Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2300359770 |
Công ty cổ phần in ấn quảng cáo và tổ chức sự kiện vietart |
3.348.357.900 VND | 3.348.357.000 VND | 2 ngày |
| 1 | Trang trí và thi công và dàn dựng sân khấu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 1.510.903.500 | ||||
| 1.1 | Sàn sân khấu giật 3 cấp | Theo quy định tại Chương V | 1 | hạng mục | 118.537.500 | 118.537.500 | ||
| 1.2 | Hệ thống nhà kỹ thuật kích thước 10m x 5m x cao 3m ( Nhà bạt hợp kim nhôm, mái nhà trắng, dựng giàn giáo khung sắt, khung ván ép, gỗ ván dày 2 phân, trải thảm đen) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Chiếc | 21.800.000 | 21.800.000 | ||
| 1.3 | Bộ chữ ngang 10m cao 5m bao gồm cả logo: Cắt CNC Fomex cán decal không bóng và hệ thống khung đỡ theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 32.700.000 | 32.700.000 | ||
| 1.4 | Cụm décor nón quai thao hai bên cánh gà cao 2,5m ngang 5m in decal cán fomex và hệ thống khung đỡ | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 21.800.000 | 43.600.000 | ||
| 1.5 | Cụm hoa mai và hình 2025 các điệu in decal cán fomex và hệ thống khung đỡ | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 16.350.000 | 16.350.000 | ||
| 1.6 | Cụm 4 cây hoa anh đào cao 4m ngang 4m | Theo quy định tại Chương V | 4 | Cây | 16.350.000 | 65.400.000 | ||
| 1.7 | Bo màn hình led chính giữa ngang 10m cao 9m cắt tấm aluminium theo thiết kế hệ thống khung đỡ và trang trí viền | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 32.700.000 | 32.700.000 | ||
| 1.8 | Hệ thống layer truss ( Khung đỡ màn led, âm thanh, ánh sáng và các cụm décor) thời gian lắp đặt và sử dụng trong vòng 7 ngày | Theo quy định tại Chương V | 2000 | M3 | 130.800 | 261.600.000 | ||
| 1.9 | Màn hình led bao gồm led giữa 64 m2, led cánh 52m2, màn led live camera 56m2 | Theo quy định tại Chương V | 172 | m2 | 1.853.000 | 318.716.000 | ||
| 1.10 | Hệ thống âm thanh | Theo quy định tại Chương V | 1 | trọn gói | 218.000.000 | 218.000.000 | ||
| 1.11 | Hệ thống ánh sáng phục vụ chương trình. | Theo quy định tại Chương V | 1 | trọn gói | 250.700.000 | 250.700.000 | ||
| 1.12 | Xe vận chuyển các thiết bị sân khấu 2 chiều ( Đã bao gồm chi phí cho lái xe, chi phí bốc dỡ ngày tết) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Chuyến | 5.450.000 | 21.800.000 | ||
| 1.13 | Hệ thống led dây maxtric ( Chạy bo viền các bậc sân khấu, bo xung quanh các cụm décor theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V | 400 | m | 272.500 | 109.000.000 | ||
| 2 | Biểu diễn nghệ thuật đặc biệt | Theo quy định tại Chương V | 0 | 1.142.950.000 | ||||
| 2.1 | Ca sỹ nổi tiếng và vũ đoàn | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 540.000.000 | 540.000.000 | ||
| 2.2 | Ca sỹ chuyên nghiệp nổi tiếng | Theo quy định tại Chương V | 2 | người | 108.000.000 | 216.000.000 | ||
| 2.3 | MC chuyên nghiệp | Theo quy định tại Chương V | 2 | Người | 54.500.000 | 109.000.000 | ||
| 2.4 | DJ và rapper (Biểu diễn phần cuối chương trình chờ bắn pháo hoa) | Theo quy định tại Chương V | 2 | Người | 21.800.000 | 43.600.000 | ||
| 2.5 | Ca sĩ nhạc trẻ cùng vũ đoàn (Biểu diễn phần cuối chương trình chờ bắn pháo hoa) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Nhóm | 65.400.000 | 65.400.000 | ||
| 2.6 | Nhóm tốp ca, giàn hợp xưởng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Nhóm | 23.980.000 | 23.980.000 | ||
| 2.7 | Nhóm múa | Theo quy định tại Chương V | 1 | Nhóm | 58.860.000 | 58.860.000 | ||
| 2.8 | Trang phục: Thuê cho 02 ngày sử dụng | Theo quy định tại Chương V | 1 | trọn gói | 78.480.000 | 78.480.000 | ||
| 2.9 | Đạo cụ biểu diễn: Thuê cho 02 ngày sử dụng | Theo quy định tại Chương V | 1 | trọn gói | 7.630.000 | 7.630.000 | ||
| 3 | Ê kíp sáng tạo nghệ thuật | Theo quy định tại Chương V | 0 | 443.804.400 | ||||
| 3.1 | Đạo diễn (Tổng đạo diễn) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Người | 147.150.000 | 147.150.000 | ||
| 3.2 | Biên đạo múa cho các màn nghệ thuật | Theo quy định tại Chương V | 45 | Phút | 3.924.000 | 176.580.000 | ||
| 3.3 | Thiết kế ánh sáng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Người | 23.740.200 | 23.740.200 | ||
| 3.4 | Thiết kế âm thanh | Theo quy định tại Chương V | 1 | Người | 15.892.200 | 15.892.200 | ||
| 3.5 | Họa sỹ thiết kế sân khấu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Người | 31.392.000 | 31.392.000 | ||
| 3.6 | Đọc lời thuyết minh | Theo quy định tại Chương V | 1 | Người | 49.050.000 | 49.050.000 | ||
| 4 | Sáng tác và thu nhạc | Theo quy định tại Chương V | 0 | 176.580.000 | ||||
| 4.1 | Nhạc sỹ (Hoà âm phối khí các tiết mục trong chương trình) | Theo quy định tại Chương V | 45 | Phút | 3.924.000 | 176.580.000 | ||
| 5 | Các hạng mục khác | Theo quy định tại Chương V | 0 | 74.120.000 | ||||
| 5.1 | Tác quyền âm nhạc | Theo quy định tại Chương V | 15 | Tiết mục | 1.090.000 | 16.350.000 | ||
| 5.2 | Nhà chờ diễn viên KT: 10m x 5m x cao 3m | Theo quy định tại Chương V | 1 | Chiếc | 10.900.000 | 10.900.000 | ||
| 5.3 | Thuê bàn đại biểu VIP | Theo quy định tại Chương V | 20 | Chiếc | 109.000 | 2.180.000 | ||
| 5.4 | Thuê ghế đại biểu VIP | Theo quy định tại Chương V | 100 | Chiếc | 32.700 | 3.270.000 | ||
| 5.5 | Ghế inox tròn | Theo quy định tại Chương V | 400 | Chiếc | 10.900 | 4.360.000 | ||
| 5.6 | Pháo điện (Bắn khi phát biểu xong và cuối chương trình) | Theo quy định tại Chương V | 40 | Quả | 163.500 | 6.540.000 | ||
| 5.7 | Pháo xoay (Bắn khi phát biểu xong và cuối chương trình) | Theo quy định tại Chương V | 40 | Quả | 763.000 | 30.520.000 |