Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1101846908 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CẢNH QUAN MỘC MIÊN |
532.043.000 VND | 15 ngày |
| 1 | Túi vải lớn |
TVL
|
220 | chiếc | - Chất liệu: Vải cotton - Kích thước: 50 x 25 cm - Viền xung quanh: - Miệng túi: | Việt Nam | 45.000 |
|
| 2 | Túi vải nhỏ |
TVN
|
1.650 | chiếc | - Chất liệu: Vải cotton - Kích thước: 30 x 15 cm - Viền xung quanh: - Miệng túi: | Việt Nam | 40.500 |
|
| 3 | Bạt phơi |
BP
|
22 | chiếc | - Bạt nhựa xanh cam 2 da làm từ chất liệu PVC hoặc PE, khổ 4 m, dài 4 m, độ dày của bạt 0,4 mm. - Đặc tính: Chống được thấm nước, chống thấm, chống UV, kháng nhiệt, sử dụng được trong nhiều môi trường khác nhau. | Việt Nam | 235.000 |
|
| 4 | Bình tam giác 250ml |
Bình tam giác 250ml
|
1.650 | Chiếc | TECHNOLOGY LTD Model: 010530-50051 A Thông số kĩ thuật: Chất liệu thủy tinh trong suốt, thể tích 500 ml, vành dày. Chịu được nhiệt độ cao, có thể thấp tiệt trùng | Nhật Bản | 25.000 |
|
| 5 | Bình tam giác 500ml |
Bình tam giác 500ml
|
825 | Chiếc | Thông số kĩ thuật:Chất liệu thủy tinh trong suốt, thể tích 250 ml, vành dày. Chịu được nhiệt độ cao, có thể thấp tiệt trùng | Đức | 30.000 |
|
| 6 | Hộp lồng đựng chồi |
Hộp lồng đựng chồi
|
413 | chiếc | Thông số kĩ thuật: Chất liệu inox, hình vuông có cạnh 18 cm | Việt Nam | 115.000 |
|
| 7 | Đĩa petri |
Đĩa petri
|
413 | cái | Thông số kĩ thuật: Chất liệu thủy tinh trong suốt, đường kính 18 cm | Đức | 35.000 |
|
| 8 | (NH4)2SO4 (Ammonium sulfate) |
(NH4)2SO4 (Ammonium sulfate)
|
34 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Ammonium sulfate, Khối lượng phân tử: 132,12 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99 %, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 85.000 |
|
| 9 | KH2 PO4 (Potassium phosphate) |
KH2 PO4 (Potassium phosphate)
|
34 | Lọ | Tên gọi: Potassium dihydrogen phosphate, Khối lượng phân tử: 136,09 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vậtBảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 10 | CaCl2. 2H2O (Calcium chloride) |
CaCl2. 2H2O (Calcium chloride)
|
34 | Lọ | Tên gọi: Canxi clorua dihydrat., Khối lượng phân tử: 183,04 g/mol, Độ tinh khiết: >98% - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 11 | MgSO4.7H2O (Magnesium sulfate) |
MgSO4.7H2O (Magnesium sulfate)
|
32 | Lọ | Tên gọi: Magnesium sulfate heptahydrate, Khối lượng phân tử: 246.475 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 12 | ZnSO4.7H2O (ZinC Sulfate) |
ZnSO4.7H2O (ZinC Sulfate)
|
19 | Lọ | Xuất xứ: Trung Quốc Tên gọi: Zinc sulfate heptahydrate, Kẽm Sulfate, Khối lượng phân tử:287,54 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 95.000 |
|
| 13 | MnSO4.4H2O (Manganese sulfate) |
MnSO4.4H2O (Manganese sulfate)
|
29 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên goi: Mangan (II) Sulfate tetrahydrate, Khối lượng phân tử: 223.062 g/mol, Độ tinh khiết: >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột hồng nhạt; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 95.000 |
|
| 14 | Na2EDTA.2H2O (Ethylene dinitrilotetraacetic acid) |
Na2EDTA.2H2O (Ethylene dinitrilotetraacetic acid)
|
34 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Ethylene dinitrilotetraacetic acid, Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8.2H2O, Khối lượng phân tử: 372,24 g/mol, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng;Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 250 gam | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 15 | FeSO4.7H2O (Ferrous sulfate) |
FeSO4.7H2O (Ferrous sulfate)
|
18 | Lọ | Tên gọi: Sắt II sulfate heptahydrate. Khối lượng phân tử: 278,02 g/mol, Độ tinh khiết: >98%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng tinh thể màu xanh lá cây, Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 16 | CuSO4.5H2O (Copper sulfate)) |
CuSO4.5H2O (Copper sulfate))
|
14 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Đồng II sulfate Pentahydrate. Khối lượng phân tử: 249,686 g/mol, Độ tinh khiết: >98%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng tinh thể màu xanh dương, Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật | Nhật Bản | 90.000 |
|
| 17 | H3BO3 (Boric Acid) |
H3BO3 (Boric Acid)
|
13 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Boric acid; Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 18 | Na2MoO4 (Sodium molybdate) |
Na2MoO4 (Sodium molybdate)
|
6 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên goi: Natriummolybdat, Khối lượng phân tử: 205,9744 g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ: 5-15°C - Quy cách: 100 gam | Trung Quốc | 85.000 |
|
| 19 | KI (Potassium Iodine) |
KI (Potassium Iodine)
|
24 | Lọ | Tên gọi: Kali iotua, Khối lượng phân tử:166,01 g/mol , Độ tinh khiết: >99,5%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng tinh thể màu trắng nhạy cảm với ánh sáng, không khí; Đạt tiêu chuẩn , sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 400.000 |
|
| 20 | Pyrydoxin |
Pyrydoxin
|
13 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Vitamin B6, Khối lượng phân tử: 205,64 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 98%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 100 gam | Cannada | 150.000 |
|
| 21 | Myo - Inositol |
Myo - Inositol
|
22 | Lọ | Công thức hóa học: C6H12O6, Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol, Độ tinh khiết: >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy môtế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 100 gam | Trung Quốc | 3.100.000 |
|
| 22 | Riboflavine |
Riboflavine
|
16 | Lọ | Tên gọi: Vitamin B2, Công thức: C17H20N4O6, Khối lượng phân tử: 376,369 g/mol, độ tinh khiết>99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, tránh ánh sáng trực tiếp. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 25 gam | Trung Quốc | 526.000 |
|
| 23 | Thiamine hydrochloride |
Thiamine hydrochloride
|
13 | Lọ | Tên gọi: Vitamin B1, Khối lượng phân tử: 265,35 g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 250 gam | Trung Quốc | 220.000 |
|
| 24 | Nicotinic acid |
Nicotinic acid
|
6 | Lọ | Tên gọi: Vitamin B3, Công thức hóa học: C6H5NO2, Khối lượng phân tử: 123,11 g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 250 gam | Trung Quốc | 125.000 |
|
| 25 | Folic acid |
Folic acid
|
16 | Lọ | Tên gọi: Vitamin B9, Công thức: C19H19N7O6, Khối lượng phân tử: 441,4 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 96%; Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, tránh ánh sáng trực tiếp. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 25 gam | Trung Quốc | 750.000 |
|
| 26 | Glycine |
Glycine
|
6 | Lọ | Tên gọi: aminoacetic acid , Công thức hóa học: C₂H₅NO₂ , Khối lượng phân tử:75,1g/mol, Độ tinh khiết ≥ 98%, Đặc tính kỹ thuật: dạng bột trắng - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 530.000 |
|
| 27 | Biotin |
Biotin
|
28 | Lọ | Tên gọi: Vitamin B7, Công thức hóa học: C10H16N2O3S; Khối lượng phân tử: 244.31 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.5% ; Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 2-8°C - Quy cách: 5 gam | Trung Quốc | 500.000 |
|
| 28 | Casein |
Casein
|
3 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Casein hydrolysate, Độ tinh khiết> 89,9%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột vàng; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 1 kg | Trung Quốc | 500.000 |
|
| 29 | Agar |
Agar
|
198 | Gói | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Thạch, rau câu, Đặc tính kỹ thuật: Bột màu trắng nhạt hoặc vàng nhạt; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam/gói | Nhật Bản | 210.000 |
|
| 30 | PVP |
PVP
|
27 | Lọ | Tên gọi: Polyvinyl pyrrolidone (PVP) K30, Công thức hoa học: (C6H9NO)n, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 250 gam | Duchefa Hà Lan | 300.000 |
|
| 31 | Đường tinh luyện |
Đường tinh luyện
|
542 | Gói | Thông số kĩ thuật: Đặc tính kỹ thuật: dạng tinh thể màu trắng, không mùi với vị ngọt dễ chịu - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 1 kg/gói | Trung Quốc | 25.000 |
|
| 32 | IBA (Indole-3-butyric acid) |
IBA (Indole-3-butyric acid)
|
1 | Lọ | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Indole-3-butyric acid, Công thức hóa học: C13H13NO2, Khối lượng phân tử:203,2g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 2-8°C, bảo quản trong tối - Quy cách: 100 g | Trung Quốc | 3.500.000 |
|
| 33 | NAA (1-Naphthaleneacetic acid) |
NAA (1-Naphthaleneacetic acid)
|
2 | Lọ | Tên gọi: 1-Naphthaleneacetic acid, Côngthức hóa học: C12H10O2, Khối lượng phân tử: 186,2g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 5-25°C, bảo quản trong tối - Quy cách: 100 g | Trung Quốc | 1.240.000 |
|
| 34 | GA3 (Gibberellin) |
GA3 (Gibberellin)
|
10 | Lọ | Tên gọi: Gibberellin, Công thức hóa học: C19H22O6,Khối lượng phân tử: 346,4 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 90%; Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: nhiệt độ 2-8°C - Quy cách: 10 gam | Duchefa Hà Lan | 1.900.000 |
|
| 35 | BAP (6-Benzylaminopurine) |
BAP (6-Benzylaminopurine)
|
24 | Lọ | Tên gọi: 6-Benzylaminopurine, Công thứchóa học: C12H11N5, Khối lượng phân tử: 225,3g/mol, Độ tinh khiết >98%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: nhiệt độ 5-25°C - Quy cách: 25 gam | Trung Quốc | 1.320.000 |
|
| 36 | NaOH |
NaOH
|
1 | Lọ | Tên gọi: Sodium Hydroxide , Công thức hóa học: NaOH, Khối lượng phân tử: 40g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99%, Đặc tính kỹ thuật: dạng hạt trắng - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam | Trung Quốc | 57.000 |
|
| 37 | Than hoạt tính |
Than hoạt tính
|
65 | Gói | Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Than hoạt tính, Bảo quản nhiệt độ phòng.- Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột mịn màu đen; Tỷ trọng: 650 – 700kg/m3; Độẩm: 5 – 8%. - Bảo quản nơi khô, mát. - Quy cách: 500 gam | Ấn Độ | 125.000 |
|
| 38 | Cồn (Ethanol) |
Cồn (Ethanol)
|
86 | Bình | Đặc tính kỹ thuật: Dạng chất lỏng; công thức phân tử: C2H5OH; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 96 % - Bảo quản nơi khô, mát. - Quy cách: 20 lít | Việt Nam | 550.000 |
|
| 39 | Javel |
Javel
|
20 | Bình | Thương hiệu: Xilon Thông số kĩ thuật: đặc tính kỹ thuật: dạng chất lỏng có màu vàng, công thức hóa học: NaClO, Khối lượng phân tử: 74,44g/mol - Bảo quản nơi khô, mát. - Quy cách: 500ml | trung Quốc | 15.000 |
|