Gói số 1: Mua vật tư, hoá chất phục vụ thu hái hạt giống và sản xuất bình giống gốc

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 1: Mua vật tư, hoá chất phục vụ thu hái hạt giống và sản xuất bình giống gốc
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
537.707.500 VND
Ngày đăng tải
08:12 04/04/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
11/QĐ-TTĐNB-SNG
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Nghiên cứu thực nghiệm Lâm nghiệp Đông Nam Bộ
Ngày phê duyệt
03/04/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1101846908

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CẢNH QUAN MỘC MIÊN

532.043.000 VND 15 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Túi vải lớn
TVL
220 chiếc - Chất liệu: Vải cotton - Kích thước: 50 x 25 cm - Viền xung quanh: - Miệng túi: Việt Nam 45.000
2 Túi vải nhỏ
TVN
1.650 chiếc - Chất liệu: Vải cotton - Kích thước: 30 x 15 cm - Viền xung quanh: - Miệng túi: Việt Nam 40.500
3 Bạt phơi
BP
22 chiếc - Bạt nhựa xanh cam 2 da làm từ chất liệu PVC hoặc PE, khổ 4 m, dài 4 m, độ dày của bạt 0,4 mm. - Đặc tính: Chống được thấm nước, chống thấm, chống UV, kháng nhiệt, sử dụng được trong nhiều môi trường khác nhau. Việt Nam 235.000
4 Bình tam giác 250ml
Bình tam giác 250ml
1.650 Chiếc TECHNOLOGY LTD Model: 010530-50051 A Thông số kĩ thuật: Chất liệu thủy tinh trong suốt, thể tích 500 ml, vành dày. Chịu được nhiệt độ cao, có thể thấp tiệt trùng Nhật Bản 25.000
5 Bình tam giác 500ml
Bình tam giác 500ml
825 Chiếc Thông số kĩ thuật:Chất liệu thủy tinh trong suốt, thể tích 250 ml, vành dày. Chịu được nhiệt độ cao, có thể thấp tiệt trùng Đức 30.000
6 Hộp lồng đựng chồi
Hộp lồng đựng chồi
413 chiếc Thông số kĩ thuật: Chất liệu inox, hình vuông có cạnh 18 cm Việt Nam 115.000
7 Đĩa petri
Đĩa petri
413 cái Thông số kĩ thuật: Chất liệu thủy tinh trong suốt, đường kính 18 cm Đức 35.000
8 (NH4)2SO4 (Ammonium sulfate)
(NH4)2SO4 (Ammonium sulfate)
34 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Ammonium sulfate, Khối lượng phân tử: 132,12 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99 %, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 85.000
9 KH2 PO4 (Potassium phosphate)
KH2 PO4 (Potassium phosphate)
34 Lọ Tên gọi: Potassium dihydrogen phosphate, Khối lượng phân tử: 136,09 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vậtBảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 90.000
10 CaCl2. 2H2O (Calcium chloride)
CaCl2. 2H2O (Calcium chloride)
34 Lọ Tên gọi: Canxi clorua dihydrat., Khối lượng phân tử: 183,04 g/mol, Độ tinh khiết: >98% - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 90.000
11 MgSO4.7H2O (Magnesium sulfate)
MgSO4.7H2O (Magnesium sulfate)
32 Lọ Tên gọi: Magnesium sulfate heptahydrate, Khối lượng phân tử: 246.475 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 90.000
12 ZnSO4.7H2O (ZinC Sulfate)
ZnSO4.7H2O (ZinC Sulfate)
19 Lọ Xuất xứ: Trung Quốc Tên gọi: Zinc sulfate heptahydrate, Kẽm Sulfate, Khối lượng phân tử:287,54 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 95.000
13 MnSO4.4H2O (Manganese sulfate)
MnSO4.4H2O (Manganese sulfate)
29 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên goi: Mangan (II) Sulfate tetrahydrate, Khối lượng phân tử: 223.062 g/mol, Độ tinh khiết: >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột hồng nhạt; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 95.000
14 Na2EDTA.2H2O (Ethylene dinitrilotetraacetic acid)
Na2EDTA.2H2O (Ethylene dinitrilotetraacetic acid)
34 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Ethylene dinitrilotetraacetic acid, Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8.2H2O, Khối lượng phân tử: 372,24 g/mol, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột màu trắng;Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 250 gam Trung Quốc 90.000
15 FeSO4.7H2O (Ferrous sulfate)
FeSO4.7H2O (Ferrous sulfate)
18 Lọ Tên gọi: Sắt II sulfate heptahydrate. Khối lượng phân tử: 278,02 g/mol, Độ tinh khiết: >98%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng tinh thể màu xanh lá cây, Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 90.000
16 CuSO4.5H2O (Copper sulfate))
CuSO4.5H2O (Copper sulfate))
14 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Đồng II sulfate Pentahydrate. Khối lượng phân tử: 249,686 g/mol, Độ tinh khiết: >98%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng tinh thể màu xanh dương, Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật Nhật Bản 90.000
17 H3BO3 (Boric Acid)
H3BO3 (Boric Acid)
13 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Boric acid; Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 90.000
18 Na2MoO4 (Sodium molybdate)
Na2MoO4 (Sodium molybdate)
6 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên goi: Natriummolybdat, Khối lượng phân tử: 205,9744 g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ: 5-15°C - Quy cách: 100 gam Trung Quốc 85.000
19 KI (Potassium Iodine)
KI (Potassium Iodine)
24 Lọ Tên gọi: Kali iotua, Khối lượng phân tử:166,01 g/mol , Độ tinh khiết: >99,5%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng tinh thể màu trắng nhạy cảm với ánh sáng, không khí; Đạt tiêu chuẩn , sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 400.000
20 Pyrydoxin
Pyrydoxin
13 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Vitamin B6, Khối lượng phân tử: 205,64 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 98%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 100 gam Cannada 150.000
21 Myo - Inositol
Myo - Inositol
22 Lọ Công thức hóa học: C6H12O6, Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol, Độ tinh khiết: >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy môtế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 100 gam Trung Quốc 3.100.000
22 Riboflavine
Riboflavine
16 Lọ Tên gọi: Vitamin B2, Công thức: C17H20N4O6, Khối lượng phân tử: 376,369 g/mol, độ tinh khiết>99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, tránh ánh sáng trực tiếp. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 25 gam Trung Quốc 526.000
23 Thiamine hydrochloride
Thiamine hydrochloride
13 Lọ Tên gọi: Vitamin B1, Khối lượng phân tử: 265,35 g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 250 gam Trung Quốc 220.000
24 Nicotinic acid
Nicotinic acid
6 Lọ Tên gọi: Vitamin B3, Công thức hóa học: C6H5NO2, Khối lượng phân tử: 123,11 g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 250 gam Trung Quốc 125.000
25 Folic acid
Folic acid
16 Lọ Tên gọi: Vitamin B9, Công thức: C19H19N7O6, Khối lượng phân tử: 441,4 g/mol, Độ tinh khiết ≥ 96%; Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, tránh ánh sáng trực tiếp. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 25 gam Trung Quốc 750.000
26 Glycine
Glycine
6 Lọ Tên gọi: aminoacetic acid , Công thức hóa học: C₂H₅NO₂ , Khối lượng phân tử:75,1g/mol, Độ tinh khiết ≥ 98%, Đặc tính kỹ thuật: dạng bột trắng - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 530.000
27 Biotin
Biotin
28 Lọ Tên gọi: Vitamin B7, Công thức hóa học: C10H16N2O3S; Khối lượng phân tử: 244.31 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.5% ; Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 2-8°C - Quy cách: 5 gam Trung Quốc 500.000
28 Casein
Casein
3 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Casein hydrolysate, Độ tinh khiết> 89,9%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột vàng; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 1 kg Trung Quốc 500.000
29 Agar
Agar
198 Gói Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Thạch, rau câu, Đặc tính kỹ thuật: Bột màu trắng nhạt hoặc vàng nhạt; - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam/gói Nhật Bản 210.000
30 PVP
PVP
27 Lọ Tên gọi: Polyvinyl pyrrolidone (PVP) K30, Công thức hoa học: (C6H9NO)n, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột, - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản nhiệt độ phòng - Quy cách: 250 gam Duchefa Hà Lan 300.000
31 Đường tinh luyện
Đường tinh luyện
542 Gói Thông số kĩ thuật: Đặc tính kỹ thuật: dạng tinh thể màu trắng, không mùi với vị ngọt dễ chịu - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 1 kg/gói Trung Quốc 25.000
32 IBA (Indole-3-butyric acid)
IBA (Indole-3-butyric acid)
1 Lọ Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Indole-3-butyric acid, Công thức hóa học: C13H13NO2, Khối lượng phân tử:203,2g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 2-8°C, bảo quản trong tối - Quy cách: 100 g Trung Quốc 3.500.000
33 NAA (1-Naphthaleneacetic acid)
NAA (1-Naphthaleneacetic acid)
2 Lọ Tên gọi: 1-Naphthaleneacetic acid, Côngthức hóa học: C12H10O2, Khối lượng phân tử: 186,2g/mol, Độ tinh khiết >99%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: 5-25°C, bảo quản trong tối - Quy cách: 100 g Trung Quốc 1.240.000
34 GA3 (Gibberellin)
GA3 (Gibberellin)
10 Lọ Tên gọi: Gibberellin, Công thức hóa học: C19H22O6,Khối lượng phân tử: 346,4 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 90%; Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: nhiệt độ 2-8°C - Quy cách: 10 gam Duchefa Hà Lan 1.900.000
35 BAP (6-Benzylaminopurine)
BAP (6-Benzylaminopurine)
24 Lọ Tên gọi: 6-Benzylaminopurine, Công thứchóa học: C12H11N5, Khối lượng phân tử: 225,3g/mol, Độ tinh khiết >98%, Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột. - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: nhiệt độ 5-25°C - Quy cách: 25 gam Trung Quốc 1.320.000
36 NaOH
NaOH
1 Lọ Tên gọi: Sodium Hydroxide , Công thức hóa học: NaOH, Khối lượng phân tử: 40g/mol, Độ tinh khiết ≥ 99%, Đặc tính kỹ thuật: dạng hạt trắng - Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật - Bảo quản: Nhiệt độ phòng - Quy cách: 500 gam Trung Quốc 57.000
37 Than hoạt tính
Than hoạt tính
65 Gói Thông số kĩ thuật: Tên gọi: Than hoạt tính, Bảo quản nhiệt độ phòng.- Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột mịn màu đen; Tỷ trọng: 650 – 700kg/m3; Độẩm: 5 – 8%. - Bảo quản nơi khô, mát. - Quy cách: 500 gam Ấn Độ 125.000
38 Cồn (Ethanol)
Cồn (Ethanol)
86 Bình Đặc tính kỹ thuật: Dạng chất lỏng; công thức phân tử: C2H5OH; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 96 % - Bảo quản nơi khô, mát. - Quy cách: 20 lít Việt Nam 550.000
39 Javel
Javel
20 Bình Thương hiệu: Xilon Thông số kĩ thuật: đặc tính kỹ thuật: dạng chất lỏng có màu vàng, công thức hóa học: NaClO, Khối lượng phân tử: 74,44g/mol - Bảo quản nơi khô, mát. - Quy cách: 500ml trung Quốc 15.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây