Gói thầu số 2

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 2
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu
Giá gói thầu
141.668.000 VND
Ngày đăng tải
15:44 26/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Báo cáo đánh giá e-HSDT
BCDG MN Đông Sơn.pdf
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
30/QĐ-MNĐS
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG SƠN
Ngày phê duyệt
23/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3301514318

CÔNG TY TNHH HÙNG GIA TRANG

141.668.000 VND 20 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Giá phơi khăn hình cây thông
MN231001
2 Cái Giá phơi khăn hình cây thông Kích thước:1050x1000x450mm Có 11 thanh nan để phơi khăn Chân giá phơi khăn được làm bằng inox hộp 25x25 độ dày 0.5mm các thanh nan làm bằng inox ống 12.7mm độ dày 0.5mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Việt Nam 1.200.000
2 Tủ ca, cốc
MN231002
1 Cái Tủ ca cốc - 3 tầng Kích thước: D600xS250xC1000mm Tủ được làm bằng inox SUS 201. - Khung tủ được làm bằng Inox hộp 25x25mm dày 0,5mm, tấm bịt bằng Inox tấm dày 0,4mm. Dưới đáy tủ có khay hứng nước. - Cánh tủ: Khung dược làm bằng Inox hộp 20x20mm dày 0,5mm, cánh bằng meca trong dày 5mm. - Tủ gồm 3 tầng có thể úp được tối thiểu 35 ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15 dày 0,5mm, các thanh ngang bằng inox tròn Φ9,5 dày 0,4mm. Đáy cách mặt đất 150mm, đảm bảo an toàn và vệ sinh cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. Việt Nam 2.429.000
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ
MN231003
1 Cái Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 24 ô cộng giá để giày dép Kích thước: 2400 x 350 x 1200 Vật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại AA dày 17mm, sơn PU phủ bóng chống mốc cao cấp 3 lớp 2 mặt, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, hậu tủ bằng gỗ cao su AB 10mm. Sử dụng bản lề Bluware giảm chấn bằng inox có độ bền cơ học cao, trong quá trình sử dụng không bị cong, vênh hay biến dạng, kẹt mà lại không tạo ra tiếng ồn, góc mở 90 độ. Các cánh ô tủ bằng gỗ cao su ghép thanh , có tay khoét để mở cánh dễ dàng. Tủ chia làm 24 ô tủ để balo, có thể điều chỉnh kích thước,số lượng ô, đợt phù hợp với diện tích thực tế tương ứng với số m2. Sản phẩm được cung cấp bởi nhà sản xuất có chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. Việt Nam 13.000.000
4 Giá giày dép
MN231004
2 Cái Giá giày dép 5 tầng Khung hộp Kích thước: 1000x1000x250/350mm Có 5 tầng để dép Chân khung giá được làm bằng inox Hộp 15x15 độ dày 0.7mm các thanh nan làm bằng inox ống 9.5 mm độ dày 0.5mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Việt Nam 1.500.000
5 Giá giày dép
MN231005
1 Cái Giá được làm bằng vật liệu gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ bóng, gỗ dày 15mm chắc chắn, bền đẹp, để tối thiểu được 35 đôi giày dép, được chia làm 4 tầng, cách mặt đất tối thiểu 10cm. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Các chi tiết liên kết bằng ốc cam và chốt gỗ. Kích thước: (D1.200xC800xS240)mm. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Việt Nam 2.233.000
6 Cốc uống nước
MN231008
45 Cái Vật liệu bằng inox SUS304 đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm, đường kính khoảng 70mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với yêu cầu của Quy chuẩn QCVN12-3:2011/BYT. Việt Nam 65.000
7 Bô có ghế tựa và nắp đậy
MN231009
5 Cái Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao đảm bảo chắc chắn, an toàn. Gồm: bô có nắp đậy, ghế có tựa và tay vịn. Đảm bảo chắc chắn và an toàn cho trẻ Việt Nam 178.500
8 Bàn giáo viên
MN231012
1 Cái - Kích thước: (D950 x R500 x C550)mm (± 4mm) - Mặt bàn bằng nhựa PP, chịu nước, chịu lực. Toàn bộ xương bàn được đúc liền mặt bàn nhằm đỡ mặt bàn chắc chắn không cong vênh. - Chân bàn bằng ống sắt Φ22 dày 1,2 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện, chiều cao khoảng 550mm đảm bảo chắc chắn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. Việt Nam 515.000
9 Ghế giáo viên
MN231013
2 Cái - Vật liệu bằng nhựa PP, đúc nguyên chiếc, KT mặt ghế: 320x285mm, chiều cao từ đất lên mặt ghế: 342mm, chiều cao tựa 624mm, trọng lượng 2,4kg, chịu nước, chịu lực. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. Việt Nam 270.000
10 Bàn cho trẻ
MN231014
13 Cái - Kích thước: (D900 x R480 x C460)mm (±4mm) - Mặt bàn bằng nhựa PP, chịu nước, chịu lực, phía dưới có 2 xương bàn dọc và 04 xương bàn ngang. Toàn bộ xương bàn bằng nhựa được đúc liền với mặt bàn nhằm đỡ mặt bàn chắc chắn không cong vênh. Trọng lượng mặt bàn 2,2 kg/chiếc (±0,1 kg). - Chân bàn bằng ống sắt Φ22 dày 1,2 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện, chiều cao khoảng 500mm đảm bảo chắc chắn an toàn. Dưới mặt bàn có khung 760x340mm bằng thép hộp 14*14*1,0 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện đỡ mặt bàn, liên kết với chân bàn và bắt vít vào mặt bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. Việt Nam 450.000
11 Ghế cho trẻ
MN231015
25 Cái Chiều cao ghế khoảng 260mm. Bằng nhựa cao cấp, chịu nước, chịu lực, đúc liền có thể xếp chồng lên nhau, gọn gàng. Kích thước mặt ghế khoảng (250x250)mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Màu sắc: có 4 màu: xanh lá, xanh dương, đỏ, vàng Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. Việt Nam 155.000
12 Tivi 55 inch LG 55 UT8050
55UT8050
1 Cái Ti vi LG 55 UT8050 • Loại Tivi: Smart Tivi • Kích cỡ màn hình: 55 Inch • Độ phân giải: 4K (Ultra HD) • Loại màn hình: LED nền (Direct LED) • Hệ điều hành: WebOS 24 • Chất liệu chân đế: Vỏ nhựa lõi kim loại • Chất liệu viền tivi: Nhựa • Công nghệ hình ảnh • Công nghệ hình ảnh - Nâng cấp độ phân giải 4K AI Upscaling - HDR10 - HDR Dynamic Tone Mapping - Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM) - Chế độ game HGiG • Bộ xử lý: Bộ xử lý α5 AI Processor 4K Gen7 • Tần số quét thực: 60 Hz • Công nghệ âm thanh • Tổng công suất loa: 20W • Số lượng loa: 2 loa • Các công nghệ khác - Đồng bộ hóa âm thanh LG Sound Sync - TV Sound Mode Share - AI Sound Pro (Virtual 9.1.2 Up-mix) • Cổng kết nối • Kết nối Internet: Wifi, Cổng mạng LAN • Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối bàn phím, chuột) • USB: 2 cổng USB A • Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng Composite • Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio) • Tiện ích • Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng LG ThinQ • Điều khiển bằng giọng nói: Google Assistant có tiếng Việt • Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2 • Remote thông minh: Magic Remote • Kết nối ứng dụng các thiết bị trong nhà: Home Dashboard , Apple HomeKit • Ứng dụng phổ biến - YouTube - Netflix - Galaxy Play (Fim+) - FPT Play - TV 360 - VieON - Tiktok • Tiện ích thông minh khác: Nhận diện mệnh lệnh giọng nói, Room to Room Share (Chia sẻ giữa các phòng) • Thông tin lắp đặt • Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang: 123.5 cm - Cao: 77.6 cm - Dày: 23.1 cm • Khối lượng có chân: 14.2 Kg • Kích thước không chân, treo tường: Ngang: 123.5 cm - Cao: 71.5 cm - Dày: 5.75 cm • Khối lượng không chân: 14 Kg • Xuất Xứ & Bảo Hành • Hãng Sản Xuất: LG (Thương Hiệu: Hàn Quốc) • Sản Xuất Tại: Indonesia Việt Nam 16.000.000
13 Đàn Organ
CT-X5000
1 Cái "Bàn phím: 61 phím chuần theo kiểu phím piano; Nhấn phím cảm ứng: 3 mức nhạy, (Tắt/mở); Nguồn âm thanh: AHL (Ba phần tử); Phức điệu tối đa: 64; Âm sắc 900 âm cài sẵn, (800+100) trong đó 100 âm do người dùng tạo); Bàn phím đôi, Chia bàn phím (điểm phân chia có thể người dùng tự tạo theo ý muốn, chọn điểm thấp cao độ hơn tùy chọn mỗi bên của bàn phím, cài đặt điểm hợp âm tùy chọn mỗi bên của bàn phím) Hiệu ứng hệ thống Hồi âm: 32 kiểu, Tắt; Hợp xướng: 16 kiểu, Âm; Phát chậm: 20 kiểu, Âm; DSP: 100 loại (Có thể áp dụng cho âm do người dùng tạo bằng cách sử dụng tính năng chỉnh sửa DSP.), âm DSP Hiệu ứng tổng Bộ cân bằng (10 giá trị đặt sẵn) Bộ cân bằng của người dùng gồm 4 băng tần Hiệu ứng đầu vào bên ngoài Hủy bỏ trung tâm (triệt tiêu giọng hát) cho đầu vào từ Giắc cắm cổng âm thanh vào Máy gõ nhịp Phách: 0 (tắt âm nhấn), 1 đến 16 Nhịp: Tốc độ nhịp: 20 đến 255 Bài hát mẫu: 3 Kho bài hát Bài hát cài sẵn: 30 Bài hát do người dùng ghi: 10 Bài hát trong bộ nhớ USB: Hỗ trợ phát tệp MIDI tiêu chuẩn (định dạng SMF 0/1), tệp CASIO MIDI (định dạng CMF) trên ổ đĩa flash USB. Phát âm thanh từ USB Hỗ trợ phát tệp âm thanh trên ổ đĩa flash USB. Định dạng tệp được hỗ trợ: định dạng WAV, 44,1 kHz 16 bit Chức năng khác: Hủy bỏ trung tâm (triệt tiêu giọng hát) Nhạc đệm tự động Nhịp điệu cài sẵn: 235 Nhịp điệu do người dùng tạo: 100 Giá trị đặt sẵn một chạm: 235 Giá trị đặt sẵn cho nhạc: 310 (Có chuỗi hợp âm) Các phím đoản khúc Số phím: 4; Đoản khúc của người dùng: 100 (4 đoản khúc x 25 phím); Chế độ chỉnh sửa: Sao chép, xóa, chỉnh sửa đoản khúc; Chức năng trộn âm Bộ phận bị ảnh hưởng: bộ phận nguồn âm thanh, bộ phận đầu vào micro; Thông số: Phần bật/tắt, âm lượng, chỉnh âm trái phải, gửi hồi âm, gửi phát chậm; Đăng ký; Tối đa 128 thiết lập (8 thiết lập x 16 kho), chuỗi đăng ký Chỉnh sửa âm Chỉnh sửa âm đặt sẵn, chỉnh sửa DSP; Bộ nhớ để lưu âm đã chỉnh sửa (tối đa 100) Chỉnh sửa nhịp điệu Tạo nhịp điệu mới, chỉnh sửa nhịp điệu; Bộ nhớ để lưu nhịp điệu đã tạo/chỉnh sửa (tối đa 100) Bộ ghi MIDI Ghi âm thời gian thực, phát lại; Ghi âm màn trình diễn organ: 10 bài hát, 17 rãnh (1 rãnh hệ thống, 16 rãnh solo); Dung lượng bộ nhớ: Khoảng 40.000 nốt (mỗi bài hát); Chế độ chỉnh sửa: sửa bài hát, sửa rãnh nhạc, sửa sự kiện, nhập từng bước; Chức năng khác: Lồng nhạc, ghi đè Bàn đạp Pedan Kéo dài, đều đều, nhẹ, nhịp điệu/bài hát, biểu cảm Bộ điều khiển Bánh xe điều chỉnh cao độ, nút KÉO DÀI, nút LUYẾN NGẮT, nút ĐIỀU CHẾ/CÓ THỂ GÁN Chức năng khác Dịch phím: ±1 quãng tám (-12 đến 0 đến +12 nửa cung); Chuyển quãng tám: Trên 1/Trên 2/Dưới 1/Dưới 2, ± 3 quãng tám; Tinh chỉnh: A4 = 415,5 tới 465,9 Hz (Mặc định ban đầu: 440.0 Hz); Chỉnh thô phần: Đối với mỗi phần của bản nhạc organ, ± 2 quãng tám (-24 đến 0 đến +24 nửa cung); Tinh chỉnh phần: Đối với mỗi phần của bản nhạc organ, ± 99 cent; Thang âm: + 17 thang âm đặt sẵn, tinh chỉnh thang âm; Hòa âm tự động: 12 kiểu; Hợp âm rải: 150 kiểu MIDI Nhận được 16 kênh đa âm sắc, chuẩn GM mức 1 Đầu vào/đầu ra Cổng ổ đĩa flash USB: Kiểu A; Cổng USB: Kiểu B kết nối với thiết bị khác (Máy vi tính, smartphone, tablet,...); Giắc cắm bàn đạp 1: Giắc chuẩn; Giắc cắm bàn đạp 2, biểu cảm: Giắc chuẩn; Giắc cắm tai nghe: Giắc cắm stereo chuẩn Giắc cắm cổng âm thanh vào: Giắc cắm stereo mini/Trở kháng đầu vào 9 kΩ, Độ nhạy đầu vào 200 mV; Giắc cắm đường dây ra: Giắc cắm tiêu chuẩn x 2/Trở kháng đầu ra 2,3 kΩ, Điện áp đầu ra 1,9 V (RMS) MAX Giắc cắm đầu vào micrô (có Volume riêng co micro): Giắc cắm tiêu chuẩn (Kết nối micrô động.)/ Trở kháng đầu vào 3 kΩ, Độ nhạy đầu vào 10 mV Giắc nguồn: DC 24V Bộ cấp điện Chỉ bộ đổi nguồn AC; Bộ đổi nguồn AC: AD-E24250LW; Tự động tắt nguồn: Khoảng 30 phút sau thao tác cuối cùng; Có thể tắt.; Loa: KT 10cm x 2 (Công suất: 15W + 15W) Tiêu thụ điện: 15 W Việt Nam 18.000.000
14 Giá để đồ chơi và học liệu
MN231021
2 Cái Giá để đồ chơi và học liệu 3 tầng gỗ tự nhiên ghép thanh Kích thước: (D1200 x C900 x S300 ) mm. Chất liệu: Chất liệu: Gỗ MFC dày 18mm phủ melamin giúp chống trầy sước. Dán chỉ dày 1mm cùng màu ván và được dán bằng keo hạt qua máy dán chỉ tự động để đảm bảo độ bền. Lưng kệ bằng gỗ MDF dày 5mm. Kệ được chia nhiều ngăn, có 04 bánh xe chắc chắn để tiện việc di chuyển. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Việt Nam 3.062.500
15 Giá để đồ chơi và học liệu
MN231021
2 Cái Giá để đồ chơi và học liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh Vật liệu bằng gỗ cao su ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu bằng gỗ MDF. Giá được thiết kế nhiều mẫu hình khác nhau, có các ngăn để đồ dùng, đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp các nhóm học và chơi, có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Kích thước: D1000xC1100xS250mm. Việt Nam 2.401.000
16 Giá để đồ chơi và học liệu
MN231021
2 Cái Giá để đồ chơi và học liệu nhựa 9 ngăn Kích thước: (D950 x C790 x S420 ) mm. Chất liệu: Bằng nhựa. Có nhiều màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Kệ được chia 3 tầng và có 9 hộp đựng.Tháo lắp dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Việt Nam 2.100.000
17 Giá để đồ chơi và học liệu
MN231021
2 Cái Giá để đồ chơi và học liệu nhựa Kích thước: (D1090 x C810 x S340) mm. Chất liệu: Bằng nhựa. Có nhiều màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Kệ được chia 3 tầng.Tháo lắp dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Việt Nam 3.000.000
18 Bóng nhỏ
MN232022
25 Quả Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 3.500
19 Bóng to
MN232023
20 Quả Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 12.250
20 Gậy thể dục nhỏ
MN232024
25 Cái Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 7.000
21 Gậy thể dục to
MN232025
4 Cái Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 14.000
22 Vòng thể dục nhỏ
MN232026
25 Cái Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 19.000
23 Vòng thể dục to
MN232027
4 Cái Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 600mm, gồm 5 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 47.000
24 Bập bênh
MN232028
3 Cái Vật liệu bằng nhựa đúc liền, thân là hình các con vật, đồ vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm, có đế cong. Kích thước khoảng (750x380x520)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 735.000
25 Bập bênh
MN232028
3 con Vật liệu bằng nhựa đúc liền, thân là hình các con vật, đồ vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm, có đế cong. Kích thước khoảng (1190x430x550)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 1.400.000
26 Cổng chui
MN232029
4 Cái Kích thước (500x500)mm. Chân đế rộng 200mm.Vật liệu bằng sắt Ø16 dày 1,2mm, uốn kiểu chữ U, chân được bịt cao su đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 100.000
27 Cột ném bóng
MN232030
4 Cái Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn bằng nhựa hình tròn, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 390.000
28 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo
MN232031
5 Con Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 357.000
29 Hộp thả hình
MN232032
5 Bộ Vật liệu: Bằng gỗ thông, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, khích thước đóng gói khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có KT tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 195.000
30 Hộp thả hình
MN232032
5 Bộ Gồm 4 hộp bằng gỗ 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 140.000
31 Bộ xâu hạt
MN232036
25 Bộ Bằng gỗ. Gồm 12 khối tròn đường kính 30mm. Các khối có khoan lỗ để luồn dây. Dây dài 220mm gắn kim gỗ 50mm, một đầu có bi tròn 25mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 100.000
32 Bộ xâu dây
MN232036
25 Bộ Vật liệu bằng gỗ. Gồm 12 khối hình vuông, cầu, trụ, tam giác, kích thước chuẩn 35mm. Các khối có khoan lỗ để luồn dây. Dây dài 220mm gắn kim gỗ 60mm, một đầu có bi tròn 15mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 105.000
33 Bộ búa cọc
MN232037
5 Bộ Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, cọc dài 50mm, đường kính 18mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm, cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 135.000
34 Búa 3 bi 2 tầng
MN232038
5 Bộ Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 225.000
35 Bộ xây dựng trên xe
MN232041
2 Bộ Vật liệu bằng gỗ, gồm 35 chi tiết: 4 khối tam giác vuông (22x45x85x100)mm, 8 khối tam giác vuông cân (22x45x65)mm, 4 khối trụ (22x45)mm, 7 khối chữ nhật (22x30x45)mm, 3 khối chữ nhật (22x30x90)mm, 1 khối chữ nhật (22x30x270)mm, 6 khối hình vuông (22x45x45)mm, 2 khối trụ (15x90)mm Được lắp trên xe có kích thước khoảng (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 320.000
36 Hàng rào nhựa
MN232042
10 Bộ Bằng nhựa HDPE có kích thước (490x410) mm, gồm các nan lắp ghép với nhau thành 1 tấm, 4 thanh đứng (400x40x10)mm, 2 thanh ngang (490x40x10)mm, 2 chân đế (170x45x20)mm. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 78.000
37 Bộ rau, củ, quả
MN232043
5 Bộ Bằng gỗ sơn màu có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. Đựng trong hộp KT (210x160x45)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 329.000
38 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình
MN232044
1 Bộ Gồm 20 loài động vật nuôi trong gia đình. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 110.000
39 Đồ chơi các con vật sống dưới nước
MN232045
1 Bộ Gồm 20 loài động vật sống dưới nước. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 110.000
40 Đồ chơi các con vật sống trong rừng
MN232046
1 Bộ Gồm 20 loài động vật sống trong rừng. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 110.000
41 Đồ chơi các loại rau, củ, quả
MN232047
5 Bộ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn có màu tự nhiên, gồm khoảng 10 loại quả khác nhau, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm, có giỏ đựng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 75.000
42 Tranh ghép các con vật
MN232048
5 Bộ Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu khoảng (200x260)mm. Chi tiết ghép tối thiểu từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 119.000
43 Tranh ghép các loại quả
MN232049
5 Bộ Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả phổ biến kích thước tối thiểu khoảng (200x260)mm. Chi tiết ghép tối thiểu từ 5 đến 7 mảnh tùy từng loại quả. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 119.000
44 Đồ chơi nhồi bông
MN232050
5 Bộ Vật liệu làm bằng vải mịn, nhồi bông, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước tối thiểu khoảng 200mm. Đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 170.000
45 Đồ chơi với cát
MN232051
5 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 119.000
46 Bảng quay hai mặt
MN232052
2 Cái Kích thước mặt bảng: (800x1200)mm. - Bảng sử dụng 2 mặt: Vật liệu một mặt thép có từ tính 0,4 mm màu xanh, có dòng kẻ mờ 50x50mm, viết phấn, có thể dùng để hướng dẫn trẻ tập viết chữ. Một mặt bằng nỉ chất lượng cao. Khung nhôm chuyên dụng bo quanh bảng chắc chắn. Có chốt hãm chống xoay ở giữa. - Cốt bảng bằng vật liệu nhựa nguyên tấm, chịu lực cao, dày 15mm. - Khung nhôm chuyên dụng bóng sáng, không gỉ. , 4 ke góc bằng nhựa cao cấp. - Khung đỡ bảng, giằng, chân làm bằng sắt hộp (30x30x1)mm đảm bảo chắc chắn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng . Có 4 bánh xe (02 bánh có chốt hãm định vị) giúp di chuyển dễ dàng độ bền cao. -Điều chỉnh được độ cao phù hợp với kích thước của trẻ và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Việt Nam 1.700.000
47 Tranh động vật nuôi trong gia đình
MN232053
1 Bộ Gồm 24 ảnh động vật nuôi, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 70.000
48 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa
MN232054
1 Bộ Gồm 24 ảnh các loài hoa + 24 ảnh các loại rau, củ, quả in 1 mặt 4 màu,giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 135.000
49 Tranh các phương tiện giao thông
MN232055
1 Bộ Gồm 20 ảnh phương tiện giao thông, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 55.000
50 Tranh cảnh báo nguy hiểm
MN232056
1 Bộ Gồm 20 tranh cảnh báo nguy hiểm, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 55.000
51 Bộ tranh truyện nhà trẻ
MN232057
2 Bộ Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. 32 tranh, minh họa 11 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m². KT: 300 x 390(mm). Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 210.000
52 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ
MN232058
2 Bộ Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Gồm 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m². KT: 300 x 390(mm).Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 170.000
53 Con rối
MN232063
2 Bộ Rối kể chuyện loại đầu tròn được làm từ vải và bông đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, 1 bộ gồm 37 nhân vật thể hiện 10 câu chuyện bao gồm: - Cháu chào ông ạ: 4 nhân vật - Thỏ con không vâng lời: 4 nhân vật - Đôi bạn nhỏ: 3 nhân vật - Quả thị: 4 nhân vật - Cây táo: 5 nhân vật - Thỏ ngoan: 3 nhân vật - Quả trứng: 4 nhân vật - Con cáo: 5 nhân vật - Sẻ con: 3 nhân vật - Chim và cá: 2 nhân vật Kích thước các nhân vật khoảng 160x210mm. Việt Nam 4.450.000
54 Khối hình to
MN232064
5 Bộ Gồm 14 khối bằng nhựa màu để nhận biết các hình khối.Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, gồm các hình: 4 khối hình vuông KT 6x6cm, 4 khối hình chữ nhật KT 12x3cm, 2 khối hình tam giác vuông cân cạnh 6cm, 2 khối hình trụ KT 6x6cm, 2 khối hình tròn đường kính 8cm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN Việt Nam 70.000
55 Khối hình nhỏ
MN232065
5 Bộ Gồm 14 khối bằng nhựa màu để nhận biết các hình khối.Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, gồm các hình: 4 khối hình vuông KT 4x4cm, 4 khối hình chữ nhật KT 8x2cm, 2 khối hình tam giác vuông cân cạnh 4cm, 2 khối hình trụ KT 4x4cm, 2 khối hình tròn đường kính 5cm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN Việt Nam 40.000
56 Búp bê bé trai
MN232066
1 Con Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 380mm, và 200mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 160.000
57 Búp bê bé trai (cao - thấp)
MN232066
1 Bộ Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 280.000
58 Búp bê bé gái
MN232067
1 Con Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 380mm, và 200mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 160.000
59 Búp bê bé gái (cao- thấp)
MN232067
1 Bộ Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 300.000
60 Bộ đồ chơi nấu ăn
MN232068
2 Bộ "Vật liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ nấu bếp như bếp ga đôi, bồn rửa, nồi , chảo, nồi áp suất, bình siêu tốc, cốc, đĩa, và một số dụng cụ nấu ăn thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN." Việt Nam 210.000
61 Bộ đồ chơi nấu ăn
MN232068
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm khoảng 15 dụng cụ nhà bếp như bếp ga đơn, bình gas, nồi, chảo có nắp đậy, ấm siêu tốc, cốc uống nước, quả trứng, thớt, dĩa, thìa, đũa, đĩa, bát ăn cơm, .....và một số loại thực phẩm thông dụng. Kích thước túi đựng khoảng 28x28cm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN." Việt Nam 130.000
62 Bộ xe đẩy đồ nghề bác sĩ
MN232069
2 Bộ Bộ xe đẩy đồ nghề bác sĩ bao gồm giường bệnh nhân, bệnh nhân, các vật dụng khám chữa bệnh: búp bê, tai nghe có âm thanh bác sĩ, máy chụp X-quang, điện tâm đồ, cây truyền dịch, xi lanh, giường, kéo, panh, cây đè lưỡi, khay đựng dụng cụ y tế, đèn chiếu sáng, .....Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Kích thước đóng gói: D260xR150xC200mm Kích thước lắp đặt: D420xR150xC380mm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 320.000
63 Giường búp bê
MN232071
1 Bộ Bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật có kích thước (500x320x100)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 225.000
64 Xắc xô 2 mặt to
MN232072
4 Cái Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 180mm. Không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 28.000
65 Xắc xô 2 mặt nhỏ
MN232073
30 Cái Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 120mm. Không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 19.000
66 Phách gõ
MN232074
15 Đôi Gồm 2 thanh bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (18x200x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 21.000
67 Trống cơm
MN232075
10 Cái Bằng nhựa, đường kính 120mm, chiều dài 270mm, có dây đeo, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 42.000
68 Xúc xắc
MN232076
15 Cái Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 63.000
69 Trống con
MN232077
10 Cái Vật liệu bằng nhựa bọc giả da, đường kính 150mm, có dùi trống. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 90.000
70 Bộ nhận biết, tập nói
MN232081
1 Bộ Bằng vải, đuợc thêu các hình ảnh gồm các hình, sách có nội dung: "Mẹ và con", "Màu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước khoảng (200x200)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. Việt Nam 2.868.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây