Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100111803 |
Tạp chí Kinh tế Việt Nam |
478.576.000 VND | 478.576.000 VND | 140 ngày |
| 1 | Tổ chức Hội thảo “Thúc đẩy đầu tư xanh và thị trường tài chính xanh – Hướng tới mục tiêu Net zero tại Việt Nam” khu vực Miền Bắc tại tỉnh Quảng Ninh (150 đại biểu x 01 buổi) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 55.812.000 | |||
| 1.1 | Công tác tổ chức | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 31.012.000 | |||
| 1.1.1 | Hội trường | Theo quy định tại Chương V | 1 | Buổi | 10.000.000 | 10.000.000 | ||
| 1.1.2 | Màn hình led P4 (2.3m x 4.6m) chiếu backrop, phóng sự và các tham luận | Theo quy định tại Chương V | 10.58 | m2 | 1.400.000 | 14.812.000 | ||
| 1.1.3 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 1.1.4 | Nước uống giữa giờ (160 người x 1 buổi) | Theo quy định tại Chương V | 160 | Người/buổi | 20.000 | 3.200.000 | ||
| 1.2 | Tiền trạm khảo sát, làm việc với địa phương phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại tỉnh Quảng Ninh | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 900.000 | |||
| 1.2.1 | Phòng nghỉ 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Phòng/đêm | 900.000 | 900.000 | ||
| 1.3 | Tổ chức hậu cần cho Ban tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội thảo | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 4.500.000 | |||
| 1.3.1 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 1 đêm) | Theo quy định tại Chương V | 5 | Phòng/đêm | 900.000 | 4.500.000 | ||
| 1.4 | Thiết kế, in backdrop, phướn, băng rôn tuyên truyền Hội thảo | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 19.400.000 | |||
| 1.4.1 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 8.500.000 | 8.500.000 | ||
| 1.4.2 | Băng rôn treo tại địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo quy định tại Chương V | 16 | m2 | 250.000 | 4.000.000 | ||
| 1.4.3 | In phướn treo tại địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 5 cái | Theo quy định tại Chương V | 12 | m2 | 250.000 | 3.000.000 | ||
| 1.4.4 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội thảo (0,8mx1,8m): 6 cái | Theo quy định tại Chương V | 6 | Cái | 650.000 | 3.900.000 | ||
| 2 | Tổ chức Hội thảo “Thúc đẩy đầu tư xanh và thị trường tài chính xanh – Hướng tới mục tiêu Net zero tại Việt Nam” khu vực Miền Trung tại Thành phố Đà Nẵng (150 đại biểu x 01 buổi) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 55.812.000 | |||
| 2.1 | Công tác tổ chức | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 31.012.000 | |||
| 2.1.1 | Hội trường | Theo quy định tại Chương V | 1 | Buổi | 10.000.000 | 10.000.000 | ||
| 2.1.2 | Màn hình led P4 (2.3m x 4.6m) chiếu backrop, phóng sự và các tham luận | Theo quy định tại Chương V | 10.58 | m2 | 1.400.000 | 14.812.000 | ||
| 2.1.3 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 2.1.4 | Nước uống giữa giờ (160 người x 1 buổi) | Theo quy định tại Chương V | 160 | Người/buổi | 20.000 | 3.200.000 | ||
| 2.2 | Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Thành phố Đà Nẵng (2 người x 2 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 900.000 | |||
| 2.2.1 | Phòng nghỉ 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Phòng/đêm | 900.000 | 900.000 | ||
| 2.3 | Tổ chức hậu cần cho Ban tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội thảo | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 4.500.000 | |||
| 2.3.1 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 1 đêm) | Theo quy định tại Chương V | 5 | Phòng/đêm | 900.000 | 4.500.000 | ||
| 2.4 | Thiết kế, in backdrop, phướn, băng rôn tuyên truyền Hội thảo | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 19.400.000 | |||
| 2.4.1 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 8.500.000 | 8.500.000 | ||
| 2.4.2 | Băng rôn treo tại địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo quy định tại Chương V | 16 | m2 | 250.000 | 4.000.000 | ||
| 2.4.3 | In phướn treo tại địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 5 cái | Theo quy định tại Chương V | 12 | m2 | 250.000 | 3.000.000 | ||
| 2.4.4 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội thảo (0,8mx1,8m): 6 cái | Theo quy định tại Chương V | 6 | Cái | 650.000 | 3.900.000 | ||
| 3 | Tổ chức Hội thảo “Thúc đẩy đầu tư xanh và thị trường tài chính xanh - Hướng tới mục tiêu Net zero tại Việt Nam" khu vực Miền Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh (150 đại biểu x 01 buổi) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 55.812.000 | |||
| 3.1 | Công tác tổ chức | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 31.012.000 | |||
| 3.1.1 | Hội trường | Theo quy định tại Chương V | 1 | Buổi | 10.000.000 | 10.000.000 | ||
| 3.1.2 | Màn hình led P4 (2.3m x 4.6m) chiếu backrop, phóng sự và các tham luận | Theo quy định tại Chương V | 10.58 | m2 | 1.400.000 | 14.812.000 | ||
| 3.1.3 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 3.1.4 | Nước uống giữa giờ (160 người x 1 buổi) | Theo quy định tại Chương V | 160 | Người/buổi | 20.000 | 3.200.000 | ||
| 3.2 | Tiền trạm khảo sát, làm việc với địa phương phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Thành phố Hồ Chí Minh (2 người x 2 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 900.000 | |||
| 3.2.1 | Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Phòng/đêm | 900.000 | 900.000 | ||
| 3.3 | Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự hộị thảo tại Thành phố Hồ Chí Minh | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 4.500.000 | |||
| 3.3.1 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 1 đêm) | Theo quy định tại Chương V | 5 | Phòng/đêm | 900.000 | 4.500.000 | ||
| 3.4 | Thiết kế, in backdrop, phướn, băng rôn tuyên truyền Hội thảo | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 19.400.000 | |||
| 3.4.1 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 8.500.000 | 8.500.000 | ||
| 3.4.2 | Băng rôn treo tại địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo quy định tại Chương V | 16 | m2 | 250.000 | 4.000.000 | ||
| 3.4.3 | In phướn treo tại địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 5 cái | Theo quy định tại Chương V | 12 | m2 | 250.000 | 3.000.000 | ||
| 3.4.4 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội thảo (0,8mx1,8m): 6 cái | Theo quy định tại Chương V | 6 | Cái | 650.000 | 3.900.000 | ||
| 4 | Tổ chức Cuộc thi Startup - Tạo giải pháp cho tăng trưởng xanh và phát triển bền vững | Theo quy định tại Chương V | 0 | Cuộc thi | 311.140.000 | |||
| 4.1 | Các hoạt động chuẩn bị cho công tác chấm giải Cuộc thi | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 3.000.000 | |||
| 4.1.1 | Thiết kế logo Cuộc thi | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bản | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 4.2 | Tổ chức xét chọn Cuộc thi Startup - Tạo giải pháp cho tăng trưởng xanh và phát triển bền vững | Theo quy định tại Chương V | 0 | Cuộc thi | 17.240.000 | |||
| 4.2.1 | Họp Hội đồng, Ban thư ký trước và trong khi chấm giải thảo luận về Quy chế hoạt động, tiêu chuẩn và tiêu chí chấm điểm, Barem chấm, biểu mẫu và thống nhất kết quả của Hội đồng (02 buổi họp) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 3.160.000 | 0 | ||
| 4.2.2 | Máy chiếu, màn chiếu phục vụ các cuộc họp | Theo quy định tại Chương V | 2 | Ngày/bộ | 1.400.000 | 2.800.000 | ||
| 4.2.3 | Chi giải khát giữa giờ (09 người x 02 buổi) | Theo quy định tại Chương V | 18 | Người/buổi | 20.000 | 360.000 | ||
| 4.2.4 | Hội đồng xét chọn vòng Sơ khảo (Dự kiến 150 bộ Hồ sơ, chấm trong 05 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 8.800.000 | 0 | ||
| 4.2.5 | Máy chiếu, màn chiếu phục vụ các cuộc họp (01 bộ x 05 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 5 | Ngày/bộ | 1.400.000 | 7.000.000 | ||
| 4.2.6 | Chi giải khát giữa giờ (09 người x 5 ngày | Theo quy định tại Chương V | 45 | Người/ngày | 40.000 | 1.800.000 | ||
| 4.2.7 | Hội đồng xét chọn vòng Chung khảo (Dự kiến 70 bộ Hồ sơ chấm trong 03 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 5.280.000 | 0 | ||
| 4.2.8 | Máy chiếu, màn chiếu phục vụ các cuộc họp (1 bộ x 3 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Bộ | 1.400.000 | 4.200.000 | ||
| 4.2.9 | Chi giải khát giữa giờ (09 người x 03 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 27 | Người/buổi | 40.000 | 1.080.000 | ||
| 4.3 | Công tác chuẩn bị cho Lễ trao giải Cuộc thi | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 54.000.000 | |||
| 4.3.1 | Giấy chứng nhận | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 9.300.000 | 0 | ||
| 4.3.2 | Thiết kế maket Giấy chứng nhận | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bản | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 4.3.3 | In Giấy chứng nhận | Theo quy định tại Chương V | 18 | Chiếc | 100.000 | 1.800.000 | ||
| 4.3.4 | Khung Giấy chứng nhận | Theo quy định tại Chương V | 18 | Chiếc | 250.000 | 4.500.000 | ||
| 4.3.5 | Biểu trưng Giải thưởng | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 26.600.000 | 0 | ||
| 4.3.6 | Thiết kế maket Biểu trưng Giải thưởng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bản | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 4.3.7 | Chế tác Biểu trưng và hộp đính kèm | Theo quy định tại Chương V | 18 | Chiếc | 1.200.000 | 21.600.000 | ||
| 4.3.8 | Chi phí vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 2.000.000 | 2.000.000 | ||
| 4.3.9 | Giấy mời, thẻ đại biểu tham dự Lễ trao giải Cuộc thi | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 10.000.000 | 0 | ||
| 4.3.10 | Thiết kế market giấy mời | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bản | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 4.3.11 | In giấy mời (In 4 màu, khổ A4 gấp đôi, giấy C250) | Theo quy định tại Chương V | 300 | Chiếc | 15.000 | 4.500.000 | ||
| 4.3.12 | In thẻ Ban tổ chức | Theo quy định tại Chương V | 50 | Chiếc | 30.000 | 1.500.000 | ||
| 4.3.13 | Biển chức danh | Theo quy định tại Chương V | 10 | Chiếc | 100.000 | 1.000.000 | ||
| 4.3.14 | Chi phí ăn ở đi lại cho các đại biểu đạt giải (tạm tính) | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 8.100.000 | 0 | ||
| 4.3.15 | Thuê phòng nghỉ cho các tác giả (18 người x 1 đêm) (tạm tính) | Theo quy định tại Chương V | 9 | Phòng | 900.000 | 8.100.000 | ||
| 4.4 | Tổ chức lễ trao giải Cuộc thi Startup - Tạo giải pháp cho tăng trưởng xanh và phát triển bền vững | Theo quy định tại Chương V | 0 | \ | 236.900.000 | |||
| 4.4.1 | Hội trường | Theo quy định tại Chương V | 1 | Ngày | 45.000.000 | 45.000.000 | ||
| 4.4.2 | Nước uống cho đại biểu tham dự | Theo quy định tại Chương V | 150 | Người/buổi | 20.000 | 3.000.000 | ||
| 4.4.3 | Hoa tặng các tác phẩm đoạt giải (18 giải) | Theo quy định tại Chương V | 18 | Bó | 300.000 | 5.400.000 | ||
| 4.4.4 | Hoa tươi trang trí khánh tiết, hoa để bàn và bục phát biểu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 3.000.000 | 3.000.000 | ||
| 4.4.5 | Backdrop sân khấu (in bạt hiflex 4 màu, kích thước 7m x 10m, khung sắt) | Theo quy định tại Chương V | 70 | m2 | 250.000 | 17.500.000 | ||
| 4.4.6 | Standee tại địa điểm tổ chức Lễ trao giải (in bạt hiflex 4 màu, 0,8m x 1,8m chân sắt, 8 chiếc) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Chiếc | 650.000 | 5.200.000 | ||
| 4.4.7 | Băng rôn chào mừng treo ngang các cột ở sảnh khu vực tổ chức Lễ trao giải (1m x 8m x 8 chiếc) | Theo quy định tại Chương V | 64 | m2 | 250.000 | 16.000.000 | ||
| 4.4.8 | Dẫn chương trình - 2 MC nam, nữ | Theo quy định tại Chương V | 2 | Người/buổi | 3.000.000 | 6.000.000 | ||
| 4.4.9 | Thiết bị âm thanh, ánh sáng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 65.800.000 | 65.800.000 | ||
| 4.4.10 | Thiết kế sân khấu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 30.000.000 | 30.000.000 | ||
| 4.4.11 | Chương trình biểu diễn nghệ thuật | Theo quy định tại Chương V | 4 | Tiết mục | 10.000.000 | 40.000.000 |