Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Phòng cháy chữa cháy năm 2021 cho Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Phòng cháy chữa cháy năm 2021 cho Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bản chụp được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm tài chính, có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệp. - Bản chụp hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu theo quy định của pháp luật đấu thầu. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 02435143702. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản Trị Ấn chỉ/ Cục Thuế thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lăng chữa cháy (Có kiểm định) | 34 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20M-13BAR | 3 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 3 | Thang chữa cháy 10m | 14 | cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (Có kiểm định) | 220 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 5 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (Có kiểm định) | 7 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 6 | Bình chữa cháy khí MT3 | 283 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS50-250/220 22Kw hoặc tương đường | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-250/110 11Kw hoặc tương đường | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-400/75 7,5Kw hoặc tương đường | 3 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy KATO hoặc tương đường | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 11 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm xăng Tohatsu VC52AS | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 12 | Thay thế bình ắc quy 12V-30A | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bộ sạc ắc quy tự động 12V | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 14 | Dây cứu người 20m (dài 20m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép | 2 | cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài trời 800 x 500 x 180 x 0.6 | 2 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 16 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng (Có kiểm định) | 80 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố (Có kiểm định) | 95 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 18 | Bảng nội quy chữa cháy | 10 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 19 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 10 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 20 | Quạt hút khói tầng hầm | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 21 | Dây cứu người (dài 30m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép | 2 | cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 22 | Kệ để 2 bình chữa cháy | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 23 | Báo nhiệt FOMOSA FMD - 306A (Có kiểm định) hoặc tương đường | 10 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 24 | Báo khói FOMOSA FMS - WT33L (Có kiểm định) hoặc tương đường | 10 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 25 | Ắc quy 12V -120 A | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 26 | Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 27 | Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 28 | Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 29 | Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 30 | Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) | 138 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 31 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) | 45 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 32 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | 32 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 33 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | 29 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 34 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | 26 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 35 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | 30 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 36 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | 32 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 37 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm); tải trọng 160 kg. | 6 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 38 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) TK 520 | 12 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 39 | Lắp đặt Aptomat 1 pha loại 10A | 3 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 40 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | 540 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 41 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | 33 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 42 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | 270 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 43 | Lắp đặt đai kẹp D16 | 360 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 600 | M | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy tự động cầu loại 6KG | 162 | Bình | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 46 | Vật tư phụ ( Băng dính, vít nở,móc treo, nở sắt …) | 1 | Lô | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Lăng chữa cháy (Có kiểm định) | 34 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20M-13BAR | 3 | Cuộn | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 3 | Thang chữa cháy 10m | 14 | cuộn | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (Có kiểm định) | 220 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 5 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (Có kiểm định) | 7 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 6 | Bình chữa cháy khí MT3 | 283 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS50-250/220 22Kw hoặc tương đường | 1 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-250/110 11Kw hoặc tương đường | 1 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-400/75 7,5Kw hoặc tương đường | 3 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy KATO hoặc tương đường | 1 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 11 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm xăng Tohatsu VC52AS | 1 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 12 | Thay thế bình ắc quy 12V-30A | 1 | Cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bộ sạc ắc quy tự động 12V | 1 | Cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 14 | Dây cứu người 20m (dài 20m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép | 2 | cuộn | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài trời 800 x 500 x 180 x 0.6 | 2 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 16 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng (Có kiểm định) | 80 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố (Có kiểm định) | 95 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 18 | Bảng nội quy chữa cháy | 10 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 19 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 10 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 20 | Quạt hút khói tầng hầm | 1 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 21 | Dây cứu người (dài 30m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép | 2 | cuộn | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 22 | Kệ để 2 bình chữa cháy | 1 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 23 | Báo nhiệt FOMOSA FMD - 306A (Có kiểm định) hoặc tương đường | 10 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 24 | Báo khói FOMOSA FMS - WT33L (Có kiểm định) hoặc tương đường | 10 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 25 | Ắc quy 12V -120 A | 1 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 26 | Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 27 | Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | Bộ | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 28 | Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 29 | Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 30 | Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) | 138 | Cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 31 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) | 45 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 32 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | 32 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 33 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | 29 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 34 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | 26 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 35 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | 30 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 36 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | 32 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 37 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm); tải trọng 160 kg. | 6 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 38 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) TK 520 | 12 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 1 pha loại 10A | 3 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 40 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | 540 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 41 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | 33 | Cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 42 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | 270 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 43 | Lắp đặt đai kẹp D16 | 360 | cái | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 600 | M | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy tự động cầu loại 6KG | 162 | Bình | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 46 | Vật tư phụ ( Băng dính, vít nở,móc treo, nở sắt …) | 1 | Lô | Văn phòng Cục và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hà Nội | 20 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách chung | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh+ Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và có tài liệu chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự.+ Nhà thầu phải nộp cùng E- HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành: Hệ thống điện/Điện khí hóa và cung cấp điện/Điện – điện tử/Điện tử/Cơ khí/Tự động hóa/Nhiệt công nghiệp/Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh/Hệ thống kỹ thuật trong công trình/Phòng cháy chữa cháy/Xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.+ Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và có tài liệu chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự.+ Nhà thầu phải nộp cùng E - HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính/kế toán+ Đã có kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và có tài liệu chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự.+ Nhà thầu phải nộp cùng E - HSDT bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 7 | + Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề chuyên ngành Hệ thống điện/Điện khí hóa và cung cấp điện/Điện – điện tử/Điện tử/Cơ khí/Tự động hóa/Nhiệt công nghiệp/Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh/Hệ thống kỹ thuật trong công trình/Phòng cháy chữa cháy/Xây dựng. Trong đó có ít nhất 03 người có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và thẻ an toàn lao động hoặc tương đương.+ Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lăng chữa cháy (Có kiểm định) | 34 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20M-13BAR | 3 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 3 | Thang chữa cháy 10m | 14 | cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (Có kiểm định) | 220 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 5 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (Có kiểm định) | 7 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 6 | Bình chữa cháy khí MT3 | 283 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS50-250/220 22Kw hoặc tương đường | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-250/110 11Kw hoặc tương đường | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy Parolli PS 40-400/75 7,5Kw hoặc tương đường | 3 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bơm chữa cháy KATO hoặc tương đường | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 11 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm xăng Tohatsu VC52AS | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 12 | Thay thế bình ắc quy 12V-30A | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bộ sạc ắc quy tự động 12V | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 14 | Dây cứu người 20m (dài 20m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép | 2 | cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài trời 800 x 500 x 180 x 0.6 | 2 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 16 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng (Có kiểm định) | 80 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố (Có kiểm định) | 95 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 18 | Bảng nội quy chữa cháy | 10 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 19 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 10 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 20 | Quạt hút khói tầng hầm | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 21 | Dây cứu người (dài 30m, tải trọng 500kg, lực kéo đứt 100KN) lõi thép | 2 | cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 22 | Kệ để 2 bình chữa cháy | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 23 | Báo nhiệt FOMOSA FMD - 306A (Có kiểm định) hoặc tương đường | 10 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 24 | Báo khói FOMOSA FMS - WT33L (Có kiểm định) hoặc tương đường | 10 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 25 | Ắc quy 12V -120 A | 1 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 26 | Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 27 | Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 28 | Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 29 | Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ (Có kiểm định) | 298 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 30 | Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) | 138 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 31 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) | 45 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 32 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | 32 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 33 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | 29 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 34 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | 26 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 35 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | 30 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 36 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | 32 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 37 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm); tải trọng 160 kg. | 6 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 38 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) TK 520 | 12 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 39 | Lắp đặt Aptomat 1 pha loại 10A | 3 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 40 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | 540 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 41 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | 33 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 42 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | 270 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 43 | Lắp đặt đai kẹp D16 | 360 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 600 | M | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy tự động cầu loại 6KG | 162 | Bình | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 46 | Vật tư phụ ( Băng dính, vít nở,móc treo, nở sắt …) | 1 | Lô | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thời gian tạo thành hết thảy, lại cũng là thay đổi hết thảy. "
Không Mộng
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.