Gói thầu số 03: Tổ chức Chương trình nghệ thuật đặc biệt chào Xuân Ất Tỵ - 2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
39
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Tổ chức Chương trình nghệ thuật đặc biệt chào Xuân Ất Tỵ - 2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.358.432.800 VND
Ngày đăng tải
14:07 22/01/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500019024_2501221352
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông thành phố Bắc Ninh
Ngày phê duyệt
22/01/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn2300359770

Công ty cổ phần in ấn quảng cáo và tổ chức sự kiện vietart

3.348.357.900 VND 3.348.357.000 VND 2 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Trang trí và thi công và dàn dựng sân khấu Theo quy định tại Chương V 0 1.510.903.500
1.1 Sàn sân khấu giật 3 cấp Theo quy định tại Chương V 1 hạng mục 118.537.500 118.537.500
1.2 Hệ thống nhà kỹ thuật kích thước 10m x 5m x cao 3m ( Nhà bạt hợp kim nhôm, mái nhà trắng, dựng giàn giáo khung sắt, khung ván ép, gỗ ván dày 2 phân, trải thảm đen) Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 21.800.000 21.800.000
1.3 Bộ chữ ngang 10m cao 5m bao gồm cả logo: Cắt CNC Fomex cán decal không bóng và hệ thống khung đỡ theo thiết kế Theo quy định tại Chương V 1 Gói 32.700.000 32.700.000
1.4 Cụm décor nón quai thao hai bên cánh gà cao 2,5m ngang 5m in decal cán fomex và hệ thống khung đỡ Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 21.800.000 43.600.000
1.5 Cụm hoa mai và hình 2025 các điệu in decal cán fomex và hệ thống khung đỡ Theo quy định tại Chương V 1 gói 16.350.000 16.350.000
1.6 Cụm 4 cây hoa anh đào cao 4m ngang 4m Theo quy định tại Chương V 4 Cây 16.350.000 65.400.000
1.7 Bo màn hình led chính giữa ngang 10m cao 9m cắt tấm aluminium theo thiết kế hệ thống khung đỡ và trang trí viền Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 32.700.000 32.700.000
1.8 Hệ thống layer truss ( Khung đỡ màn led, âm thanh, ánh sáng và các cụm décor) thời gian lắp đặt và sử dụng trong vòng 7 ngày Theo quy định tại Chương V 2000 M3 130.800 261.600.000
1.9 Màn hình led bao gồm led giữa 64 m2, led cánh 52m2, màn led live camera 56m2 Theo quy định tại Chương V 172 m2 1.853.000 318.716.000
1.10 Hệ thống âm thanh Theo quy định tại Chương V 1 trọn gói 218.000.000 218.000.000
1.11 Hệ thống ánh sáng phục vụ chương trình. Theo quy định tại Chương V 1 trọn gói 250.700.000 250.700.000
1.12 Xe vận chuyển các thiết bị sân khấu 2 chiều ( Đã bao gồm chi phí cho lái xe, chi phí bốc dỡ ngày tết) Theo quy định tại Chương V 4 Chuyến 5.450.000 21.800.000
1.13 Hệ thống led dây maxtric ( Chạy bo viền các bậc sân khấu, bo xung quanh các cụm décor theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V 400 m 272.500 109.000.000
2 Biểu diễn nghệ thuật đặc biệt Theo quy định tại Chương V 0 1.142.950.000
2.1 Ca sỹ nổi tiếng và vũ đoàn Theo quy định tại Chương V 1 Gói 540.000.000 540.000.000
2.2 Ca sỹ chuyên nghiệp nổi tiếng Theo quy định tại Chương V 2 người 108.000.000 216.000.000
2.3 MC chuyên nghiệp Theo quy định tại Chương V 2 Người 54.500.000 109.000.000
2.4 DJ và rapper (Biểu diễn phần cuối chương trình chờ bắn pháo hoa) Theo quy định tại Chương V 2 Người 21.800.000 43.600.000
2.5 Ca sĩ nhạc trẻ cùng vũ đoàn (Biểu diễn phần cuối chương trình chờ bắn pháo hoa) Theo quy định tại Chương V 1 Nhóm 65.400.000 65.400.000
2.6 Nhóm tốp ca, giàn hợp xưởng Theo quy định tại Chương V 1 Nhóm 23.980.000 23.980.000
2.7 Nhóm múa Theo quy định tại Chương V 1 Nhóm 58.860.000 58.860.000
2.8 Trang phục: Thuê cho 02 ngày sử dụng Theo quy định tại Chương V 1 trọn gói 78.480.000 78.480.000
2.9 Đạo cụ biểu diễn: Thuê cho 02 ngày sử dụng Theo quy định tại Chương V 1 trọn gói 7.630.000 7.630.000
3 Ê kíp sáng tạo nghệ thuật Theo quy định tại Chương V 0 443.804.400
3.1 Đạo diễn (Tổng đạo diễn) Theo quy định tại Chương V 1 Người 147.150.000 147.150.000
3.2 Biên đạo múa cho các màn nghệ thuật Theo quy định tại Chương V 45 Phút 3.924.000 176.580.000
3.3 Thiết kế ánh sáng Theo quy định tại Chương V 1 Người 23.740.200 23.740.200
3.4 Thiết kế âm thanh Theo quy định tại Chương V 1 Người 15.892.200 15.892.200
3.5 Họa sỹ thiết kế sân khấu Theo quy định tại Chương V 1 Người 31.392.000 31.392.000
3.6 Đọc lời thuyết minh Theo quy định tại Chương V 1 Người 49.050.000 49.050.000
4 Sáng tác và thu nhạc Theo quy định tại Chương V 0 176.580.000
4.1 Nhạc sỹ (Hoà âm phối khí các tiết mục trong chương trình) Theo quy định tại Chương V 45 Phút 3.924.000 176.580.000
5 Các hạng mục khác Theo quy định tại Chương V 0 74.120.000
5.1 Tác quyền âm nhạc Theo quy định tại Chương V 15 Tiết mục 1.090.000 16.350.000
5.2 Nhà chờ diễn viên KT: 10m x 5m x cao 3m Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 10.900.000 10.900.000
5.3 Thuê bàn đại biểu VIP Theo quy định tại Chương V 20 Chiếc 109.000 2.180.000
5.4 Thuê ghế đại biểu VIP Theo quy định tại Chương V 100 Chiếc 32.700 3.270.000
5.5 Ghế inox tròn Theo quy định tại Chương V 400 Chiếc 10.900 4.360.000
5.6 Pháo điện (Bắn khi phát biểu xong và cuối chương trình) Theo quy định tại Chương V 40 Quả 163.500 6.540.000
5.7 Pháo xoay (Bắn khi phát biểu xong và cuối chương trình) Theo quy định tại Chương V 40 Quả 763.000 30.520.000
Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây