Dịch vụ phi tư vấn

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
20
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Dịch vụ phi tư vấn
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
288.999.578 VND
Ngày đăng tải
10:03 18/02/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
221/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ủy ban nhân dân xã Đăk Long
Ngày phê duyệt
09/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn6101266102 6101266102

CÔNG TY TNHH MTV NGỌC KHA KON TUM

288.585.131,872 VND 288.585.131 VND 30 ngày 30 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 2.475 100m3 2.883.381 7.136.368
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0.998 100m3 3.937.338 3.929.463
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 1.348 100m3 2.200.285 2.965.984
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo quy định tại Chương V 17.17 m3 1.177.553 20.218.585
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 41.035 m3 1.970.534 80.860.863
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 34.34 m3 1.805.278 61.993.247
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0.832 100m2 6.738.297 5.606.263
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân Theo quy định tại Chương V 4.158 100m2 11.745.492 48.837.756
9 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V 0.234 100m2 8.865.680 2.074.569
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.281 tấn 27.060.986 7.604.137
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm Theo quy định tại Chương V 0.419 tấn 25.881.322 10.844.274
12 Cốt thép đà kiềng, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.177 tấn 23.745.354 4.202.928
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V 3.78 m3 2.050.206 7.749.779
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Theo quy định tại Chương V 90 cấu kiện 38.077 3.426.930
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại Chương V 0.624 100m2 646.756 403.576
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V 9.978 m3 2.013.240 20.088.109
17 Thi công khe co sân mặt đường bê tông Theo quy định tại Chương V 15.591 m 41.197 642.302
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây