Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0104672888 | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Xuất Nhập Khẩu HTH |
1.186.207.170 VND | 1.186.207.170 VND | 20 ngày |
1 |
Lăng chữa cháy (Có kiểm định) |
Lăng phun chữa cháy D50/13 KenTom
|
34 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
116.250 |
|
2 |
Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20M-13BAR |
Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20M-13BAR XinZhu
|
3 |
Cuộn |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
420.000 |
|
3 |
Thang chữa cháy 10m |
Thang chữa cháy 10m
|
14 |
cuộn |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
1.812.500 |
|
4 |
Bình chữa cháy bột MFZ4 (Có kiểm định) |
ABC - MFZL4 - 4KG
|
220 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
283.750 |
|
5 |
Bình chữa cháy bột MFZ8 (Có kiểm định) |
ABC - MFZL8 - 8KG
|
7 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
452.500 |
|
6 |
Bình chữa cháy khí MT3 |
CO2 - MT3 - 3KG
|
283 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
490.000 |
|
7 |
Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS50-250/220 22Kw hoặc tương đường |
Parolli PS50-250/220 22Kw
|
1 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
38.039.250 |
|
8 |
Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-250/110 11Kw hoặc tương đường |
Parolli PS 40-250/110 11Kw
|
1 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
25.297.000 |
|
9 |
Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-400/75 7,5Kw hoặc tương đường |
Parolli PS 40-400/75 7,5Kw
|
3 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
12.350.000 |
|
10 |
Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy KATO hoặc tương đường |
KATO HP30A
|
1 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
48.500.000 |
|
11 |
Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm xăng Tohatsu VC52AS |
Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm xăng Tohatsu VC52AS
|
1 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
30.500.000 |
|
12 |
Thay thế bình ắc quy 12V-30A |
Đồng Nai 12V-30A
|
1 |
Cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
2.550.000 |
|
13 |
Cung cấp, lắp đặt bộ sạc ắc quy tự động 12V |
G-link 12V - 30A
|
1 |
Cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
720.000 |
|
14 |
Dây cứu người 20m (dài 20m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép |
Dây cứu người 20m
|
2 |
cuộn |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Hàn Quốc
|
937.500 |
|
15 |
Tủ chữa cháy ngoài trời 800 x 500 x 180 x 0.6 |
KenTom KT-NN-8516
|
2 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
712.500 |
|
16 |
Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng (Có kiểm định) |
Lilang XF-BLZD -
|
80 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
243.750 |
|
17 |
Đèn chiếu sáng sự cố (Có kiểm định) |
Lilang XF-ZFZD E3WA
|
95 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
275.000 |
|
18 |
Bảng nội quy chữa cháy |
Kentom kích thước 40x60x0,01cm
|
10 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
75.000 |
|
19 |
Bảng tiêu lệnh chữa cháy |
Kentom kích thước 40x60x0,01cm
|
10 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
75.000 |
|
20 |
Quạt hút khói tầng hầm |
AXP - 5 NOD
|
1 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
38.500.000 |
|
21 |
Dây cứu người (dài 30m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép |
Dây cứu người (dài 30m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép
|
2 |
cuộn |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
1.250.000 |
|
22 |
Kệ để 2 bình chữa cháy |
KenTom KT-HTHN-06
|
1 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
175.000 |
|
23 |
Báo nhiệt FOMOSA FMD - 306A (Có kiểm định) hoặc tương đường |
FOMOSA FMD - 306A
|
10 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Đài Loan
|
350.000 |
|
24 |
Báo khói FOMOSA FMS - WT33L (Có kiểm định) hoặc tương đường |
FOMOSA FMS - WT33L
|
10 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Đài Loan
|
487.500 |
|
25 |
Ắc quy 12V -120 A |
Đồng Nai 12V -120 A
|
1 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
3.987.500 |
|
26 |
Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) |
Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ
|
298 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
505.000 |
|
27 |
Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) |
Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ
|
298 |
Bộ |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
382.500 |
|
28 |
Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) |
Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ
|
298 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
160.000 |
|
29 |
Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) |
Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ
|
298 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
235.000 |
|
30 |
Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) |
Mặt nạ lọc độc
|
138 |
Cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Hàn Quốc
|
485.000 |
|
31 |
Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) |
Đèn pin
|
45 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
185.000 |
|
32 |
Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) |
Búa tạ 5kg
|
26 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
332.500 |
|
33 |
Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) |
Rìu cứu nạn 2kg
|
32 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
636.250 |
|
34 |
Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) |
Xà beng
|
29 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
247.500 |
|
35 |
Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) |
Kìm cộng lực
|
30 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
420.000 |
|
36 |
Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) |
Túi sơ cứu loại A
|
32 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
1.010.000 |
|
37 |
Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm); tải trọng 160 kg. |
Cáng cứu thương
|
6 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
2.112.500 |
|
38 |
Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) TK 520 |
Kenwood TK 520
|
12 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
2.162.500 |
|
39 |
Lắp đặt Aptomat 1 pha loại 10A |
Vanlock 1P - 10A
|
3 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
60.000 |
|
40 |
Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D16 |
Ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn SP D16
|
540 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
11.000 |
|
41 |
Lắp đặt hộp chia 3 D16 |
Hộp chia 3 SP D16
|
33 |
Cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
6.000 |
|
42 |
Lắp đặt khớp nối trơn D16 |
Khớp nối trơn SP D16
|
270 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
1.500 |
|
43 |
Lắp đặt đai kẹp D16 |
Đai kẹp SP D16
|
360 |
cái |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
1.522 |
|
44 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 |
Dây dẫn 2 ruột Cadisun 2x1mm2
|
600 |
M |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Hàn Quốc
|
7.500 |
|
45 |
Lắp đặt bình chữa cháy tự động cầu loại 6KG |
ABC – MFZL6 - 6KG
|
162 |
Bình |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Trung Quốc
|
450.000 |
|
46 |
Vật tư phụ ( Băng dính, vít nở,móc treo, nở sắt …) |
Vật tư phụ ( móc treo, nở sắt ..…)
|
1 |
Lô |
Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Việt Nam
|
2.900.000 |