Gói thầu DV-01

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
22
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu DV-01
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.054.053.000 VND
Ngày đăng tải
15:12 27/03/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
215/QĐ-CĐXD
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG ĐOÀN XÂY DỰNG VIỆT NAM
Ngày phê duyệt
27/03/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0104141252 0104141252

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN & THƯƠNG MẠI V- LEAD

1.038.429.000 VND 1.038.429.000 VND 1.038.429.000 VND 15 ngày 15 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0200742880 0200742880 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN QUỐC TẾ HÒA BÌNH TRAVEL Xếp hạng thứ 2

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phòng nghỉ Theo quy định tại Chương V 363.680.000
1.1 Lãnh đạo Bộ Xây dựng Theo quy định tại Chương V 2 Phòng 2.400.000 4.800.000
1.2 Lãnh đạo Văn phòng Đảng ủy Bộ Xây dựng Theo quy định tại Chương V 2 Phòng 2.400.000 4.800.000
1.3 Thường trực Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam Theo quy định tại Chương V 2 Phòng 2.400.000 4.800.000
1.4 Lãnh đạo các Ban Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam Theo quy định tại Chương V 2 Phòng 1.580.000 3.160.000
1.5 Đại diện Lãnh đạo các Công đoàn Trung ương Theo quy định tại Chương V 8 Phòng 1.580.000 12.640.000
1.6 Lãnh đạo Quỹ từ thiện Công đoàn Giao thông vận tải Việt Nam Theo quy định tại Chương V 1 Phòng 1.580.000 1.580.000
1.7 Đại diện Lãnh đạo Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình; Thành phố Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 1 Phòng 1.580.000 1.580.000
1.8 Lãnh đạo Công đoàn Xây dựng Việt Nam Theo quy định tại Chương V 4 Phòng 1.580.000 6.320.000
1.9 Ban tổ chức, Đại biểu, lái xe tối ngày 2/4/2026 (tiêu chuẩn 2 người/phòng) Theo quy định tại Chương V 150 Phòng 2.160.000 324.000.000
2 Ăn uống Theo quy định tại Chương V 294.000.000
2.1 Ăn trưa ngày 2/4/2026 Theo quy định tại Chương V 200 Suất 130.000 26.000.000
2.2 Ăn tối ngày 2/4/2026 Theo quy định tại Chương V 500 Suất 130.000 65.000.000
2.3 Ăn trưa ngày 3/4/2026 Theo quy định tại Chương V 500 Suất 130.000 65.000.000
2.4 Ăn tối ngày 3/4/2026 ( Bữa liên hoan) Theo quy định tại Chương V 500 Suất 250.000 125.000.000
2.5 Bưa trưa ngày sau hội nghị Theo quy định tại Chương V 100 Suát 130.000 13.000.000
3 HỘI NGHỊ Theo quy định tại Chương V 131.900.000
3.1 Hội trường sức chứa khoảng 400 đại biểu (bao gồm âm thanh, bục phát biểu, bàn, ghế) Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 44.100.000 44.100.000
3.2 Màn Led trong Hội trường, chất lượng indood P3 (18 -25 m2) Theo quy định tại Chương V 1 Buổi 28.500.000 28.500.000
3.3 Hoa tươi hội trường (Hoa để bàn đại biểu và hoa bục phát biểu) cho 02 ngày) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 3.500.000 3.500.000
3.4 Giải khát giữa giờ họp Ban thường vụ; Ban chấp hành (Chiều ngày 2/4/2026) Theo quy định tại Chương V 50 Suất 50.000 2.500.000
3.5 Giải khát giữa giờ họp Hội nghị Nữ công; Sơ kết Quý I ( Ngày 3/4/2026) Theo quy định tại Chương V 400 Suất 100.000 40.000.000
3.6 Banner Theo quy định tại Chương V 10 m2 180.000 1.800.000
3.7 Standee Theo quy định tại Chương V 6 Cái 250.000 1.500.000
3.8 Backdrop chụp ảnh tại sảnh Hội trường (Kích thước 10m x 4m ) Theo quy định tại Chương V 40 m2 250.000 10.000.000
4 GIAO LƯU-GALA DINNER Theo quy định tại Chương V 10.000.000
4.1 Màn Led sân khấu, có Karaoke phục vụ GaLa ( bao gồm Âm thanh, ánh sáng) Theo quy định tại Chương V 1 buổi 10.000.000 10.000.000
5 HẬU CẦN Theo quy định tại Chương V 69.400.000
5.1 Xe đưa đón đại biểu; Ban tổ chức (Hà Nội - Ninh Bình - Hà Nội) Theo quy định tại Chương V 5 Xe 9.880.000 49.400.000
5.2 Hoa tặng tập thể, cá nhân Đại biểu Vinh danh Theo quy định tại Chương V 75 200.000 15.000.000
5.3 MC dẫn Chương trình Theo quy định tại Chương V 1 Gói 5.000.000 5.000.000
6 VĂN NGHỆ; CLIP PHÓNG SỰ Theo quy định tại Chương V 120.000.000
6.1 Văn nghệ chào mừng Theo quy định tại Chương V 1 Gói 70.000.000 70.000.000
6.2 Clip; phóng sự Theo quy định tại Chương V 1 Gói 50.000.000 50.000.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây