Gói thầu số 03: Cung cấp thuốc cho các tỉnh Miền Nam giai đoạn 2024-2026 đợt 1 (Mã hiệu: ĐTTT.03.2024.1)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
1094
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Cung cấp thuốc cho các tỉnh Miền Nam giai đoạn 2024-2026 đợt 1 (Mã hiệu: ĐTTT.03.2024.1)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.034.818.247.627 VND
Ngày đăng tải
17:03 07/03/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
98/QĐ-TTMS
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
Ngày phê duyệt
12/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 139.619.897.180 157.997.434.114 2 Xem chi tiết
2 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 42.981.397.248 47.325.439.400 1 Xem chi tiết
3 vn1400384433 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM 71.921.976.000 91.786.140.800 1 Xem chi tiết
4 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 85.485.305.874 129.349.975.950 4 Xem chi tiết
5 vn0101153450 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAM ĐỒNG 66.199.647.768 76.954.992.900 2 Xem chi tiết
6 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 33.125.915.760 43.103.126.102 1 Xem chi tiết
7 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 51.966.163.933 58.788.702.002 2 Xem chi tiết
8 vn0301329486 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 55.024.894.864 55.043.377.480 2 Xem chi tiết
9 vn0309165896 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG 192.121.082.370 196.744.580.000 1 Xem chi tiết
10 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 197.896.607.264 268.108.237.322 5 Xem chi tiết
11 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 157.124.426.802 180.470.336.950 4 Xem chi tiết
12 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 13.140.424.584 13.140.424.584 1 Xem chi tiết
13 vn0303114528 CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC 169.190.372.000 175.776.473.050 2 Xem chi tiết
14 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 37.987.509.784 38.011.987.200 1 Xem chi tiết
15 vn3300101406 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO 55.534.124.457 60.564.017.430 1 Xem chi tiết
16 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 130.315.394.601 131.696.214.615 4 Xem chi tiết
17 vn0315711984 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD 66.072.170.185 88.880.152.480 2 Xem chi tiết
18 vn0305131303 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD 120.612.998.142 129.539.374.545 2 Xem chi tiết
19 vn0315215979 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÀ 17.109.088.800 33.558.550.080 1 Xem chi tiết
20 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 30.909.782.538 37.362.853.557 2 Xem chi tiết
21 vn0106997793 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI 0 0 2 Xem chi tiết
22 vn0101309965 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO 69.045.848.000 87.760.906.800 2 Xem chi tiết
23 vn0107580836 CÔNG TY CỔ PHẦN VIDL 0 0 1 Xem chi tiết
24 vn0107785671 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM EMA 0 0 1 Xem chi tiết
25 vn0312460161 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD 13.968.187.832 15.586.819.040 1 Xem chi tiết
26 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 21.393.539.328 54.797.067.810 1 Xem chi tiết
27 vn0315086882 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH 0 0 2 Xem chi tiết
28 vn0303569980 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH 16.910.793.900 18.763.491.600 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 28 nhà thầu 2.314.460.079.764 2.191.110.675.811 52
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2400291766
J01CR02.02.01.N1
Curam 1000mg
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1005mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 149mg) 125mg
875mg + 125mg
888110436823
Uống
Viên nén bao phim
Sandoz GmbH
Áo
Hộp 10 vỉ x 8 viên
Viên
20.404.796
5.946
121.326.917.016
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
2
PP2400291767
J01CR02.02.01.N2
Cepmox-Clav 875 mg/125 mg
Amoxicilin; Clavulanic Acid
875mg ; 125mg
VD-33452-19
uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
viên
13.699.424
5.250
71.921.976.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
3
PP2400291768
C10AA05.01.01.N1
Atoris 10mg
Atorvastatin
10mg
VN-18272-14 (QĐ gia hạn số: 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
27.445.218
818
22.450.188.324
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAM ĐỒNG
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
4
PP2400291769
C10AA05.01.01.N2
Insuact 10
Atorvastatin
10mg
893110487024 (VD-29107-18)
uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
70.659.130
259
18.300.714.670
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
5
PP2400291770
C10AA05.02.01.N1
Atoris 20mg
Atorvastatin
20mg
383110406623 (VN-18881-15)
uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
36.037.446
1.214
43.749.459.444
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAM ĐỒNG
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
6
PP2400291771
C10AA05.02.01.N2
Insuact 20
Atorvastatin
20mg
893110370523 (VD-30491-18)
uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
108.249.033
311
33.665.449.263
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
7
PP2400291772
C07AB07.01.01.N1
Bisoprolol 5mg
Bisoprolol fumarat
5mg
VN-22178-19
Uống
Viên nén bao phim
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
30.286.391
604
18.292.980.164
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
8
PP2400291773
C07AB07.01.01.N2
Corneil-5
Bisoprolol fumarat
5mg
VD-19653-13
Uống
Viên nén tròn bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.748.030
287
10.259.684.610
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
9
PP2400291774
L01BC06.01.01.N1
Capecitabine Pharmacare 500mg Film-coated Tablets
Capecitabin
500mg
535114439923
Uống
Viên nén bao phim
Pharmacare Premium Ltd.
Malta
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
9.837.229
19.530
192.121.082.370
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
10
PP2400291775
L01BC06.01.01.N2
Capecitabine 500mg film coated tablets
Capecitabine
500mg
890114355524
Uống
Viên nén bao phim
M/s. Shilpa Medicare Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.467.254
4.800
31.042.819.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
11
PP2400291776
J01DB04.01.01.N1
Biofazolin
Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium)
1g
590110413723
Tiêm/ Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha tiêm
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.
Ba Lan
Hộp 1 lọ
Lọ
924.248
16.990
15.702.973.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
12
PP2400291777
J01DB04.01.01.N2
Zoliicef
Cefazoline
1000mg
893110832824 (VD-20042-13)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
755.718
17.388
13.140.424.584
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
13
PP2400291778
J01DE01.02.06.N1
Antipec 1g
Hỗn hợp vô khuẩn cefepime dihydrochloride monohydrate và L-arginine (trong đó chứa cefepime 1g (dưới dạng cefepime dihydrochloride monohydrate)) 1915,71mg
1g
893710038424
Tiêm/ truyền
Bột pha tiêm
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
1.082.962
40.950
42.981.397.247,88
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
14
PP2400291779
J01DE01.02.06.N2
Maxapin 1g
Cefepime
1000mg
893110832524 (VD-20325-13)
tiêm/ truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/Lọ
1.439.848
26.383
37.987.509.784
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
15
PP2400291780
J01DD01.02.06.N1
Tenamyd-Cefotaxime 1000
Cefotaxime
1000mg
VD-19443-13 Công văn gia hạn số: 572/QĐ-QLD ngày 08/10/2021
tiêm/ truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.888.137
11.361
55.534.124.457
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
16
PP2400291781
J01DD01.02.06.N2
Cefotaxime 1000
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
1000mg
VD-19007-13 (Gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.067.826
6.993
28.446.307.218
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
17
PP2400291782
J01DD01.01.06.N1
Tenamyd-cefotaxime 2000
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium)
2g
893110044523 (VD-19445-13)
Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
614.491
24.675
15.162.565.425
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
18
PP2400291783
J01DD01.01.06.N2
Cefotaxime 2000
Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri)
2000mg
893110296023 (VD-19008-13)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Lọ
551.550
14.259
7.864.551.450
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
19
PP2400291784
J01DD02.02.06.N1
Tenamyd-Ceftazidime 1000
Ceftazidime
1000mg
VD-19447-13
tiêm/ truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/Lọ
3.295.677
19.488
64.226.153.376
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
20
PP2400291785
J01DD02.02.06.N2
Ceftazidime 1000
Ceftazidim
1g
VD-19012-13 (Gia hạn số 279/QĐ-QLD ngày 25/5/2022)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.289.677
14.763
63.328.501.551
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
21
PP2400291786
J01DD02.01.06.N1
Tenamyd-Ceftazidime 2000
Ceftazidime
2000mg
VD-19448-13
tiêm/ truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/Lọ
1.484.294
37.989
56.386.844.766
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
22
PP2400291787
J01DD02.01.06.N2
Ceftazidime 2000
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat)
2g
893110044423 (VD-19013-13)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1.183.763
25.914
30.676.034.382
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
23
PP2400291788
J01DH51.01.06.N1
Raxadin
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) + Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri)
500mg + 500mg
VN-16731-13
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 10 lọ; hộp 50 lọ
Lọ
2.647.940
61.150
161.921.531.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
24
PP2400291789
J01DH51.01.06.N2
BACQURE 500MG
Imipenem 500mg, Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg
500mg + 500mg
890110437223 theo quyết định 794/QĐ-QLD ngày 27/10/2023 V/v ban hành danh mục 215 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 116
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha tiêm
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
Hộp 1 lọ 30ml
Lọ
1.896.600
53.000
100.519.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
25
PP2400291790
J01FA09.01.01.N1
Crutit
Clarithromycin
500mg
VN-22063-19
uống
Viên nén bao phim
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
2.061.336
8.300
17.109.088.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÀ
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
26
PP2400291791
J01FA09.01.01.N2
Clarithromycin Stella 500 mg
Clarithromycin
500mg
VD-26559-17
uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 8 vỉ x 7 viên
viên
4.620.654
3.741
17.285.866.614
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
27
PP2400291792
A02BC05.02.01.N1
Estor 40mg
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat)
40mg
VN-18081-14
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Salutas Pharma GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
7.958.476
7.968
63.413.136.768
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
28
PP2400291793
A02BC05.02.01.N2
Haxium 40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% (vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat)
40mg
893110269523
uống
viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
39.435.614
840
33.125.915.760
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
29
PP2400291794
A02BC05.02.06.N1
Solezol
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri)
40mg
520110519424 (VN-21738-19)
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch
Anfarm Hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
1.893.395
26.888
50.909.604.760
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
30
PP2400291795
A02BC05.02.06.N2
Esovex-40
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri)
40mg
VN-19597-16 (Quyết định gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
1.132.580
15.900
18.008.022.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
31
PP2400291796
J01MA12.01.01.N1
Medoxasol 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
500mg
VN-22922-21
Uống
Viên nén bao phim
Medochemie Ltd.- central Factory
Cyprus
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
2.824.572
7.266
20.523.340.152
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
32
PP2400291797
J01MA12.01.01.N2
Ozanier 500mg
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512mg)
500mg
893615262323 (GC-293-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
7.268.841
1.000
7.268.841.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
33
PP2400291800
M01AC06.01.01.N1
Meloxicam-Teva 7.5mg
Meloxicam
7,5mg
VN-19041-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Uống
Viên nén
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
14.696.962
788
11.581.206.056
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
34
PP2400291801
M01AC06.01.01.N2
Coxnis
Meloxicam
7,5mg
VD-31633-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
34.425.036
154
5.301.455.544
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
35
PP2400291803
M01AC06.02.01.N2
Meloxicam 15mg
Meloxicam
15mg
893110426524
uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x10 viên
viên
7.953.849
312
2.481.600.888
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
36
PP2400291804
J01DH02.01.06.N1
Meropenem/ Anfarm
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
500mg
520110070523 (VN-20409-17)
Tiêm truyền
bột pha tiêm truyền
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
982.664
38.000
37.341.232.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
37
PP2400291805
J01DH02.01.06.N2
Meropenem/ Anfarm
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
500mg
520110070523 (VN-20409-17)
Tiêm truyền
bột pha tiêm truyền
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
834.332
38.000
31.704.616.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
38
PP2400291806
J01DH02.02.06.N1
Merovia
Meropenem
1000mg
VN-22064-19 (Gia hạn số đăng ký đến ngày 31/12/2024 theo Quyết định số 552/QĐ-QLD ngày 05/08/2024 của Cục quản lý Dược)
Tiêm
Bột pha tiêm
Remedina S.A.
Hy Lạp
Hộp 10 lọ
Lọ
2.027.933
57.750
117.113.130.750
Liên danh thầu Thế Giới Mới và Hoàng Hà
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
39
PP2400291807
J01DH02.02.06.N2
Merovia
Meropenem
1000mg
VN-22064-19 (Gia hạn số đăng ký đến ngày 31/12/2024 theo Quyết định số 552/QĐ-QLD ngày 05/08/2024 của Cục quản lý Dược)
Tiêm
Bột pha tiêm
Remedina S.A.
Hy Lạp
Hộp 10 lọ
Lọ
1.519.188
57.750
87.733.107.000
Liên danh thầu Thế Giới Mới và Hoàng Hà
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
40
PP2400291808
J01MA14.01.06.N1
Mikrobiel 400mg/250ml
Moxifloxacin
400mg
VN-21596-18 (gia hạn visa Quyết định số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
tiêm/ truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 chai 250ml
Chai
454.035
147.000
66.743.145.000
Liên danh Công ty Cổ phần VIDL - Tiến Thành
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
41
PP2400291809
J01MA14.01.06.N2
Mikrobiel 400mg/250ml
Moxifloxacin
400mg/250ml
VN-21596-18 (Gia hạn số đăng ký đến ngày 31/12/2024 theo Quyết định số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023 của Cục quản lý Dược)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 chai 250ml
Chai
249.335
147.000
36.652.245.000
Liên danh thầu EMA và Alpha Pháp
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
42
PP2400291810
A02BC02.01.01.N1
Axitan 40mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
VN-20124-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Balkanpharma - Dupnitsa AD
Bulgaria
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
19.104.966
898
17.156.259.468
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
43
PP2400291811
A02BC02.01.01.N2
Ozzy-40
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
893110481924 (VD-28477-17)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
29.974.652
466
13.968.187.832
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HD
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
44
PP2400291812
A02BC02.01.07.N1
Pavinjec
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
520110783324 (VN-21751-19)
Tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch
Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Greece
Hộp 10 lọ
Lọ
1.288.451
67.950
87.550.245.450
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
45
PP2400291814
N02AJ13.01.01.N1
Paratramol
Tramadol hydrochloride + Paracetamol
37,5 mg + 325 mg
VN-18044-14 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
23.116.318
2.290
52.936.368.220
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
46
PP2400291815
N02AJ13.01.01.N2
ULTRADOL
Paracetamol; Tramadol hydrocloride
325mg; 37,5mg
893111107823
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
23.876.718
896
21.393.539.328
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
47
PP2400291816
L01BA04.01.06.N1
Pemetrexed biovagen
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat)
100mg
859114086023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng gói sơ cấp : Oncomed manufacturing a.s -Séc - Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE Pharmaceuticals Ltd-Bungary - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania, SL- Tây Ban Nha
Séc
Hộp 1 lọ
Lọ
28.458
2.100.000
59.761.800.000
Liên danh TG Miền Nam
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
48
PP2400291817
L01BA04.01.06.N2
Pemehope 100
Pemetrexed
100mg
778114788124
tiêm/ truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Glenmark Generics S.A.
Argentina
Hộp 1 lọ
Lọ
37.542
450.450
16.910.793.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
49
PP2400291818
L01BA04.02.06.N1
Pemetrexed biovagen
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat)
500mg
VN3-362-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng gói sơ cấp : Oncomed manufacturing a.s -Séc - Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE Pharmaceuticals Ltd-Bungary - Cơ sở xuất xưởng: Synthon Hispania, SL- Tây Ban Nha)
Séc
Hộp 1 lọ
Lọ
12.108
7.499.100
90.799.102.800
Liên danh TG Miền Nam
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
50
PP2400291819
L01BA04.02.06.N2
Podoxred 500mg
Pemetrexed disodium (dạng vô định hình) 551,4mg tương đương với Pemetrexed 500mg
500mg
VN3-60-18
Tiêm
Bột đông khô để pha dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
14.694
443.108
6.511.028.952
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
51
PP2400291820
N06BX03.01.01.N1
Pracetam 800
Piracetam
800mg
893110697724 (VD-18538-13)
uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 15 viên
viên
30.807.370
1.225
37.739.028.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
52
PP2400291821
N06BX03.01.01.N2
Neuropyl 800
Piracetam
800mg
893110265123
uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
viên
51.687.603
550
28.428.181.650
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung.
98/QĐ-TTMS
12/12/2024
Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây