FMD - 306A
10
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Đài Loan
350.000
24
Báo khói FOMOSA FMS - WT33L (Có kiểm định) hoặc tương đường
FOMOSA FMS - WT33L
10
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Đài Loan
487.500
25
Ắc quy 12V -120 A
Đồng Nai 12V -120 A
1
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
3.987.500
26
Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định)
Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ
298
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
505.000
27
Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định)
Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ
298
Bộ
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
382.500
28
Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định)
Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ
298
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
160.000
29
Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định)
Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ
298
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
235.000
30
Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH)
Mặt nạ lọc độc
138
Cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Hàn Quốc
485.000
31
Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4)
Đèn pin
45
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
185.000
32
Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm)
Búa tạ 5kg
26
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
332.500
33
Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)
Rìu cứu nạn 2kg
32
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
636.250
34
Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm)
Xà beng
29
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
247.500
35
Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)
Kìm cộng lực
30
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
420.000
36
Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Túi sơ cứu loại A
32
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
1.010.000
37
Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm); tải trọng 160 kg.
Cáng cứu thương
6
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
2.112.500
38
Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) TK 520
Kenwood TK 520
12
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
2.162.500
39
Lắp đặt Aptomat 1 pha loại 10A
Vanlock 1P - 10A
3
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
60.000
40
Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D16
Ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn SP D16
540
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
11.000
41
Lắp đặt hộp chia 3 D16
Hộp chia 3 SP D16
33
Cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
6.000
42
Lắp đặt khớp nối trơn D16
Khớp nối trơn SP D16
270
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
1.500
43
Lắp đặt đai kẹp D16
Đai kẹp SP D16
360
cái
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
1.522
44
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2
Dây dẫn 2 ruột Cadisun 2x1mm2
600
M
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Hàn Quốc
7.500
45
Lắp đặt bình chữa cháy tự động cầu loại 6KG
ABC – MFZL6 - 6KG
162
Bình
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Trung Quốc
450.000
46
Vật tư phụ ( Băng dính, vít nở,móc treo, nở sắt …)
Vật tư phụ ( móc treo, nở sắt ..…)
1
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Việt Nam
2.900.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây