Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301514318 | CÔNG TY TNHH HÙNG GIA TRANG |
140.002.000 VND | 20 ngày |
| 1 | Giá phơi khăn hình cây thông |
MN231001
|
2 | Cái | Giá phơi khăn hình cây thông Kích thước:1050x1000x450mm Có 11 thanh nan để phơi khăn Chân giá phơi khăn được làm bằng inox hộp 25x25 độ dày 0.5mm các thanh nan làm bằng inox ống 12.7mm độ dày 0.5mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 1.436.000 |
|
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 24 ô cộng giá để giày dép |
MN231002
|
2 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 24 ô cộng giá để giày dép Kích thước: 2400 x 350 x 1200 Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại AA dày 17mm, sơn PU phủ bóng chống mốc cao cấp 3 lớp 2 mặt, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, hậu tủ bằng gỗ cao su AB 10mm. Sử dụng bản lề Bluware giảm chấn bằng inox có độ bền cơ học cao, trong quá trình sử dụng không bị cong, vênh hay biến dạng, kẹt mà lại không tạo ra tiếng ồn, góc mở 90 độ. Các cánh ô tủ bằng gỗ cao su ghép thanh , có tay khoét để mở cánh dễ dàng. Tủ chia làm 24 ô tủ để balo, có thể điều chỉnh kích thước,số lượng ô, đợt phù hợp với diện tích thực tế tương ứng với số m2. Sản phẩm được cung cấp bởi nhà sản xuất có chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Việt Nam | 15.932.000 |
|
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá 36 ô cộng giá để giày dép |
MN231003
|
1 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá 36 ô cộng giá để giày dép Kích thước: 1800 x 350 x 1200 Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại AA dày 17mm, sơn PU phủ bóng chống mốc cao cấp 3 lớp 2 mặt, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, hậu tủ bằng gỗ cao su AB 10mm. Sử dụng bản lề Bluware giảm chấn bằng inox có độ bền cơ học cao, trong quá trình sử dụng không bị cong, vênh hay biến dạng, kẹt mà lại không tạo ra tiếng ồn, góc mở 90 độ. Các cánh ô tủ bằng gỗ cao su ghép thanh , có tay khoét để mở cánh dễ dàng. Tủ gồm 2 chiếc ghép lại chia làm 36 ô tủ để balo, có thể điều chỉnh kích thước,số lượng ô, đợt phù hợp với diện tích thực tế tương ứng với số m2. Sản phẩm được cung cấp bởi nhà sản xuất có chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | Việt Nam | 27.406.000 |
|
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn |
MN231004
|
2 | Cái | Tủ đựng chăn, chiếu, màn bằng gỗ KT: D1600xC1200xS400mm; Chất liệu gỗ cao su ghép thanh dày 15mm; tủ có 4 cánh; Phía trong làm 3 tầng để chăn, chiếu thông thoáng (2 đợt ngang, có thanh chống võng); Ở giữa có đố rộng 10cm để lắp cánh. Cánh được lắp bằng bản lề bật chắc chắn, đóng mở dễ dàng, kín, khít. Hậu bằng gỗ cao su ghép thanh dày 10mm. Toàn bộ tủ được phun phủ PU. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 9.464.000 |
|
| 5 | Gía để giày dép |
MN231005
|
4 | Cái | Giá được làm bằng vật liệu gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ bóng, gỗ dày 15mm chắc chắn, bền đẹp, để tối thiểu được 35 đôi giày dép, được chia làm 4 tầng, cách mặt đất tối thiểu 10cm. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Các chi tiết liên kết bằng ốc cam và chốt gỗ. Kích thước: (D1.200xC800xS240)mm. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 2.552.000 |
|
| 6 | Cốc uống nước |
MN231008
|
40 | Cái | Vật liệu bằng inox SUS304 đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm, đường kính khoảng 70mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với yêu cầu của Quy chuẩn QCVN12-3:2011/BYT. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 7 | Bô có ghế tựa và nắp đậy |
MN231009
|
6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao đảm bảo chắc chắn, an toàn. Gồm: bô có nắp đậy, ghế có tựa và tay vịn. Đảm bảo chắc chắn và an toàn cho trẻ | Việt Nam | 204.000 |
|
| 8 | Đàn Organ |
CT-X5000
|
1 | Cái | "Bàn phím: 61 phím chuần theo kiểu phím piano; Nhấn phím cảm ứng: 3 mức nhạy, (Tắt/mở); Nguồn âm thanh: AHL (Ba phần tử); Phức điệu tối đa: 64; Âm sắc 900 âm cài sẵn, (800+100) trong đó 100 âm do người dùng tạo); Bàn phím đôi, Chia bàn phím (điểm phân chia có thể người dùng tự tạo theo ý muốn, chọn điểm thấp cao độ hơn tùy chọn mỗi bên của bàn phím, cài đặt điểm hợp âm tùy chọn mỗi bên của bàn phím) Hiệu ứng hệ thống Hồi âm: 32 kiểu, Tắt; Hợp xướng: 16 kiểu, Âm; Phát chậm: 20 kiểu, Âm; DSP: 100 loại (Có thể áp dụng cho âm do người dùng tạo bằng cách sử dụng tính năng chỉnh sửa DSP.), âm DSP Hiệu ứng tổng Bộ cân bằng (10 giá trị đặt sẵn) Bộ cân bằng của người dùng gồm 4 băng tần Hiệu ứng đầu vào bên ngoài Hủy bỏ trung tâm (triệt tiêu giọng hát) cho đầu vào từ Giắc cắm cổng âm thanh vào Máy gõ nhịp Phách: 0 (tắt âm nhấn), 1 đến 16 Nhịp: Tốc độ nhịp: 20 đến 255 Bài hát mẫu: 3 Kho bài hát Bài hát cài sẵn: 30 Bài hát do người dùng ghi: 10 Bài hát trong bộ nhớ USB: Hỗ trợ phát tệp MIDI tiêu chuẩn (định dạng SMF 0/1), tệp CASIO MIDI (định dạng CMF) trên ổ đĩa flash USB. Phát âm thanh từ USB Hỗ trợ phát tệp âm thanh trên ổ đĩa flash USB. Định dạng tệp được hỗ trợ: định dạng WAV, 44,1 kHz 16 bit Chức năng khác: Hủy bỏ trung tâm (triệt tiêu giọng hát) Nhạc đệm tự động Nhịp điệu cài sẵn: 235 Nhịp điệu do người dùng tạo: 100 Giá trị đặt sẵn một chạm: 235 Giá trị đặt sẵn cho nhạc: 310 (Có chuỗi hợp âm) Các phím đoản khúc Số phím: 4; Đoản khúc của người dùng: 100 (4 đoản khúc x 25 phím); Chế độ chỉnh sửa: Sao chép, xóa, chỉnh sửa đoản khúc; Chức năng trộn âm Bộ phận bị ảnh hưởng: bộ phận nguồn âm thanh, bộ phận đầu vào micro; Thông số: Phần bật/tắt, âm lượng, chỉnh âm trái phải, gửi hồi âm, gửi phát chậm; Đăng ký; Tối đa 128 thiết lập (8 thiết lập x 16 kho), chuỗi đăng ký Chỉnh sửa âm Chỉnh sửa âm đặt sẵn, chỉnh sửa DSP; Bộ nhớ để lưu âm đã chỉnh sửa (tối đa 100) Chỉnh sửa nhịp điệu Tạo nhịp điệu mới, chỉnh sửa nhịp điệu; Bộ nhớ để lưu nhịp điệu đã tạo/chỉnh sửa (tối đa 100) Bộ ghi MIDI Ghi âm thời gian thực, phát lại; Ghi âm màn trình diễn organ: 10 bài hát, 17 rãnh (1 rãnh hệ thống, 16 rãnh solo); Dung lượng bộ nhớ: Khoảng 40.000 nốt (mỗi bài hát); Chế độ chỉnh sửa: sửa bài hát, sửa rãnh nhạc, sửa sự kiện, nhập từng bước; Chức năng khác: Lồng nhạc, ghi đè Bàn đạp Pedan Kéo dài, đều đều, nhẹ, nhịp điệu/bài hát, biểu cảm Bộ điều khiển Bánh xe điều chỉnh cao độ, nút KÉO DÀI, nút LUYẾN NGẮT, nút ĐIỀU CHẾ/CÓ THỂ GÁN Chức năng khác Dịch phím: ±1 quãng tám (-12 đến 0 đến +12 nửa cung); Chuyển quãng tám: Trên 1/Trên 2/Dưới 1/Dưới 2, ± 3 quãng tám; Tinh chỉnh: A4 = 415,5 tới 465,9 Hz (Mặc định ban đầu: 440.0 Hz); Chỉnh thô phần: Đối với mỗi phần của bản nhạc organ, ± 2 quãng tám (-24 đến 0 đến +24 nửa cung); Tinh chỉnh phần: Đối với mỗi phần của bản nhạc organ, ± 99 cent; Thang âm: + 17 thang âm đặt sẵn, tinh chỉnh thang âm; Hòa âm tự động: 12 kiểu; Hợp âm rải: 150 kiểu MIDI Nhận được 16 kênh đa âm sắc, chuẩn GM mức 1 Đầu vào/đầu ra Cổng ổ đĩa flash USB: Kiểu A; Cổng USB: Kiểu B kết nối với thiết bị khác (Máy vi tính, smartphone, tablet,...); Giắc cắm bàn đạp 1: Giắc chuẩn; Giắc cắm bàn đạp 2, biểu cảm: Giắc chuẩn; Giắc cắm tai nghe: Giắc cắm stereo chuẩn Giắc cắm cổng âm thanh vào: Giắc cắm stereo mini/Trở kháng đầu vào 9 kΩ, Độ nhạy đầu vào 200 mV; Giắc cắm đường dây ra: Giắc cắm tiêu chuẩn x 2/Trở kháng đầu ra 2,3 kΩ, Điện áp đầu ra 1,9 V (RMS) MAX Giắc cắm đầu vào micrô (có Volume riêng co micro): Giắc cắm tiêu chuẩn (Kết nối micrô động.)/ Trở kháng đầu vào 3 kΩ, Độ nhạy đầu vào 10 mV Giắc nguồn: DC 24V Bộ cấp điện Chỉ bộ đổi nguồn AC; Bộ đổi nguồn AC: AD-E24250LW; Tự động tắt nguồn: Khoảng 30 phút sau thao tác cuối cùng; Có thể tắt.; Loa: KT 10cm x 2 (Công suất: 15W + 15W) Tiêu thụ điện: 15 W | Việt Nam | 21.000.000 |
|
| 9 | Bóng to |
MN232023
|
20 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 14.000 |
|
| 10 | Gậy thể dục nhỏ |
MN232024
|
24 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 8.000 |
|
| 11 | Cột ném bóng |
MN232030
|
4 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn bằng nhựa hình tròn, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 450.000 |
|
| 12 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
MN232031
|
4 | Con | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 408.000 |
|
| 13 | Hộp thả hình |
MN232032
|
4 | Bộ | Vật liệu: Bằng gỗ thông, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, khích thước đóng gói khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có KT tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 226.000 |
|
| 14 | Bộ búa cọc |
MN232037
|
4 | Bộ | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, cọc dài 50mm, đường kính 18mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm, cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 156.000 |
|
| 15 | Búa 3 bi 2 tầng |
MN232038
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 258.000 |
|
| 16 | Các con kéo dây có khớp |
MN232039
|
4 | Con | Vật liệu bằng gỗ hình con cá sấu sơn màu, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 246.000 |
|
| 17 | Bộ xây dựng trên xe |
MN232041
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, gồm 35 chi tiết: 4 khối tam giác vuông (22x45x85x100)mm, 8 khối tam giác vuông cân (22x45x65)mm, 4 khối trụ (22x45)mm, 7 khối chữ nhật (22x30x45)mm, 3 khối chữ nhật (22x30x90)mm, 1 khối chữ nhật (22x30x270)mm, 6 khối hình vuông (22x45x45)mm, 2 khối trụ (15x90)mm Được lắp trên xe có kích thước khoảng (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 370.000 |
|
| 18 | Hàng rào nhựa |
MN232042
|
4 | Bộ | Bằng nhựa HDPE có kích thước (490x410) mm, gồm các nan lắp ghép với nhau thành 1 tấm, 4 thanh đứng (400x40x10)mm, 2 thanh ngang (490x40x10)mm, 2 chân đế (170x45x20)mm. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 19 | Bộ rau, củ, quả |
MN232043
|
4 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. Đựng trong hộp KT (210x160x45)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 376.000 |
|
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
MN232044
|
3 | Bộ | Gồm 20 loài động vật nuôi trong gia đình. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 126.000 |
|
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
MN232045
|
3 | Bộ | Gồm 20 loài động vật sống dưới nước. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 126.000 |
|
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
MN232046
|
3 | Bộ | Gồm 20 loài động vật sống trong rừng. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 126.000 |
|
| 23 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
MN232047
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn có màu tự nhiên, gồm khoảng 10 loại quả khác nhau, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm, có giỏ đựng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 24 | Tranh ghép các con vật |
MN232048
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu khoảng (200x260)mm. Chi tiết ghép tối thiểu từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 136.000 |
|
| 25 | Tranh động vật nuôi trong gia đình |
MN232053
|
4 | Bé | Gồm 24 ảnh động vật nuôi, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 26 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
MN232054
|
2 | Bé | Gồm 24 ảnh các loài hoa + 24 ảnh các loại rau, củ, quả in 1 mặt 4 màu,giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 158.000 |
|
| 27 | Tranh các phương tiện giao thông |
MN232055
|
3 | Bé | Gồm 20 ảnh phương tiện giao thông, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 66.000 |
|
| 28 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
MN232056
|
2 | Bé | Gồm 20 tranh cảnh báo nguy hiểm, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 66.000 |
|
| 29 | Khối hình to |
MN232064
|
4 | Bộ | Gồm 14 khối bằng nhựa màu để nhận biết các hình khối.Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, gồm các hình: 4 khối hình vuông KT 6x6cm, 4 khối hình chữ nhật KT 12x3cm, 2 khối hình tam giác vuông cân cạnh 6cm, 2 khối hình trụ KT 6x6cm, 2 khối hình tròn đường kính 8cm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 82.000 |
|
| 30 | Giường búp bê |
MN232071
|
2 | Bộ | Bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật có kích thước (500x320x100)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 31 | Phách gõ |
MN232074
|
19 | Đôi | Gồm 2 thanh bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (18x200x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 24.000 |
|
| 32 | Bảng con |
MN232080
|
20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa HIPS, KT(240x180)mm, một mặt trắng, một mặt sơn màu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 33 | Bộ nhận biết, tập nói |
MN232081
|
2 | Bộ | Bằng vải, đuợc thêu các hình ảnh gồm các hình, sách có nội dung: "Mẹ và con", "Màu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước khoảng (200x200)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 3.936.000 |
|