Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1001318862 | CÔNG TY TNHH BÙI KHUYÊN |
810.782.000 VND | 243 ngày |
| 1 | Rau muống |
Không có
|
120 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 2 | Quả bí ngô (bí đỏ) |
Không có
|
125 | Kg | Quả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 17.000 |
|
| 3 | Củ dền |
Không có
|
133 | Kg | Củ đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 35.000 |
|
| 4 | Giá đỗ |
Không có
|
85 | Kg | Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng | Việt Nam | 18.000 |
|
| 5 | Nấm đùi gà |
Không có
|
10 | Kg | Tươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 50.000 |
|
| 6 | Nấm hải sản |
Không có
|
10 | Kg | Tươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 50.000 |
|
| 7 | Nấm kim châm |
Không có
|
12 | Kg | Tươi mới, ngon không mùi thiu không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 50.000 |
|
| 8 | Rau Cải xanh |
Không có
|
217 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 9 | Rau Cải ngọt |
Không có
|
211 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 10 | Bắp cải |
Không có
|
255 | Kg | Cây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 11 | Ngô ngọt |
Không có
|
208 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 12 | Bánh đa Quỳnh côi |
Không có
|
664 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 32.000 |
|
| 13 | Đỗ lạc |
Không có
|
103 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 85.000 |
|
| 14 | Đỗ đỏ |
Không có
|
63 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 55.000 |
|
| 15 | Đỗ đen |
Không có
|
64 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 60.000 |
|
| 16 | Đỗ xanh(bóc vỏ) |
Không có
|
50 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 45.000 |
|
| 17 | Hạt sen |
Không có
|
15 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 200.000 |
|
| 18 | Bột sắn |
Không có
|
15 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 180.000 |
|
| 19 | Đường |
8938508955035
|
65 | Kg | Khô, không bết, Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 25.000 |
|
| 20 | Dầu ăn Simply (5L) |
8934988020045
|
190 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 60.000 |
|
| 21 | Muối nghiền iot |
8938504456455
|
102 | Kg | Khô, không bết, Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 12.000 |
|
| 22 | Nước mắm (1L) |
8936000640903
|
117 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 38.000 |
|
| 23 | Hạt nêm Airngon (3kg/gói) |
8935039505566
|
118 | Kg | Khô, không bết, Không chảy nước.Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Nhật Bản | 60.000 |
|
| 24 | Xương sườn |
Không có
|
147 | Kg | Thịt sườn tươi, màu hồng nguyên tấm, không có sụn bám | Việt Nam | 120.000 |
|
| 25 | Thịt ba chỉ |
Không có
|
1.509 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 130.000 |
|
| 26 | Thịt nạc sấn mông |
Không có
|
1.581 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 130.000 |
|
| 27 | Thịt nạc thăn |
Không có
|
56 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 135.000 |
|
| 28 | Tim lợn |
Không có
|
15 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, tạp chất lạ; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thơm, trong | Việt Nam | 280.000 |
|
| 29 | Thịt mông bò |
Không có
|
244 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 260.000 |
|
| 30 | Gà Tam hoàng đỏ (2,5-3kg/con) |
Không có
|
185 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 125.000 |
|
| 31 | Thịt vịt |
Không có
|
75 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 100.000 |
|
| 32 | Thịt ngan |
Không có
|
280 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 130.000 |
|
| 33 | Trứng vịt |
Không có
|
482 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 34 | Tôm biển |
Không có
|
102 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 280.000 |
|
| 35 | Cua ra |
Không có
|
50 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ. | Việt Nam | 170.000 |
|
| 36 | Tép gạo tươi |
Không có
|
68 | Kg | Ngao trắng tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn | Việt Nam | 180.000 |
|
| 37 | Củ khoai tây |
Không có
|
785 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 17.000 |
|
| 38 | Cà chua |
Không có
|
350 | Kg | Quả to đều chín đỏ không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 39 | Củ cà rốt |
Không có
|
236 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 40 | Su hào |
Không có
|
450 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 41 | Tỏi khô |
Không có
|
10 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 40.000 |
|
| 42 | Gừng củ |
Không có
|
54 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 30.000 |
|
| 43 | Củ cải |
Không có
|
215 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 44 | Thì là |
Không có
|
10 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 45 | Mùi tàu |
Không có
|
40 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 46 | Quả bí xanh |
Không có
|
647 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, không bị ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 47 | quả đậu cô ve |
Không có
|
32 | Kg | Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 48 | Cần tây |
Không có
|
8.6 | Kg | Đều trên dưới, không thối,không đạp nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 49 | Hành tây |
Không có
|
41 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 50 | Rau mùi |
Không có
|
1 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 51 | Rau ngót |
Không có
|
110 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 52 | Hành khô |
Không có
|
32 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 50.000 |
|
| 53 | Hành lá |
Không có
|
43 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 54 | Rau mồng tơi |
Không có
|
258 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 55 | Rau đay |
Không có
|
150 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 56 | Quả mướp |
Không có
|
55 | Kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20.000 |
|