Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt | Trượt ở giai đoạn nào |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0316329087 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY | TC2: HSYC: 73241088/8; 73261088/8; 73281088/8; 73301088/8; 73241088/10; 73261088/10; 73281088/10; 73301088/10 HSĐX: 73241088/8E; 73261088/8E; 73281088/8E; 73301088/8E; 73241088/10E; 73261088/10E; 73281088/10E; 73301088/10E | ||
| 2 | 0302912274 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HUY THÔNG | Tiêu chí 3: - HSYC: Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư qua Email - HSĐX: 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 1 | Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi CONTEGRA™ |
PVC212
PVC214
PVC216
PVC218
PVC220
|
7 | Cái | Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học cho phẫu thuật tim. - Chất liệu: được làm từ tĩnh mạch cảnh của bò, có đánh dấu xác định vị trí van trong đoạn mạch máu - Kích cỡ: 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm. Chiều dài trong khoảng 100 - 120mm. Tiệt khuẩn. - Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) | Hoa Kỳ | 93.500.000 |
|
| 2 | Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da Evolut FX |
EVOLUTFX-23; EVOLUTFX-26; EVOLUTFX-29; EVOLUTFX-34
|
6 | Bộ | Bộ van tim động mạch chủ thay qua da, khung van loại tự bung. - Chất liệu khung van bằng Nitinol, lá van làm bằng màng tim heo. - Kích cỡ van các cỡ: 23mm, 26mm, 29mm, 34mm. - Chiều cao van: 45mm. Dụng cụ đi kèm gồm: - Dụng cụ nạp van. - Catheter chuyển van trong khoảng 14Fr - 18Fr. Tiệt khuẩn. Đạt tiêu chuẩn FDA (CFG Mỹ cấp). | Mexico | 600.000.000 |
|
| 3 | Bộ van tim nhân tạo sinh học thay qua da Edwards SAPIEN 3- Edwards Commander Kit |
S3TF120 (9600TFX20; 9610TF20; 9610ES14; 9350BC16; 9600CR; 96402)/ S3TF123 (9600TFX23; 9610TF23; 9610ES14; 9350BC20; 9600CR; 96402)/ S3TF126 (9600TFX26; 9610TF26; 9610ES14;9350BC23; 9600CR; 96402)/ S3TF129 (9600TFX29; 9610TF29; 9610ES16; 9350BC25; 9600CR; 96406)
|
15 | Bộ | Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da - Khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò và lớp áo bên ngoài chất liệu polyetylene terephthalate (PET) - Đường kính có tối thiểu các cỡ 20, 23, 26, 29mm - Chiều cao van có tối thiểu các cỡ 15.5, 18, 20, 22.5mm Dụng cụ đi kèm gồm: - Dụng cụ chuyển van - Dụng cụ nạp van - Dụng cụ mở đường vào động mạch - Bóng nong: Thể tích bóng có tối thiểu cỡ 11, 17, 23, 33 ml - Dụng cụ bơm bóng Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) | Singapore; Mỹ | 685.000.000 |
|
| 4 | Bộ thay van động mạch chủ qua da, Myval |
MVL200;
MVL215;
MVL230;
MVL245;
MVL260;
MVL275;
MVL290;
MVL305;
MVL320
|
6 | Bộ | Van động mạch chủ sinh học thay qua da: - Khung van: hợp kim Cobalt , ba lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò và lớp áo bên ngoài chất liệu polyetylen terephthalate (PET) - Đường kính van: 20, 21.5, 23, 24.5 26, 27.5, 29, 30.5, 32 mm - Chiều cao khung van: 17.35, 18.35, 17.85, 18.75, 18.85, 19.25, 20.35, 20.9, 21.14 mm - Thể tích bóng nong: 12, 15, 18, 20, 23, 28, 32, 36, 40ml - Sheath: 14 Fr. - Bộ nạp van và hệ thống Navigator chuyển van Tiêu chuẩn CE | Ấn Độ | 423.000.000 |
|
| 5 | Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ - Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van thân mềm loe hai đầu bằng chất liệu sinh học, các loại, các cỡ (VELUM) |
VELUM-11; VELUM-13; VELUM-15; VELUM-17; VELUM-19; VELUM-21; VELUM-23; VELUM-25
|
5 | Cái | 1. Là mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, được thiết kế loe hai đầu trên dưới, có gắn sẵn van. Ống được làm từ màng ngoài tim bò, đã qua xử lý bằng L-Hydro, không có các tác nhân gây sốt, thân ống mềm. Các lá van được làm từ van tim của heo. 2. Kích cỡ các size: 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25mm 3. Chiều dài: 12cm Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn ISO | Brazil | 95.000.000 |
|
| 6 | Ông thông triệt đốt nhiệt lạnh tim kèm điện cực thăm dò điện sinh lý |
AFAPRO28, 990063-020
|
2 | Cái | Catheter đốt lạnh với bóng bằng Polyurethane - đường kính khi phồng 23 hoặc 28 mm. Lái chuyển hướng 2 chiều 45 độ. Đỉnh và thân bằng vật liệu tương thích sinh học Pebax, kích thước 10.5 Fr, dài 140 cm Catheter định vị dạng vòng (15 hoặc 20 mm) có 8 điện cực, kích thước thân chỉ 3.3Fr. | AFAPRO28: USA; 990063-020: Mexico | 209.000.000 |
|
| 7 | Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, Swartz Braided Transseptal Guiding Introducer |
407439; 407449; 407451; 407453
|
25 | Cái | Ống thông hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ - Có các cỡ 8Fr, 8.5Fr - Chiều dài 63cm - Lỗ bên có đường kính < 0.025" - Vỏ bện - Có van cầm máu Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) | Mỹ | 6.500.000 |
|
| 8 | Ống thông dẫn đường điều khiển được độ cong, có van cầm máu Agilis NxT Steerable Introducer |
408309; 408310; G408324
|
25 | Bộ | Dụng cụ dẫn đường (Sheath). Đầu kim thiết kế cản bức xạ, thân kim dạng bện, van cầm máu tích hợp, van bít kín khi sử dụng dây dẫn đường 0.014inches tránh bọt khí lọt vào. Dài 71cm, 8.5F. Tiệt trùng. | Costa Rica | 25.000.000 |
|
| 9 | Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) |
RHV-AV-N04-E
RHV-AX-N04-E
|
200 | Cái | Đầu nối Y có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn - Chất liệu nhựa Polycarbonate - Dài 9,5cm, lòng trong 9F - Có nút thông gió để đuổi khí không cần mở van Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Hàn Quốc | 560.000 |
|
| 10 | Bộ van cầm máu có cổng kết nối 30 và 40 độ (Y-Connector) |
RHV-9M-W04-E
RHV-TR-W04-E
RHV-OR-W04-E
|
477 | Cái | Đầu nối Y loại ngắn có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn - Chất liệu nhựa Polycarbonate - Dài có tối thiểu các cỡ 54mm, 78mm, 80mm, lòng trong 9F - Góc cổng kết nối có loại ≤ 30 độ Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn chuẩn sản xuất ISO | Hàn Quốc | 490.000 |
|
| 11 | BRK Transseptal Needle/ BRK-1 Transseptal Needle |
407200; 407201; 407205; 407206
|
19 | Cái | Kim chọc vách liên nhĩ - Chất liệu thép không gỉ - Góc vát đầu kim trong khoảng 30⁰ - 50⁰ - Chiều dài trong khoảng 70 - 100cm - Tương thích với nòng kim dẫn đường trong khoảng 8 - 8.5Fr Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) | Thụy Sĩ | 9.000.000 |
|
| 12 | Dây điện cực tạo nhịp HIS SelectSecure |
383069
|
15 | Cái | • Dây điện cực HIS/ bó nhánh trái. • Tương thích MRI 3T. • Đường kính dây 4.1F • Đầu xoắn cố định tăng độ ổn định, giảm nguy cơ đứt gãy so với loại dây có đầu lò xo xoắn ra thu vào. • Thiết kế dây không lõi, thân dây có đường kính dồng nhất, cáp giữa thân dây giảm thiểu áp lực cơ học so với dây sử dụng stylet (dây dịnh hình). Tiêu chuẩn quản lý chất lượng của nhà sản xuất: ISO13485 và FDA. | Hoa kỳ | 30.000.000 |
|
| 13 | ELEDYN EB10 F5 |
5101506
|
65 | Cái | Điện cực tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực 5F loại Eledyn - Ống thông: bằng chất liệu Polyurethane (PUR) mềm dẻo, ngăn hình thành huyết khối, không độc tính. - Điện cực và dây ngăn ngừa hình thành xung điện bằng thép không rỉ, chân cắm bằng thép không rỉ và được mạ vàng 2 mm - Điện cực kích thích dài 110 cm. Ống thông có marker cách nhau mỗi 100 mm từ đỉnh để xác định độ sâu và vị trí của điện cực - Chiều dài điện cực: 5 mm, khoảng cách giữa 2 điện cực: 10 mm. - Thể tich bơm bóng tối đa 1 cc - Đường kính bơm phồng bóng định mức 8 mm - Tương thích Introducer 6F - Có kèm theo syringe Omnifix Lock - Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO - Xuất xứ: Châu Âu | Ba Lan | 3.570.000 |
|
| 14 | Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D |
KTS005
|
50 | Cái | Mẫu hàm 3D trong phục hình (lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D) được lấy trên miệng người bệnh nhờ phương pháp kỹ thuật số bằng máy scan trên miệng bệnh nhân. Lấy dấu chính xác, tránh kích ứng với chất lấy dấu theo kiểu lấy dấu bằng chất lấy dấu, hoặc cho các chỉ định chỉnh nha, phục hồi các răng mất - Cấu tạo: là mô hình răng và nướu ảo được tạo từ file thiết kế kỹ thuật số (CAD/STL), sau đó được máy in 3D bằng vật liệu nhựa y tế chuyên dụng * Phạm vi: 01 hoặc 02 hàm - Chất liệu: Nhựa Acrylic hoặc Nhựa quang trùng hợp (Photopolymer Resin) - Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của người bệnh được in ra từ phim chụp cắt lớp và khuôn dấu hàm. - Hỗ trợ máy móc, kỹ thuật viên khi Bệnh viện có yêu cầu. - Yêu cầu khi sử dụng: Chính xác, dễ dàng chỉnh sửa theo nhu cầu điều trị. - Quy cách đóng gói: Gói/ cái - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Việt Nam | 125.000 |
|
| 15 | Chốt đặt trong ống tủy (Unimetric) |
C215TS0000800; C215TS0010800; C215TS0020800; C215TS0030800
|
7 | Vỉ | Chốt đặt cố định trong ống tủy dùng trong điều trị tủy răng, phục hình thân răng có chốt - Thành phần: Titanium - Có 4 cỡ: 6.25mm x 2mm, 7.5mm x 2mm, 9.25mm x 2.25mm, 11mm x 2.5mm - Đường kính: 0.8mm - Cấu tạo: gồm nhiều rãnh hình xoắn ốc, thuôn dần đều phù hợp với độ thuôn của ống tủy, dễ bẻ cong theo hình dạng ống tủy - Đóng gói: 25 cái/vỉ - Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Thụy Sĩ | 844.000 |
|
| 16 | Ron mắc cài đơn |
TL006
|
2 | Gói | Ron mắc cài đơn có tác dụng kết nối giữa hàm khung liên kết và răng giả trên khung, tạo sự cố định, bền chắc của hàm răng giả. - Chất liệu: Cao su - Kích thước: Tùy theo kích thước hàm của người bệnh, lắp thiết kế lên hàm, phù hợp theo từng chỉ định của bác sĩ - Tương thích với mắc cài đơn cùng hãng. - Quy cách đóng gói: 1 cái/gói. - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 13485:2016 | Việt Nam | 200.000 |
|
| 17 | Dây chỉnh nha (Leowire Clasp Wires) |
Không có
|
9 | Cuộn | Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ trong các chấn thương vùng hàm mặt - Chất liệu: thép không gỉ - Dạng cuộn, dễ bẻ cong, dễ cắt theo hình dạng cung răng - Kích thước: đường kính 0.5mm - Chịu lực nén: trong khoảng 1800 - 2000N/mm2 - Chiều dài: 50m/cuộn | Ý | 744.000 |
|
| 18 | Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng |
AX004
|
25 | Gói | Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng tiếp theo giúp nâng đỡ cho phục hình hàm nhựa phủ trong phục hình Implant. - Cấu tạo: Thanh bar cad/cam Titan được tiếp nối với thanh nâng đỡ trên 1 trụ chân răng tiếp theo. - Chất liệu: Titanium nguyên khối hoặc kết hợp với thỏi Zirconium. - Kích thước: tùy theo kích thước và vị trí răng được lấy dấu trên miệng của ngưới bệnh, đúng chỉ định của Bác sĩ - Hỗ trợ kỹ thuật khi Bệnh viện có yêu cầu - Yêu cầu khi sử dụng: có khả năng đề kháng với sự lan truyền nứt gãy. - Quy cách đóng gói: 1 cái/gói. - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 13485:2016 | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 19 | Thun chỉnh nha (Thun chuỗi buộc mắc cài các loại) |
60.62.200.05100; 60.62.300.05110; 60.62.400.05120
|
120 | cuộn | Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại dùng trong thủ thuật chỉnh nha - Chất liệu: cao su latex - Cấu tạo: hình chuỗi dài nhiều lỗ liên tiếp. - Chiều cao đàn hồi thun có thể đạt được: 0.015" - 0.030" (có 3 cỡ: 0.015", 0.025", 0.030") -Màu sắc: nhiều màu (tối thiểu 24 màu) - Đóng gói: Cuộn/ 15ft - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO | Mỹ | 344.000 |
|
| 20 | Mắc cài chỉnh nha |
901.2032
|
75 | Bộ | Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ - Chất liệu: kim loại không gỉ - Kích thước: rãnh (khe) trên mắc cài 0.022 ± 0.001 inch (0.56 ± 0.01mm) - Sắp xếp: Một bộ bao gồm 20 mắc cài tương đương vị trí 20 răng trên cung hàm - Cấu tạo một mảnh mắc cài: + Cạnh bo tròn + Chỉ thị màu phân biệt từng mắc cài + Trên mỗi mắc cài có đánh số tương đương vị trí của răng + Mặt lưng có rãnh lưới + Trên mắc cài có các đường giữa giúp gắn chính xác trên răng + Có cánh sâu để buộc thun hoặc cột dây - Tương thích với các dây cung, dây thun các loại - Bộ/ 20 cái - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO | Mỹ | 684.000 |
|
| 21 | Dao cắt nang giả tụy |
04 82 10 00
|
2 | Cái | Dao cắt vách nang trong dẫn lưu nang giả tụy - Đường kính dây dẫn dụng cụ 1.8 mm - Chiều dài dụng cụ 2150 mm - Dây dẫn tương thích 0.035'' - Có bộ kết nối với máy đốt điện - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) | Đức | 8.700.000 |
|
| 22 | Kim chọc hút sinh thiết dùng một lần |
NA-U200H-8019S/
NA-U200H-8022S
|
25 | Cái | Kim sinh thiết u trong nội soi siêu âm - Chất liệu: Nitinol - Có lỗ bên - Chiều dài kim 80mm - Đường kính kim 19G, 22G - Chiều dài làm việc 1400mm - Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và Chứng nhận EU (Châu Âu) | Nhật | 10.500.000 |
|
| 23 | Bộ mở khí quản qua da BLUperc các số 7, 8, 9 |
101/561/070, 101/561/080, 101/561/090
|
70 | Bộ | Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da - 01 ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ + Chất liệu: nhựa PVC + Kích thước: đường kính trong 7 - 8mm, đường kính ngoài 10.5 - 13.5mm, chiều dài 70 - 82mm, có đường cản quang trên thân ống, độ cong chuẩn 105 độ + Bóng tròn loại soft-seal mềm mại + 02 nòng trong, đầu tròn, có mấu ngắt, đầu nối tương thích với dây máy thở hoặc dây máy gây mê chuẩn 15F các loại - Đi kèm: 02 đầu nong, dao mổ 11, kim tiêm, ống tiêm, dây dẫn, đầu dẫn, cây chèn mở khí quản, dây cố định mở khí quản, chổi làm vệ sinh nòng trong, gạc thấm và gel bôi trơn tan trong nước - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | C.H.Séc | 7.350.000 |
|
| 24 | ĐAI BÓ SAU PHẨU THUẬT NGỰC NUHA GARMEN / VOE GARMENT - 2062BA |
2062BA
|
180 | Cái | Gen định hình sau phẫu thuật ngực, các cỡ tạo ra lực nén phù hợp giúp cố địch túi, giảm nguy cơ tụ dịch, xê dịch túi, giảm sưng đau, giảm các vết bầm tím sau phẫu thuật, làm cho sự phục hồi nhanh hơn và ngăn cản hình thành cũng như phát triển sẹo lồi - Chất liệu : 82% polyamide, 18% elastane - Không chứa latex, không gây dị ứng - Kích cỡ: XS, S, M, L, XL - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) hoặc tiêu chuẩn sản xuất ISO | Tây Ban Nha | 2.250.000 |
|
| 25 | ĐAI BÓ SAU PHẪU THUẬT VOE GARMENT - 3014 |
3014
|
110 | Cái | Gen định hình sau phẫu thuật căng da bụng/hút mỡ bụng bằng vải kép: + Lớp vải ngoài: 58% polyamide, 42% elastane + Lớp vải trong: 79% polyamide, 21% elastane - Kích cỡ: 4XS, 3XS, 2XS, XS, S, M, L, XL, 2XL, 3XL - Không chứa latex, không gây dị ứng | Tây Ban Nha | 2.714.250 |
|
| 26 | Nẹp gối chức năng H1 |
720
|
175 | Cái | Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi, hạn chế di lệch khớp gối bằng bản lề khóa quay số điều chỉnh. - Chất liệu: 4 thanh nẹp hợp kim nhôm, 2 bộ khóa ổ khớp có thể điều chỉnh góc độ co duỗi như chức năng khớp gối (giới hạn mở rộng từ 0 - 90 độ, giới hạn uốn từ 0 - 135 độ), bộ mút dệt kim đệm dày và êm, các dây đai bằng vải cotton và khóa velcro (băng nhám dính) - Chiều dài hai thanh nẹp hợp kim nhôm khoảng 52 ± 1cm, đường kính ổ khớp điều chỉnh góc độ khoảng 6.5cm, chiều dài dây đai cố định ở bắp đùi khoảng 75-80cm, chiều dài dây đai cố định ở bắp chân khoảng 45-50cm. - Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Việt Nam | 600.000 |
|
| 27 | Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 |
130
|
110 | Cái | Băng cố định chóp xoay khớp vai tư thế dùng bán cố định khớp vai sau phẫu thuật khâu chóp xoay khớp vai - Chất liệu: vải cotton, vải tricot, vải có lỗ thoáng khí - Cấu tạo: có gối đi kèm, giúp tay dạng ra 15-30 độ, phù hợp cho cả vai phải và vai trái - Dây đai có khóa Velcro (băng nhám dính) - Kích cỡ: 25-30cm, 30-35cm, >35cm (tương ứng độ dài từ khuỷu tay đến bàn tay) - Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Việt Nam | 205.000 |
|
| 28 | Disposable Hemoperfusion Cartridge HA130 |
HA130
|
100 | cái | Quả lọc hấp phụ nội độc tố, cytokin.. hỗ trợ điều trị trong biến chứng chạy thận chu kì - Vật liệu vỏ: PC - Vật liệu hấp phụ hạt Resin: Styrene-divinylbenzene copolymers liên kết ngang kép (Double Cross-linked Styrene-divinylbenzene Copolymer) - Vật liệu phủ hạt hấp phụ: Collodion - Thể tích hấp phụ: 130ml - Thể tích khoang máu: 114ml - Nội trở tối đa: 4kPa - Lưu lượng máu tối đa: 450ml/phút - Áp suất chịu đựng: 100kPa - Độ chịu lực của hạt: 8.1N - Dải hấp phụ: 05 - 30kDa - Tỷ lệ hấp phụ: PTH: 53.4%; B2-MG: 44.7%; Creatinine: 85%; Protein toxins: 42%; IL-6: 21.8-31.5% - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO | Trung Quốc | 2.500.000 |
|
| 29 | Prismaflex TPE2000 set |
107144
|
50 | Bộ | Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn: - Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene - Diện tích màng hiệu dụng: 0,35 m2 - Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml - Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 127 ml - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 330 µm, Độ dày thành sợi lọc: 150 µm - Tốc độ máu tối thiểu: 100 ml/phút - Tốc độ máu tối đa: 400 ml/phút - Tương thích máy Prismaflex của Bệnh viện - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO | Pháp | 11.900.000 |
|
| 30 | Co nối 3 nhánh chữ Y PerfX có hoặc không có khóa luer |
BCN-Yxxx;
BCN-YxxxL
|
900 | Cái | Ống nối chữ Y, dùng kết nối hệ thống dẫn lưu - Chất liệu: nhựa carbonate trong suốt - Kích cỡ: 1/4x1/4x1/4; 1/2x3/8x3/8; 3/8x3/8x3/8; 1/4 x 3/16 x 3/16; 3/8x3/8x1/4 - Đặc tính: chữ Y, 3 đầu male, tương thích với hệ thống dây nối của Bệnh viện, có hoặc không có khóa luer lock - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Ấn Độ | 82.740 |
|
| 31 | Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton) ComforSoft mã hóa màu, các số |
AN06;
AN08;
AN10;
AN12;
AN14;
AN16;
AN18;
AN20;
AN22;
AN24
|
1.200 | Cái | Ống thông tiểu 1 nhánh - Chất liệu: PVC y tế - Kích cỡ: 6 → 24Fr (10 cỡ), chiều dài 40 cm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Đài Loan | 5.229 |
|
| 32 | Ống nội khí quản lò xo PVC phủ silicon có bóng thể tích lớn áp lực thấp các số |
12-2510
12-3010
12-3510
12-4010
12-4510
12-5010
12-5510
12-6010
12-6510
12-7010
12-7510
12-8010
12-8510
|
560 | Bộ | Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn - Chất liệu trong suốt PVC nhạy nhiệt, phủ silicone tương thích sinh học, không chứa latex. Lò xo gia cố làm bằng thép không gỉ chống xoắn. Hình dạng cong. - Ống có đường cản quang dày, vạch chia rõ ràng - Bóng thể tích lớn áp lực thấp (<25cmH2O) - Co nối tiêu chuẩn 15mm, trên ống gần bóng có vạch tròn đen lớn đánh dấu độ sâu - Kích cỡ: 2.5→ 8.5 (tối thiểu 11 cỡ), đường kính ngoài: 4.2 - 12.3mm, đường kính bóng: 8.0 - 27mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) - Yêu cầu khi sử dụng: ống mềm dẻo, hạn chế bị gãy gập | Ba Lan | 231.000 |
|
| 33 | Bình dẫn lưu dịch màng phổi 1800ml có dây nối Pahsco |
H03195
|
1.160 | Cái | Bình chứa dịch dùng trong dẫn lưu dịch màng phổi - Chất liệu: Polystyrene chống sốc - Cấu tạo: bình thẳng đứng, màu trắng trong suốt - Dung tích bình tối thiểu 1800ml - Trên nắp bình có 3 lỗ thông: 01 lỗ thông khí, 01 lỗ hút dịch chân không, 01 lỗ hút dịch từ người bệnh - Cơ chế 1 chiều ngăn không khí và chất lỏng chảy ngược vào phổi. Vạch chia độ. - Kèm dây nối dài 125 cm, mềm, gắn trực tiếp vào bình chứa dịch và 1 đầu gắn vào ống dẫn lưu từ người bệnh, chống xoắn hút áp lực cao không bị tóp - Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Đài Loan | 231.000 |
|
| 34 | TherMax Blood Warmer Disposable |
955516
|
90 | Túi | Túi làm ấm máu gồm 1 túi, 2 bộ ống dây và các đầu nối luer hình nón. Được tiệt trùng bằng oxit etylen (ETO) vô trùng không có độc tố, không làm từ cao su tự nhiên. Thể tích mồi của túi: 27 mL +/- 10%. Có thể sử dụng tối đa 72 giờ. | Pháp | 620.000 |
|
| 35 | Dây nuôi ăn đường mũi, dạ dày, ruột (Freka Tube FR 15, 100 cm, F) |
7980111
|
1.900 | Cái | Dây nuôi ăn dài ngày 15F; chiều dài từ 100cm Chất liệu Polyurethane Có thể lưu ống đến 29 ngày Hàng hóa được lưu hành tại Đức | Ba Lan | 152.250 |
|
| 36 | Bộ dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất(INTRAFIX SAFESET UV-PROTECT. LL, 180CM) |
4063131
|
900 | Cái | Chiều dài dây 180cm, dây màu cam có khả năng tránh ánh sáng Chất liệu PUR, không có chất phụ gia DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn - Đường kính trong dây: 3 mm, đường kính ngoài 4.1 mm - Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock, tương thích với đầu nối catheter, dây nối, đảm bảo không rò rỉ dịch - Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm - Màng lọc tại van thông khí cấu tạo bằng sợi thủy tinh, có chức năng lọc đến 99,99999% và virus đến 99,99964% vi khuẩn và virus, đáp ứng tiêu chuẩn hệ thống kín theo NIOSH, van thông khí chịu áp lực đến 0,2 bar - Chịu áp lực đến 2 bar - Màng lọc dịch có kích thước lỗ 15µm, có khả năng lọc các hạt tiểu phân (giữ hạt) lên đến 3µm - Có màng chặn khí có chức năng ngưng truyền khi hết dịch (Air Stop) - Có màng chặn dịch Hydrophobic, ngăn dịch chảy ra ngoài khi mồi dịch và chức năng tự động đuổi khí (Prime Stop). - Khóa chỉnh giọt hình chữ U, phạm vi con lăn rộng đến 23,5 mm - Có khe an toàn để cắm đầu nhọn sau khi sử dụng và khe tiện lợi để đầu nối gắn vào khe sau khi mồi dịch - Tiệt khuẩn - Bao bì thân thiện với môi trường theo 94/62/EC - Có chứng nhận EN ISO 13485:2016 - Chứng nhận EC | Việt Nam | 31.364 |
|
| 37 | Kim sinh thiết mô mềm dùng một lần, của hãng Biomedical |
0BDPSxxyy;
xx từ 14 đến 22G,
yy từ 05 đến 50cm
|
55 | Cái | Kim sinh thiết, dùng cho sinh thiết mô mềm - Chất liệu: kim bằng thép không gỉ - Cỡ 14 → 22G dài khoảng 10 - 20cm - Đầu kim sắc bén, cản tia X, tia siêu âm. Đầu kim dẫn đường vát 3 mặt. Đầu trên của kim có đầu Luer Lock bằng nhựa trong. Có nút nhựa trượt để đánh dấu - Thân kim cứng chắc, có đánh dấu độ sâu, có hai mức độ sâu khi sinh thiết: khoảng 10mm và 20mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO | Ý | 388.740 |
|
| 38 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng VenX 18G,20G,22G |
BCVC-20G01-xx;
BCVC-22G01-xx
|
10 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường dùng cho trẻ em - Catheter polyurethane, dây dẫn bằng hợp kim Nickel-Titan - Catheter 20G x 1.15mm, 22G x 0.9mm, dài 13cm, dây dẫn dài 45cm x 0.018'' (0.45mm) - Cây nong 4Fr x 5cm, kim dẫn đường 21G x 4cm - Có đường cản quang, dây dẫn đầu J mềm linh hoạt chống gập - Tốc độ dòng: 20G khoảng (15 - 25ml/ph); 22G khoảng (7.2 - 11.25ml/ph), bơm tiêm - Tiêu chuẩn: CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Ấn Độ | 440.790 |
|
| 39 | MINI-SPIKE FILTER V |
4550579
|
2.500 | Cái | Dụng cụ dùng để pha thuốc, rút thuốc nhiều lần. Có 2 màng lọc 0.45μm lọc không khí và 5μm lọc tiểu phân - Thân kim bằng ABS/ SAN; nắp đậy bằng PP; nắp bảo vệ và tem van bằng PE; tấm lọc Acrylic copolymer trên thân làm bằng nylon; đĩa van bằng silicone - Có van một chiều giúp tránh rò rỉ thuốc khi chai bị dốc ngược - Có chứng nhận EN ISO 13485:2016 - Chứng nhận EC | Đức | 27.206 |
|
| 40 | Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động (SUREFUSER+ / SFS-1002DP) |
SFS-1002DP
|
400 | Bộ | Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml - Chất liệu: + Vỏ làm bằng nhựa PP + Bầu chứa thuốc làm bằng isoprene + Dây truyền làm bằng nhựa PVC, không chứa DEHP - Kích thước: + Chiều dài vỏ (không tính cổng bơm thuốc) khoảng 181.2mm, OD của vỏ khoảng 42.7mm + Chiều dài dây truyền khoảng 971.3mm, ID của dây khoảng 0.9mm, OD của dây khoảng 2.8 mm - Tốc độ truyền: 2 ml/h - Trọng lượng pump khoảng: 49g - Có vạch chia thể tích - Có màng kỵ nước hydrophobic đuổi khí tự động - Bộ lọc khí và lọc hạt 0.2µm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) hoặc tiêu chuẩn sản xuất ISO | Nhật Bản | 490.000 |
|
| 41 | BD Preset™ Arterial Blood Collection Syringe |
364415
|
13.000 | Cái | Bơm tiêm lấy khí máu động mạch, kim 25G - Chất chống đông: Lithium Heparin - Chiều dài kim: 15.5 - 16.0mm - Pít tông tự thoát khí - Thể tích: 1ml - Hàm lượng chất chống đông: 30 IU - Có nắp đậy - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản xuất: ISO - Tiêu chuẩn chất lượng FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (tiêu chuẩn Châu Âu) | Anh | 34.000 |
|
| 42 | Terumo Syringe |
SS+03L
|
12.900 | Cái | Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, thể tích 3ml - Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene, trong suốt, bên trong được phủ silicone, có vòng giữ ngăn ngừa pít tông bị kéo ra ngoài, bên ngoài có vạch chia thể tích, rõ ràng - Đường kính trong của bơm tiêm: 8.95mm - Đầu xoắn vặn, tương thích với các đầu kim tiêm, dây truyền - Thân pít tông bằng Polypropylene, trong suốt, nút chặn không chứa latex, 2 khóa dừng chống tràn - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO | Philippines | 3.000 |
|
| 43 | Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ S |
170000
|
77 | Bộ | Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bao gồm: - 01 xốp phủ vết thương bằng Polyurethane dạng tổ ong, kích thước miếng xốp 10 x 15 x 1 cm - 01 Miếng lót với ống hút bằng polyvinyl có lỗ trung tâm hút dịch và lỗ thông khí - 01 Kẹp đường ống - 01 Đầu nối có chốt khóa đóng mở - 03 Miếng dán bán thấm trong suốt dạng film bằng Polyurethane, phủ lớp keo polyacrylate - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE | Cộng hòa Séc | 2.100.000 |
|
| 44 | Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ M |
170001
|
129 | Bộ | Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bao gồm: - 01 xốp phủ vết thương bằng Polyurethane dạng tổ ong, kích thước miếng xốp 10 x 15 x 3 cm - 01 Miếng lót với ống hút bằng polyvinyl có lỗ trung tâm hút dịch và lỗ thông khí - 01 Kẹp đường ống - 01 Đầu nối có chốt khóa đóng mở - 03 Miếng dán bán thấm trong suốt dạng film bằng Polyurethane, phủ lớp keo polyacrylate - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE | Cộng hòa Séc | 2.200.000 |
|
| 45 | Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ L |
170002
|
50 | Bộ | Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bao gồm: - 01 xốp phủ vết thương bằng Polyurethane dạng tổ ong, kích thước miếng xốp 20 x 15 x 3cm - 01 Miếng lót với ống hút bằng polyvinyl có lỗ trung tâm hút dịch và lỗ thông khí - 01 Kẹp đường ống - 01 Đầu nối có chốt khóa đóng mở - 05 Miếng dán bán thấm trong suốt dạng film bằng Polyurethane, phủ lớp keo polyacrylate - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE | Cộng hòa Séc | 2.450.000 |
|
| 46 | Bộ kit hút dịch vết thương Granufoam Silver tiệt trùng sẵn cỡ trung |
M8275096/10
|
50 | Bộ | Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm Bộ gồm: - Miếng xốp bằng Polyurethane esther, có phủ bạc, kích thước lỗ 400 - 600µm, kích thước xốp 18 x 12 x 3.2cm (±05%) - Xốp granufoam phủ bạc được oxy hóa bởi dịch tiết vết thương thành ion bạc làm phá hủy tế bào vi khuẩn - Dây dẫn và đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực - Kẹp dây dẫn và đầu nối - 2 Băng dán cố định trong suốt 30 x 25cm (±05%) - Thước đo - Xốp phủ hạt nano bạc - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) | Ireland | 3.500.000 |
|
| 47 | Màng phẫu thuật Ioban 2 34cm x 35cm |
6640
|
600 | Miếng | Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor, kháng khuẩn - Chất liệu: Lớp film Polyester resin phủ Iodophur hàm lượng 0.115 " 0.200mg/cm² kháng khuẩn phổ rộng, keo Acrylate phủ bên dưới màng phim, lớp giấy lót. - Kích thước: băng 34 x 35cm (± 05%), tổng thể 44 x 35cm (± 05%) - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (tiêu chuẩn Châu Âu) | Hoa Kỳ | 150.000 |
|
| 48 | Gạc lưới hydrocolloid (Urgofit 15 x 15cm) |
Urgofit
|
300 | Miếng | Gạc lưới lipido-colloid - Được làm từ mạng lưới hỗn hợp Carboxymethyl Cellulose, petroleum jelly, parrafin lỏng và polymer. - Kích thước: 15cm x15cm Đạt tiêu chuẩn EU MDR | Pháp | 95.000 |
|
| 49 | Băng dính Tegaderm Foam 14,3cm x 15,6cm |
90613
|
200 | Miếng | Gạc xốp (foam) dùng cho vết thương tiết dịch từ ít đến nhiều, tại các vị trí như gót chân hoặc khuỷu tay, cùng cụt - Chất liệu: lớp nền dạng foam, chất liệu Polyurethane >30%, kích thước 10 x 11cm, tráng lớp keo tráng Acrylate: < 13%, lớp vải không dệt 5 - 15%, lớp màng Film bằng Polyurethane phủ ngoài cùng, bán thấm, khoảng 5 - 10%, kích thước 14.3 x 15.6cm - Đặc tính: hình bầu dục, không thấm nước, ngăn vi khuẩn và virus có đường kính ≥ 27nm, khả năng thấm hút dịch tiết tối thiểu 85ml - Thời gian lưu băng 7 ngày - Tiệt khuẩn từng miếng - Tiêu chuẩn chất lượng FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) | Đức | 190.000 |
|
| 50 | Gạc xốp hydrocolloid tẩm Sucrose Octasulfate (Urgostart Micro - Adhesive 10 x10cm) |
Urgostart
|
1.290 | Miếng | Gạc xốp sử dụng công nghệ Lipido-colloid Nano-Oligosaccarid Factor (TLC-NOSF) kết hợp với Polyurethan. Kích thước 10cm x 10cm | Pháp | 197.000 |
|
| 51 | Gạc xốp thấm hút (Urgotul Absorb 10 x 12cm) |
Urgotul Absorb
|
1.900 | Miếng | Gạc xốp lipido-colloid - Được làm từ các polymer và các hạt hydrocolloid (Carboxymethyl Cellulose) kết hợp với gạc xốp Polyurethane thấm hút dịch tiết, độ dính nhẹ 2.5 - 7.0 kPa. Khối lượng tẩm 180g/m² ± 40g/m² - Khả năng thấm hút tại 1/2 giờ ≥ 4300g/ m² - Kích thước 10cmx12cm Tiêu chuẩn CE | Pháp | 98.100 |
|
| 52 | Băng vết thương ( băng Foam dán vết thương tiết dịch) Mepilex 10x10cm 294100, mới 100% |
294100
|
580 | Miếng | Gạc xốp (foam) dán vết thương tiết dịch - Thành phần: Polyurethane, Silicone - 3 lớp gồm: + Màng film Polyurethane bán thấm ngăn chặn các loại vi khuẩn, vi rút từ bên ngoài (lớn hơn 25nm) + Lớp foam giúp thấm hút và giữ lại dịch tiết + Lớp dính 100% silicone - Kích thước 10 x 10 cm (±0.5) - Khả năng thấm hút dịch tiết: 6.8 - 7.0 g/10cm²/24h - Tốc độ truyền hơi ẩm: 26 - 28 g/10cm²/24h - Thời gian lưu băng khoảng 7 ngày - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản xuất ISO và CE ( Tiêu chuẩn Châu Âu) | Phần Lan | 150.000 |
|
| 53 | Băng vết thương ( băng Foam dán vết thương kháng khuẩn) Mepilex Ag 10x10cm 287110, mới 100% |
287110
|
140 | Miếng | Gạc xốp (foam) dán vết thương kháng khuẩn, dùng cho vết thương tiết dịch nhiều - Thành phần: Polyurethane, Silicone, Silver Sulphate (1.0 - 1.2 mg Ag/cm2) - 3 lớp gồm: + Màng film Polyurethane bán thấm chống nước thoáng khí ngăn chặn các loại vi khuẩn, vi rút từ bên ngoài (lớn hơn 25nm) + Lớp foam thấm hút có tẩm Silver Sulphate và than hoạt tính giúp tiêu diệt vi sinh vật + Lớp dính 100% silicone, không dính lên nền vết thương - Kích thước: 10 x 10 cm - Khả năng thấm hút dịch tiết: 5.7g/10cm²/24h - Tốc độ truyền hơi ẩm: 5.3 g/10cm²/24h - Thời gian lưu băng khoảng 7 ngày - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản xuất ISO và CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Phần Lan | 379.000 |
|
| 54 | Băng vết thương ( băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt) Mepilex Border Sacrum 16x20cm 282050, mới 100% |
282050
|
215 | Miếng | Gạc xốp (foam) điều trị loét cho vùng cùng cụt dùng cho phòng ngừa và điều trị tổn thương tỳ đè - Kích thước: 16 x 20 cm (± 0.5) - Thành phần: Silicone, polyurethane, polyacrylate, cotton, viscose, polyester and polyolefin - 5 lớp gồm: + Lớp film Polyurethane + Lớp lưu trữ dịch + Lớp trải đều dịch + Lớp foam siêu thấm hút + Lớp dính Silicon mềm - Tổng diện tích bảo phủ 223 cm2 - Diện tích vùng thấm hút: 120 cm2 - Thời gian lưu băng: 7 ngày - Đóng gói tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản suất ISO và CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Phần Lan | 495.000 |
|
| 55 | Băng dán điều trị vết thương tiết dịch Mepilex Border Flex 12.5 x 12.5cm 595000, mới 100% |
595000
|
385 | Miếng | Gạc xốp (foam) hút dịch tiết thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật - Thành phần: Silicone, polyurethane, polyacrylate, cotton, viscose, polyester and polyolefin - 5 lớp gồm: + Lớp film Polyurethane thông thoáng, không thấm nước, chống vi khuẩn và vi rút + Lớp lưu trữ dịch, có đường cắt chữ Y giúp băng co giãn 360 độ linh hoạt, hỗ trợ vận động + Lớp trải đều dịch + Lớp foam siêu thấm hút + Lớp dính Silicone mềm - Kích thước: 12.5 x 12.5 cm - Diện tích vùng thấm hút: 72.25 cm2 - Thời gian lưu băng khoảng 7 ngày - Tiêu chuẩn sản suất ISO và CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Phần Lan | 265.000 |
|
| 56 | Băng dán vết thương DuoDERM CGF Control Gel Formula Dressing 10x10CM (1x5PK) |
187660
|
500 | Miếng | Gạc hydrocolloid thấm hút dịch tiết, chuyển thành hydrogel tạo hàng rào ngăn cản sự xâm nhập của vi khuẩn, virut và các chất ngoại lại khác - Cấu tạo: lớp hydrocolloid, tráng lớp polyurethane ngoài cùng không thấm nước, lớp foam. Lớp bám dính chứa polyme - Kích thước: 10 x 10cm, dày 1.5mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Dominican Republic | 51.500 |
|
| 57 | Băng vết thương ( băng dán điều trị vết thương hậu phẫu) Mepilex Border Post Op 6x8cm 496100, mới 100% |
496100
|
230 | Miếng | Gạc xốp (foam) thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật - Thành phần: Silicone, polyurethane, viscose, polyester, polyolefins, polyacrilate, sợi acrylate siêu thấm - 4 lớp gồm: + Màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn + Lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate + Lớp điều hướng dịch tiết + Lớp dính Silicon mềm - Kích thước: 6 x 8 cm (± 0.5) - Khả năng thấm hút dịch tiết: 6 g/10cm²/24h - Tốc độ truyền hơi ẩm: 10 g/10cm²/24h - Thời gian lưu băng: 5-7 ngày (tối đa 14 ngày) - Đóng gói tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản suất ISO | Phần Lan | 210.000 |
|
| 58 | Băng vết thương ( băng dán điều trị vết thương hậu phẫu) Mepilex Border Post Op 10x20cm 496400, mới 100% |
496400
|
490 | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật - Kích thước 10x20cm. - Thành phần: Silicone, Polyurethane, viscose, polyester, polyolefins, polyacrylate, superabsorbent acrylate fibers - Khả năng thấm hút dịch tiết: 6 g/10cm²/24h - Tốc độ truyền hơi ẩm: 10 g/10cm²/24h - Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: + Màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn + Lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate có những đường cắt chữ Y với công nghệ Flex Cut + Lớp điều hướng dịch tiết + Lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết với công nghệ Safetac. - Diện tích thấm hút: 75cm2 - Thời gian lưu băng: 7 ngày (tối đa 14 ngày) - Đóng gói tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Phần Lan | 370.000 |
|
| 59 | Băng vết thương ( băng dán điều trị vết thương hậu phẫu) Mepilex Border Post Op 10x25cm 496450, mới 100% |
496450
|
470 | Miếng | Gạc xốp (foam) thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vế thương phẫu thuật - Thành phần: Silicone, polyurethane, viscose, polyester, polyolefins, polyacrilate, sợi acrylate siêu thấm - 4 lớp gồm: + Màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn + Lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate + Lớp điều hướng dịch tiết + Lớp dính Silicone mềm - Kích thước 10 x 25 cm - Khả năng thấm hút dịch tiết: 6 g/10cm²/24h - Tốc độ truyền hơi ẩm: 10 g/10cm²/24h - Thời gian lưu băng: tối đa 14 ngày - Đóng gói tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản suất ISO | Phần Lan | 470.000 |
|
| 60 | Gạc mổ nội soi 8cm x 20cm x 4 lớp (có cản quang, tiệt trùng) |
1549PA
|
20.000 | Miếng | Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn theo kích thước chiều dài - Chất liệu: sợi cotton 100%, màu trắng - Kích thước 8 x 20cm, 4 lớp - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được 5 gam nước trở lên - Mật độ sợi: ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi; có sợi cản quang - Trọng lượng: 30 - 35g/m² - Gói: 5 - 10 miếng - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Việt Nam | 1.260 |
|
| 61 | Gạc alginate vô trùng chứa bạc kháng khuẩn cho vết thương tiết dịch, không dính 10×20cm |
CAD7020
|
150 | Miếng | Gạc Alginate thấm hút, có chứa bạc, dùng trong điều trị vết thương nhiễm trùng có kích thước < 15cm - Thành phần : Alginate Non-Woven Pad 30 - 60% + Carbonmethylcellulose (CMC) 7 - 13% + Sợi nilon tráng bạc < 10% - Kích thước: 10 x 20cm - Giải phóng liên tục bạc trong 7 ngày - Băng kháng khuẩn không kết dính, không kết dính giữa vết thương và băng gạc - Hiệu quả chống lại mầm bệnh vết thương gồm: MRA , MRE, VRE - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng CE (tiêu chuẩn Châu Âu) | Vương Quốc Anh | 300.000 |
|
| 62 | Túi độn ngực Motiva |
RSM-xxx+Q
RSD-xxx+Q
RSF-xxx+Q
RSC-xxx+Q
|
64 | cái | Túi đặt ngực - Gel lấp đầy 100%. Lớp sắc tố sử dụng để nhận biết trực quan lớp rào cản cấy ghép, giúp kiểm tra chất lượng giúp bác sĩ xác nhận sự hiện diện của lớp sắc tố, tăng cường độ an toàn cho sản phẩm. - Có chip nhận diện thông số kỹ thuật của túi - Đường kính: từ 10.25cm đến 12.5cm (± 2%) - Độ nhô: từ 2.6cm đến 4.8 cm(± 2%) - Thể tích: từ 205cc đến 380cc (± 2%) | Costa Rica | 9.303.000 |
|
| 63 | Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích 130cc - 415cc |
chi tiết theo file scan đính kèm
|
162 | Cái | Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn - Chất liệu silicone gel - Thể tích: 130cc - 415cc (tối thiểu 10 thể tích) - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) hoặc tiêu chuẩn sản xuất ISO | Hoa Kỳ | 13.482.000 |
|
| 64 | Silicon cấy ghép mặt Bistool Softxil (Cấy ghép mũi áp dụng cho tất cả các mã sản phẩm mũi) |
Lxx; NBxx; Mxx; Taxx; Vxx; VExx
|
180 | cái | Vật liệu cấy ghép mặt bằng silicon được làm bởi silicon cứng và silicon mềm hoặc tương đương các cỡ từ dài từ 2.3 - 8mm (± 5%) x rộng từ 51-59.5mm(± 5%) x cao từ 9-10.9mm(± 5%) | Korea | 882.000 |
|
| 65 | Buồng đệm cho bình xịt định liều |
120504;
120502;
120503
|
60 | Cái | Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt, chống tĩnh điện dùng cho hít định liều pMDI - Thể tích: 149ml - Van hít 1 chiều kháng lực thấp - Mặt nạ Silicone mép cong ôm sát và kín vừa vặn thoải mái với khuôn mặt, trên mặt nạ có van thở ra giảm thiểu việc hít lại, hướng dòng khí thở ra. - Mặt nạ có 3 size: L (cho người lớn), M (cho trẻ từ 1-5 tuổi), S (cho trẻ dưới 18 tháng) - Còi cảnh báo khi hít quá mạnh (có trên loại cho người lớn) - Nắp lưng silicone tương thích với nhiều loại bình hít pMDI (Seretide, Ventolin, Flixotide, Rapihaer, Formonide, Forair, Combiwave,...) - Buồng đệm có thể tháo rời để làm sạch - Thời gian sử dụng 12 tháng | Canada | 420.000 |
|
| 66 | Bộ bình làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt độ (Bộ Kit gồm dây thở và bình làm ấm, ẩm khí thở) |
900PT562
|
100 | Bộ | Bộ kit dây thở tích hợp cảm biến nhiệt độ và bình làm ấm, kèm bộ co nối có thể phun khí dung Aerogen (tương thích máy HFNC Airvo2) | New Zealand | 2.595.000 |
|
| 67 | Cảm biến đo Oxy não/mô người lớn dùng một lần |
8204CA
|
10 | Cái | Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/ mô (rSO2) - Phân tích tín hiệu và dò tìm tín hiệu cho kết quả chính xác sử dụng 2 đầu phát và 2 đầu thu - Cảm biến sự thay đổi về tưới máu 1.5 giây - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Mỹ | 3.146.850 |
|
| 68 | Kềm sinh thiết khí phế quản |
AMHBFC 1.8x1200; AMHBFC 1.8x1800
|
788 | Cái | Kềm sinh thiết khí phế quản - Đầu kềm hình oval, có lỗ bên hoặc có cửa sổ 2 bên - Kềm có răng cưa, độ mở ngàm 5mm - Đường kính 1.8 mm. Chiều dài 120-180 cm - Có vỏ bọc toàn thân - Tiệt khuẩn - Kênh dụng cụ ống soi tối thiểu 2.0 mm - Tương thích với ống soi khí quản của Bệnh viện - Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) | Trung Quốc | 115.200 |
|
| 69 | Paste đo điện não Ac Cream loại 250g |
AC CREAM250V-3
|
20 | Lọ | Gel điện cơ, điện não giúp tăng độ nhạy trong đo dẫn truyền thần kinh - Thành phần: Water, Ceteareth-20, Glycerin, Hydrated silica, Calcium carbonate, Paraffinum liquidum, Dimethicone, Hydroxyethylcellulose, Sodium chloride, Potassium chloride, Phexyethanol, Ethylhexylglycerin - Chất liệu dạng: gel - PH: 6.5 - 7.5 - Độ nhớt: >100.000 cP - Thể tích lọ: 250g - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Ý | 577.500 |
|
| 70 | Khẩu trang y tế FAMI MED dây cột 3 lớp tiệt trùng |
101310
|
50.000 | Cái | Khẩu trang y tế dây cột - Chất liệu: vải PP không dệt. Có thanh nẹp mũi - Đặc điểm: 3 lớp Lớp 1: Vải không dệt PP (Spunbond), xanh, không thấm nước không cho dịch thấm từ ngoài vào. Lớp 2: Vải không dệt PP (Spunbond) trắng. Lớp giữa: Giấy lọc có hiệu suất lọc ≥ 99% - Thanh tựa mũi: bằng nhựa PP định hình (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng - 4 dây buộc dài ≥ 40cm - Tiệt trùng bằng khí EO, đảm bảo vô trùng. Đóng gói 1cái/gói | Việt Nam | 746 |
|
| 71 | Bút đánh dấu phẫu thuật (Surgical Skin Marker) |
D26701
|
1.000 | Cái | Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật dùng đánh dấu vị trí mổ, mực không lem và không phai - Vật tư đi kèm: thước đo - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng ISO | Việt Nam | 17.955 |
|
| 72 | Đầu phun khí dung Solo |
AG-AS3200
|
190 | Cái | Đầu phun khí dung - Kích thước: 67 x 48 x 25 mm - Khối lượng: 13.5gr - Thể tích chứa thuốc: 6ml - Kích thước hạt trung bình: 3.1 µm - Tốc độ phun thuốc: 0.3 mL/phút - Thể tích cặn thấp: < 0.1 ml khi phun 3ml thuốc - Độ ồn khi hoạt động: < 35 dB | Ireland | 1.500.000 |
|
| 73 | Co T khí dung dùng cho ống nội khí quản người lớn |
1464000
|
500 | Cái | Bộ phun khí dung dùng cho người bệnh đặt ống nội khí quản có thở máy bao gồm : + 01 Bầu phun khí dung hình trụ, cao khoảng 74mm, rộng : 42mm, nặng : 21g, trên bình có sẵn vạch chia thuốc thể tích từ mức 2ml-> 10ml, phần nắp bầu hình nón kết nối với bầu phun bằng khớp gài, thiết kế hạn chế lượng thuốc tồn đọng, giảm hao phí thuốc + Flow mức 8L/phút, MMD ( đường kính hạt) : 2.72 micron, đảm bảo không rò rỉ thuốc + 01 co chữ T cỡ 22F-22M-15F/22M tương thích với ống nội khí quản và dây máy thờ + 01 dây oxy dài 1.8m trọng lượng 33g + 01 ống ngậm miệng thẳng, màu trắng, 1 đầu dẹp, 1 đầu cỡ 22M tương thích với co nối chữ T, trọng lượng 6g + Không chứa chất latex, + Không chứa chất phthalate - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO | Vương quốc Anh | 75.600 |
|
| 74 | Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite |
3040
|
400 | Đôi | Bao chi gối trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch - Làm bằng vải không dệt, không có chất cao su. - Có tấm lót hơi không đối xứng với ống nối hơi đơn (1 ống) quấn từ mắt cá chân lên bắp chân dưới đầu gối. - Đạt áp lực nén trong thời gian dưới 0,5 giây. - Tạo áp lực đỉnh ban đầu là 73mmHg ± 15% (xa tim) và 63mmHg ± 15% (gần tim). - Áp lực giữ là 45mmHg ± 10%, thời gian giữ 6 giây ± 5% | Mexico | 1.680.000 |
|
| 75 | Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml dùng cho máy Rythmic Evolution. |
KE1.EE.190.0
|
300 | Bộ | Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau, dùng chứa thuốc giảm đau kiểm soát đau sau mổ - Túi chứa bằng nhựa PVC mềm, không có DEHP, không Latex, chứa được thuốc giảm đau đến 200ml - Dây truyền dịch chống gập dài khoảng 150cm - Có sensor cảm biến áp lực, đoạn để ép dịch truyền, bộ phận loại bỏ không khí kích thước 0.2 µm hoặc 1.2 µm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Hy Lạp | 735.000 |
|
| 76 | Kim đánh dấu u vú |
RSN2-CBN14G; RSN3-CBN14G; RSN4-CBN14G;
|
20 | Cái | Dùng để đánh dấu vị trí khối u cho bệnh nhân trước hóa trị nhằm xác định vị trí khối u sau khi hóa. Chiều dài tổng thể: 466.9mm - Ống thông (cannuala) + Chiều dài: 100.5mm + Đường kính bên ngoài: 2.07mm - Nút số 1: độ sâu 22.6mm - Nút số 2: + Chiều dài: 11mm + Đường kính ngoài: 8mm - đầu đánh dấu (marker tip): + Chiều dài: 6mm + đường kính ngoài: 1.83-1.85mm Tiệt trùng từng cái | Hàn Quốc | 2.100.000 |
|
| 77 | Bộ Kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu THT |
RK-THT-3
|
190 | Bộ | Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu Lượng máu cần lấy : 10ml, thu nhận được 5-6ml PRP Quy trình chiết tách chuẩn hoá, đơn giản, an toàn, thời gian thực hiện nhanh chóng trong 9 phút Sản phẩm Tương thích sinh học và không chứa pyrogen Công nghệ gel chiết tách Thixotropic phục hồi tiểu cầu tối đa > 90% với khả năng sống của tiểu cầu cao, giàu các yếu tố tăng trưởng IGF-1, các protein và fibrinogen; tỷ lệ sót hồng cầu HCT thấp dưới <1%. tốc độ quay ly tâm tương ứng với 1.500 RCF là 3.000 RPM, quy trình 9 phút. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | Thụy Sĩ | 4.500.000 |
|
| 78 | Vít rỗng đầu chìm Canwell các cỡ |
chi tiết theo file scan đính kèm
|
50 | Cái | Vít rỗng - Chất liệu: Titanium TC4 (Ti6Al4V), độ bền kéo ≥1000 Mpa, khả năng chịu tải ≥ 900 MPa. - Lòng vít rỗng, vít thuôn nhọn, có chức năng nén ép xương, đầu vít chìm - Vít 2.5mm : dài 8-14mm (tăng 1mm), dài 14-30mm (tăng 2mm) - Vít 3.0mm : dài 10-14mm (tăng 1mm), dài 14-30mm (tăng 2mm) - Vít 3.5mm : dài 16-30mm (tăng 2mm) - Vít 4.0mm : dài 16-34mm (tăng 2mm) - Vít 4.5mm : dài 20-30mm (tăng 2mm), dài 30-50mm (tăng 5mm) - Vít 5.,0mm : dài 25-60mm (tăng 5mm) - Vít 6.5mm : dài 40-120mm (tăng 5mm) Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA. | Trung Quốc | 2.500.000 |
|
| 79 | Vít xốp rỗng Canwell các cỡ |
134631010 --> 134631040; 134911014 --> 134911068; 134211020 --> 134211072; 134311040 --> 134311130; 134312040 --> 134312130
|
40 | Cái | Vít rỗng - Chất liệu Titanium - Đường kính có 5 cỡ và từ 3mm đến 6.5mm - Vít 3.0mm : tua vít chữ thập, lõi vít 2.0mm, đầu vít 4.0mm, dài 10-30mm (tăng 1mm), dài 30-40mm (tăng 2mm) - Vít 4.0mm : tua vít ngôi sao, dài 14-68mm (tăng 2mm) - Vít 4.5mm : tua vít lục giác, lõi vít 2.7mm, đầu vít 6.5mm, dài 20-56mm (tăng 2mm), dài 56-72mm (tăng 4mm) - Vít 6.5mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 6.5mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Lòng vít rỗng, tự khoan, tự taro Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) | Trung Quốc | 1.700.000 |
|
| 80 | Điện cực kim dưới da dùng cho máy điện cơ theo dõi thần kinh, dạng xoắn (Cork Screw) |
MNCS0625DS
|
380 | Cái | Điện cực thần kinh dạng xoắn dùng để theo dõi điện sinh lý thần kinh quá trình phẫu thuật - Chiều dài 2.5m - Đầu có dạng hình xoắn ốc, nối với dây dẫn - Tương thích với hệ thống máy NIMeclipse của Bệnh viện Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) | Ý | 173.250 |
|
| 81 | Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERA L DR, có đáp ứng, SureScan MRI sử dụng 01 điện cực tạo nhịp HIS 3830 |
SPDRL1; 383069
|
25 | Bộ | Bộ máy tạo nhịp 2 buồng sử tương thích MRI toàn thân 3T. Có chức năng gợi ý các thông số lập trình. Tuổi thọ pin 14.9 năm. Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, đường kính dây nhỏ 4.1F, với thiết kế dạng không lõi và đầu xoắn cố định. Tiêu chuẩn quản lý chất lượng của nhà sản xuất: ISO13485 và FDA. | Singapore; Mỹ | 121.000.000 |
|
| 82 | Dây điện cực tạo nhịp tim MYOPORE BIPOLAR |
511211
|
2 | Cái | Dây dẫn tín hiệu ngoại mạc cho máy tạo nhịp tim dài 35 cm, vỏ silicone và cố định vít xoắn 3,5 mm. | Mỹ | 35.000.000 |
|
| 83 | Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên SpiderFX |
SPD2-xxx-xxx/
SPD2-US-xxx-xxx
|
25 | Cái | Dụng cụ bảo vệ ngoại vi các cỡ - Chất liệu lưới lọc: Nitinol. - Dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón - Đường kinh lưới lọc ≥ 3 mm. - Độ dài dây đầy ≥ 190 cm, tương thích với cả dây dẫn 0,014 inch và 0,018 inch. - Đường kính vượt tổn thương ≥ 3.2Fr | Mỹ | 26.000.000 |
|
| 84 | Dù đóng còn ống động mạch (Amplatzer Duct Occluder/ Amplatzer Duct Occluder II) |
9-PDA-003; 9-PDA-004; 9-PDA-005; 9-PDA-006; 9-PDA-007;
9-PDA2-03-04; 9-PDA2-03-06; 9-PDA2-04-04; 9-PDA2-04-06; 9-PDA2-05-04; 9-PDA2-05-06; 9-PDA2-06-04; 9-PDA2-06-06.
|
25 | Cái | Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất. - Dù bằng hợp kim nhớ hình Nitinol dạng lưới - Dạng hình nón: 5/4, 6/4, 8/6, 10/8, 12/10 mm - Dạng hai đĩa: 3/4, 3/6, 4/4, 4/6, 5/4, 5/6, 6/4, 6/6 mm Tiệt khuẩn Đạt chứng nhận FDA Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | 25.410.000 |
|
| 85 | Conquest 40® PTA Dilatation Catheter |
CQF50xxx;
CQF50xx;
CQF75xxx;
CQF75xx
|
12 | Cái | Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên siêu cứng - Chất liệu composite với thiết kế dạng sợi bền hơn. - Đường kính có tối thiểu các cỡ 4.0mm, 5.0mm, 6.0mm, 10mm, 12mm - Chiều dài có tối thiểu các cỡ: 2cm, 4cm, 6cm, 8cm, 10cm - Chiều dài ống thông 50cm,75cm. -Tương thích với dụng cụ mở đường 6F / 7F / 8F. - Tương thích dây dẫn 0.035" Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Mexico | 9.400.000 |
|
| 86 | Atlas®Gold |
ATG80xxx;
ATG120xxx
|
9 | Cái | Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên dùng cho các tĩnh mạch chậu - đùi - Đường kính có tối thiểu các cỡ 12mm, 14mm, 20mm, 26mm - Chiều dài có tối thiểu các cỡ 2cm, 4cm, 6cm - Chiều dài Catheter: 80cm, 120cm - Áp suất ≤ 18atm Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn sản xuất ISO | USA | 16.800.000 |
|
| 87 | Bóng phủ thuốc mạch vành (Seqeunt ® Please Neo) |
5023200; 5023201; 5023202; 5023203; 5023204; 5023206; 5023207; 5023210; 5023211; 5023212; 5023213; 5023214; 5023216; 5023217; 5023220; 5023221; 5023222; 5023223; 5023224; 5023226; 5023227; 5023230; 5023231; 5023232; 5023233; 5023234; 5023236; 5023237; 5023240; 5023241; 5023242; 5023243; 5023244; 5023246; 5023247; 5023250; 5023251; 5023252; 5023253; 5023254; 5023256; 5023257; 5023260; 5023261; 5023262; 5023263; 5023264; 5023266; 5023267.
|
37 | Cái | Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel - Chất liệu Nylon hoặc Pebax - Đường kính bóng có tối thiểu các cỡ 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, 3.5mm, 4.0mm, 2.25mm, 2.75mm - Chiều dài bóng có tối thiểu các cỡ 10mm, 25mm, 30mm, 40mm, 15mm, 20mm, 35mm - Áp lực vỡ bóng ≥ 14 atm - Có nghiên cứu lâm sàng ≥ 25000 Bệnh nhân Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) | Đức | 30.618.000 |
|
| 88 | Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus SELUTION SLR 014 PTCA Balloon Catheter |
SC14-xxxxxx
|
100 | Cái | Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus - Nồng độ thuốc: 1μg/mm2 - Đường kính bóng đủ các cỡ: 1.50; 2.00; 2.25; 2.50; 2.75; 3.00; 3.25; 3.50; 3.75, 4.00; 4.5; 5.0mm - Chiều dài bóng đủ các cỡ: 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40mm. - Được nghiên cứu trên 3800 bệnh nhân, chứng minh tính an toàn và kết quả can thiệp tốt - Có chứng nhận CE | Hoa kỳ | 29.000.000 |
|
| 89 | Bóng nong mạch vành chống trượt Aperta NSE Coronary Dilatation Catheter |
APNxxxxx
|
190 | Cái | Bóng nong động mạch vành dạng cắt dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent - Chất liệu Nylon - 12, phủ lớp siêu ái nước, gắn 3 thành tố nylon dọc theo bên ngoài bóng với khoảng cách 120º - Đường kính bóng có tối thiểu các cỡ 2.5mm, 3.0mm, 3.5mm - Dài ≥ 13mm - Áp lực vỡ bóng ≥ 14 atm Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Nhật | 10.500.000 |
|
| 90 | Bóng tắc mạch Hyperglide |
104-4310; 104-4315;
104-4113; 104-4112;
104-4127; 104-4132;
104-4515; 104-4520;
104-4530
|
15 | Cái | Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não, hỗ trợ thả coils - Chất liệu Pebax, Polyurethane - Đường kính trong khoảng 3 - 5mm - Chiều dài có tối thiếu cỡ 10mm, 30mm - Kèm vi dây dẫn 0.010" - Catheter mang bóng: dài trong khoảng 140 - 150cm Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc tiêu chuẩn sản xuất ISO | Mỹ | 17.000.000 |
|
| 91 | Cáp nối cho ống thông chẩn đoán độ cong cố định 2, 4 điện cực, Supreme Electrophysiology Extension Cable |
401980; 401981; 401982; 401983
|
4 | Bộ | Cáp nối catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định - Dài 150cm - Tương thích với "Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr" Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn sản xuất ISO | Mỹ | 6.300.000 |
|
| 92 | RADIFOCUS Introducer II (Long sheath - B kit 2) |
RS*B50N25AQ; RS*B60K25AQ; RS*B70N25AQ
|
60 | Cái | Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu Cấu tạo gồm: - Mini plastic guide wire từ 0.035" đến 0.038'', dài 80cm - Introducer sheath - que nong - Van cầm máu kiểu "Cross-Cut" - Kích thước: cỡ 5F đến 7F dài 25cm - Vật liệu: Dilator chất liệu Polypropylene; Sheath làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethylene) | Việt Nam | 690.000 |
|
| 93 | Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ StarFlex |
27511-R; 27611-R; 27711-R; 27511-F; 27611-F; 27711-F; 27811-F; 27911-F; 27523-R; 27623-R; 27723-R; 27523-F; 27623-F; 27723-F; 27823-F; 27923-F
|
600 | Bộ | Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 1. Chất liệu dụng cụ bằng nhựa mềm - Kích cỡ trong khoảng 4 - 9Fr - Dài trong khoảng 11 - 70cm 2. Kim luồn 3. Dây dẫn nhỏ Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) | Hoa Kỳ | 730.000 |
|
| 94 | CPS Locator 3D, Small; CPS Locator 3D, Medium; CPS Locator 3D, Large; CPS Locator 3D, Medium, Extra Long; CPS Locator 3D, Large, Extra Long |
DS2C100-42; DS2C200-42; DS2C300-42; DS2C200-45; DS2C300-45
|
10 | Cái | Ống thông (catheter) hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp thất phải vào vị trí hệ thống dẫn truyền. Catheter có đầu cong đa dạng, có van cầm máu, có kèm dụng cụ cắt bỏ catheter sau khi hoàn thành thủ thuật. Catheter phù hợp với dây điện cực 6F. Catheter có đường kính trong 7F±0.5F với chiều dài hiệu dụng tối thiểu 40cm. Tiệt trùng. | Mỹ | 24.900.000 |
|
| 95 | Ống thông siêu âm nội mạch OptiCross™ HD 60MHz Coronary Imaging Catheter |
H74939352020
H74939352030
|
300 | Cái | Ống thông (đầu dò) siêu âm mạch vành tần số 60MHz - Chất liệu dây cáp bằng thép không gỉ, phủ lớp ái nước - Có tối thiểu các cỡ 5Fr - Chiều dài ≥ 135cm - Tần số hoạt động 60MHz - Độ phân giải trục là 22 µm Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và tiêu chuẩn CE (Châu Âu) | Costa Rica | 30.080.000 |
|
| 96 | Giá đỡ mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel ELUVIA™ OVER-THE-WIRE Drug-Eluting Vascular Stent System |
H74939295xxxxxx
|
15 | Cái | Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, phủ thuốc Paclitaxel - Chất liệu Nitinol - Đường kính có thiểu cỡ 6mm, 7mm - Chiều dài trong khoảng 40 - 150mm - Chiều dài ống thông có tối thiểu cỡ 75cm; 130cm - Tương thích dụng cụ mở đường 6F - Tương thích dây dẫn 0.035" - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn FDA,CE, ISO | Ireland | 39.500.000 |
|