Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
26
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
663.854.000 VND
Ngày đăng tải
22:40 05/12/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
469/QĐ-THĐX
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường Tiểu học Đông Xá
Ngày phê duyệt
29/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0105252501

Công ty cổ phần xây dựng Archiland Việt Nam

661.284.650 VND 661.284.000 VND 30 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Sửa chữa mái tôn Theo quy định tại Chương V 0 583.757.274
1.1 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 56.955 m3 1.963.600 111.836.838
1.2 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo quy định tại Chương V 0.68 100m2 13.844.000 9.413.920
1.3 Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.675 tấn 26.556.800 17.925.840
1.4 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V 7.484 m3 2.425.000 18.148.700
1.5 Gia công xà gồ thép (tận dụng 50% xà gồ cũ) Theo quy định tại Chương V 2.685 tấn 23.734.000 63.725.790
1.6 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 5.37 tấn 4.218.000 22.650.660
1.7 Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 344.039 m2 62.000 21.330.418
1.8 Lợp mái tôn liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, tôn dày 0,42mm Theo quy định tại Chương V 11.918 100m2 23.877.000 284.566.086
1.9 Gia cố vít chống bão (4 chiếc/1m2) Theo quy định tại Chương V 4767 cái 3.000 14.301.000
1.10 SXLD thang lên mái + Tấm tôn đậy cửa thăm mái Theo quy định tại Chương V 1 bộ 3.128.000 3.128.000
1.11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo quy định tại Chương V 2.964 100m2 2.536.000 7.516.704
1.12 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0.378 100m 13.231.000 5.001.318
1.13 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V 18 cái 129.000 2.322.000
1.14 Lắp đặt rọ chắn rác Inox - D100 Theo quy định tại Chương V 18 cái 105.000 1.890.000
2 Chống sét Theo quy định tại Chương V 0 34.432.860
2.1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo quy định tại Chương V 18 cái 933.000 16.794.000
2.2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo quy định tại Chương V 158.4 m 84.900 13.448.160
2.3 Bật sắt D12 chẻ chân Theo quy định tại Chương V 24 cái 68.000 1.632.000
2.4 Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 Theo quy định tại Chương V 18 cái 68.000 1.224.000
2.5 Hộp kiểm tra điện trở Theo quy định tại Chương V 3 bộ 444.900 1.334.700
3 Phá dỡ Theo quy định tại Chương V 0 24.005.585
3.1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 1.041 m3 620.000 645.420
3.2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 20.037 m3 545.000 10.920.165
3.3 Tháo dỡ, vận chuyển mái tôn, xà gồ, phế liệu bị hư hỏng+ Cạo tẩy, vệ sinh xà gồ trước khi sơn. Theo quy định tại Chương V 40 công 311.000 12.440.000
4 Nhà mái tôn khu sân khấu, bể bơi Theo quy định tại Chương V 0 19.088.931
4.1 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 0.6 m3 592.000 355.200
4.2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo quy định tại Chương V 0.1 m3 1.749.000 174.900
4.3 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0.5 m3 1.806.000 903.000
4.4 Gia công hệ khung nhà mái che bằng thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V 0.099 tấn 34.068.000 3.372.732
4.5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà mái che bằng thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V 0.192 tấn 7.015.000 1.346.880
4.6 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.17 tấn 4.218.000 717.060
4.7 Sơn sắt thép chống rỉ Theo quy định tại Chương V 32.64 m2 62.000 2.023.680
4.8 Lợp mái tôn liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, tôn dày 0,42mm Theo quy định tại Chương V 0.427 100m2 23.877.000 10.195.479
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây